BẢNG GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH
(Áp dụng: Từ ngày 15 tháng 05 năm 2026)
Mục lục
- I. KHÁM BỆNH
- II. XÉT NGHIỆM
- 1. Hóa sinh
- 2. Huyết học
- 3. Miễn dịch
- 4. Nước tiểu
- 5. Vi sinh
- 6. Xét nghiệm khác
- 7. Giải phẫu bệnh
- III. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
- 1. Chụp CT-SCANNER
- 2. Nội soi, Nội soi can thiệp
- 3. Siêu âm
- 4. Chụp X - Quang
- IV. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
- V. PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
- VI. HỒI SỨC CẤP CỨU
- VII. GIƯỜNG BỆNH
- VIII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
- IX. SINH SẢN
- X. DỊCH VỤ KHÁC
I. KHÁM BỆNH
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Khám thai | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 2 | Khám nam khoa | Lần | 490,000 | 490,000 |
| 3 | Bác sĩ thăm khám điều trị | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 4 | CC115 - Công khám cấp cứu và điều trị tại nhà | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 5 | Khám phụ khoa | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 6 | Công bác sĩ thăm khám hàng ngày (HSTC) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 7 | Khám chuyên gia | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 8 | Khám chuyên gia ngoài giờ | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 9 | Khám Phụ sản + Khám vú | Lần | 450,000 | 450,000 |
| 10 | Khám dinh dưỡng | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 11 | Khám Nội tim mạch | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 12 | Khám Ngoại tổng hợp | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 13 | Khám Ngoại thần kinh | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 14 | Khám Ngoại lồng ngực | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 15 | Khám Ngoại thận - tiết niệu | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 16 | Khám Chấn thương chỉnh hình | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 17 | Khám Nội tổng hợp | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 18 | Khám Nội thận - tiết niệu | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 19 | Khám Nội tiết | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 20 | Khám Da liễu | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 21 | Khám Nội thần kinh | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 22 | Khám Nội Hô hấp | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 23 | Khám Nhi | Lần | 400,000 | 400,000 |
| 24 | Khám Ung bướu | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 25 | Khám Phụ sản | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 26 | Khám Mắt | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 27 | Khám Tai Mũi Họng | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 28 | Khám Răng Hàm Mặt | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 29 | Khám bệnh nốt dầu | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 30 | Khám bệnh nghề nghiệp | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 31 | Khám và tư vấn tập vật lý trị liệu | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 32 | Khám cấp cứu | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 33 | Khám chuyên khoa ngoại tiết niệu | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 34 | Khám chuyên khoa khác (Khám phục hồi chức năng) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 35 | Khám chuyên khoa khác (Khám Tai mũi họng) | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 36 | Khám chuyên khoa khác (Khám Da liễu) | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 37 | Khám chuyên khoa khác (Khám Mắt) | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 38 | Khám chuyên khoa khác (Khám Ngoại) | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 39 | Khám chuyên khoa khác (Khám Nội) | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 40 | Khám chuyên khoa khác (Khám Nội tiết) | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 41 | Khám chuyên khoa khác (Khám Phụ sản - CG) | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 42 | Khám chuyên khoa khác (Khám Răng hàm mặt) | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 43 | Khám chuyên khoa khác (Khám Ung bướu) | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 44 | Khám chuyên khoa khác (Khám bệnh chuyên khoa CTCH) | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 45 | Khám chuyên khoa khác (Khám Dinh dưỡng) | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 46 | Khám lâm sàng mắt | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 47 | Khám nhũ | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 48 | Khám sức khỏe đi học | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 49 | Khám sức khỏe đi làm | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 50 | Khám tiền mê | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 51 | Khám tiền mê [Nội soi] | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 52 | Bác sĩ khám tại nhà | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 53 | Dịch vụ khám tư vấn | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 54 | Phụ thu khám cấp cứu (BN từ khoa khám bệnh chuyển qua khám cấp cứu) | Lần | 150,000 | 150,000 |
II. XÉT NGHIỆM
1. Hóa sinh
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Định lượng Glucose (sau ăn) | Lần | 45,000 | 45,000 |
| 2 | Nghiệm pháp dung nạp đường | Lần | 45,000 | 45,000 |
| 3 | Định lượng Gentamicin | Lần | 195,000 | 195,000 |
| 4 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | Lần | 75,000 | 75,000 |
| 5 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | Lần | 75,000 | 75,000 |
| 6 | Định lượng Mg | Lần | 65,000 | 65,000 |
| 7 | Định lượng Transferrin | Lần | 125,000 | 125,000 |
| 8 | Phản ứng Pandy [dịch] | Lần | 35,000 | 35,000 |
| 9 | Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] | Lần | 70,000 | 70,000 |
| 10 | Định lượng Creatinin [dịch] | Lần | 55,000 | 55,000 |
| 11 | Định lượng Glucose [dịch chọc dò] | Lần | 155,000 | 155,000 |
| 12 | Phản ứng Rivalta [dịch] | Lần | 35,000 | 35,000 |
| 13 | Đo tỷ trọng dịch chọc dò | Lần | 75,000 | 75,000 |
| 14 | Định lượng Urê [dịch] | Lần | 55,000 | 55,000 |
| 15 | Định lượng CRP (C-Reactive Protein) | Lần | 175,000 | 175,000 |
| 16 | Định lượng Acid Folic | Lần | 185,000 | 185,000 |
| 17 | Đo huyết sắc tố niệu | Lần | 405,000 | 405,000 |
| 18 | Định lượng sắt huyết thanh | Lần | 85,000 | 85,000 |
| 19 | Định lượng Acid Uric | Lần | 60,000 | 60,000 |
| 20 | Định lượng Albumin | Lần | 60,000 | 60,000 |
| 21 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | Lần | 70,000 | 70,000 |
| 22 | Đo hoạt độ Amylase | Lần | 70,000 | 70,000 |
| 23 | Định lượng Amoniac (NH3) | Lần | 105,000 | 105,000 |
| 24 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | Lần | 55,000 | 55,000 |
| 25 | Đo hoạt độ AST (GOT) | Lần | 55,000 | 55,000 |
| 26 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | Lần | 70,000 | 70,000 |
| 27 | Định lượng Bilirubin gián tiếp | Lần | 70,000 | 70,000 |
| 28 | Định lượng Bilirubin toàn phần | Lần | 70,000 | 70,000 |
| 29 | Định lượng Canxi toàn phần | Lần | 70,000 | 70,000 |
| 30 | Định lượng Canxi ion hóa | Lần | 70,000 | 70,000 |
| 31 | Định lượng Cholesterol toàn phần | Lần | 75,000 | 75,000 |
| 32 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 33 | Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) | Lần | 160,000 | 160,000 |
| 34 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) | Lần | 175,000 | 175,000 |
| 35 | Định lượng Creatinin | Lần | 55,000 | 55,000 |
| 36 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) | Lần | 115,000 | 115,000 |
| 37 | Định lượng Ferritin | Lần | 175,000 | 175,000 |
| 38 | Định lượng Fructosamin | Lần | 120,000 | 120,000 |
| 39 | Định lượng Folate | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 40 | Định lượng Glucose (đói) | Lần | 45,000 | 45,000 |
| 41 | Định lượng Globulin | Lần | 35,000 | 35,000 |
| 42 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | Lần | 60,000 | 60,000 |
| 43 | Định lượng HbA1c | Lần | 185,000 | 185,000 |
| 44 | Định lượng HDL-C | Lần | 75,000 | 75,000 |
| 45 | Định lượng Insulin | Lần | 155,000 | 155,000 |
| 46 | Định lượng Lactat (Acid Lactic) | Lần | 125,000 | 125,000 |
| 47 | Đo hoạt độ Lipase | Lần | 105,000 | 105,000 |
| 48 | Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) | Lần | 170,000 | 170,000 |
| 49 | Định lượng LDL-C | Lần | 75,000 | 75,000 |
| 50 | Định lượng Pre-albumin | Lần | 125,000 | 125,000 |
| 51 | Định lượng Protein toàn phần | Lần | 70,000 | 70,000 |
| 52 | Định lượng RF (Rheumatoid Factor) | Lần | 120,000 | 120,000 |
| 53 | Định lượng Sắt | Lần | 85,000 | 85,000 |
| 54 | Định lượng Triglycerid | Lần | 75,000 | 75,000 |
| 55 | Định lượng Urê | Lần | 55,000 | 55,000 |
| 56 | Định lượng Vancomycin | Lần | 705,000 | 705,000 |
| 57 | Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] | Lần | 130,000 | 130,000 |
| 58 | Định lượng Amylase [niệu] | Lần | 55,000 | 55,000 |
| 59 | Định lượng Creatinin (niệu) | Lần | 60,000 | 60,000 |
| 60 | Định lượng Albumin [thuỷ dịch] | Lần | 60,000 | 60,000 |
| 61 | Định lượng Globulin [thuỷ dịch] | Lần | 35,000 | 35,000 |
| 62 | Định lượng Amylase [dịch] | Lần | 55,000 | 55,000 |
| 63 | Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò] | Lần | 75,000 | 75,000 |
| 64 | Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] | Lần | 170,000 | 170,000 |
| 65 | Định lượng Protein [dịch chọc dò] | Lần | 105,000 | 105,000 |
| 66 | Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] | Lần | 75,000 | 75,000 |
| 67 | Định lượng kẽm | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 68 | Định lượng Peptide C lúc đói* | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 69 | Định lượng Peptide C sau ăn 2h* | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 70 | Định lượng Protein [dịch não tủy]* | Lần | 155,000 | 155,000 |
2. Huyết học
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | Lần | 86,000 | 86,000 |
| 2 | Huyết đồ bằng hệ thống tự động | Lần | 115,000 | 115,000 |
| 3 | Tìm giun chỉ trong máu | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 4 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) của túi máu tại khoa xét nghiệm | Lần | 55,000 | 55,000 |
| 5 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) [BV TMHH] (chỉ định khi thực hiện tại BV TMHH) | Lần | 510,000 | 510,000 |
| 6 | Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | Lần | 260,000 | 260,000 |
| 7 | Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | Lần | 260,000 | 260,000 |
| 8 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) | Lần | 585,000 | 585,000 |
| 9 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh | Lần | 70,000 | 70,000 |
| 10 | Định lượng EPO (Erythropoietin) | Lần | 260,000 | 260,000 |
| 11 | Phết máu ngoại biên | Lần | 110,000 | 110,000 |
| 12 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) | Lần | 125,000 | 125,000 |
| 13 | Phản ứng hòa hợp miễn dịch (crossmatch) [BV TMHH] | Lần | 265,000 | 265,000 |
| 14 | Phản ứng hoà hợp ở điều kiện 37ºC và có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Lần | 265,000 | 265,000 |
| 15 | Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | Lần | 510,000 | 510,000 |
| 16 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 17 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 18 | Điện di huyết sắc tố | Lần | 405,000 | 405,000 |
| 19 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | Lần | 115,000 | 115,000 |
| 20 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | Lần | 70,000 | 70,000 |
| 21 | Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc* | Lần | 780,000 | 780,000 |
| 22 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | Lần | 65,000 | 65,000 |
| 23 | Máu lắng (bằng máy tự động) | Lần | 65,000 | 65,000 |
| 24 | Định lượng yếu tố đông máu nội sinh [XI]* | Lần | 780,000 | 780,000 |
| 25 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | Lần | 60,000 | 60,000 |
| 26 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | Lần | 60,000 | 60,000 |
| 27 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Lần | 115,000 | 115,000 |
| 28 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] | Lần | 60,000 | 60,000 |
| 29 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] | Lần | 60,000 | 60,000 |
| 30 | Định nhóm máu hệ ABO- Rh(D) bằng máy tự động | Lần | 115,000 | 115,000 |
3. Miễn dịch
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Định lượng anti β2GPI IgG | Lần | 773,000 | 773,000 |
| 2 | Định lượng anti β2GPI IgM | Lần | 773,000 | 773,000 |
| 3 | Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry | Lần | 1,030,000 | 1,030,000 |
| 4 | Định lượng Adiponectin | Lần | 387,000 | 387,000 |
| 5 | Định lượng Alpha1 Antitrypsin | Lần | 77,000 | 77,000 |
| 6 | Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 7 | Định lượng C-Peptid | Lần | 193,000 | 193,000 |
| 8 | Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) | Lần | 455,000 | 455,000 |
| 9 | Định lượng Troponin T | Lần | 255,000 | 255,000 |
| 10 | Định lượng Troponin I | Lần | 130,000 | 130,000 |
| 11 | Oestrogen toàn phần định lượng | Lần | 155,000 | 155,000 |
| 12 | HBsAg định lượng | Lần | 460,000 | 460,000 |
| 13 | HCV Ab miễn dịch tự động | Lần | 210,000 | 210,000 |
| 14 | HAV IgM miễn dịch tự động | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 15 | HEV IgM miễn dịch tự động | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 16 | HEV IgG miễn dịch tự động | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 17 | HIV Ag/Ab test nhanh | Lần | 130,000 | 130,000 |
| 18 | HIV Ab miễn dịch tự động | Lần | 170,000 | 170,000 |
| 19 | HIV Ag/Ab miễn dịch tự động | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 20 | Cytomegalovirus IgM (CMV IgM) | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 21 | Cytomegalovirus IgG (CMV IgG) | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 22 | HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động | Lần | 305,000 | 305,000 |
| 23 | HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động | Lần | 305,000 | 305,000 |
| 24 | Rubella virus IgM miễn dịch tự động | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 25 | Rubella virus IgG miễn dịch tự động | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 26 | Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 27 | Định lượng antiCardiolipin IgG | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 28 | Định lượng antiCardiolipin IgM | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 29 | Định lượng Beta 2 Microglobulin | Lần | 225,000 | 225,000 |
| 30 | Định lượng vitamin B12 | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 31 | Định lượng G6PD | Lần | 165,000 | 165,000 |
| 32 | Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgG | Lần | 785,000 | 785,000 |
| 33 | Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgM | Lần | 785,000 | 785,000 |
| 34 | Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgM | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 35 | Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgG | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 36 | Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) | Lần | 305,000 | 305,000 |
| 37 | Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) | Lần | 780,000 | 780,000 |
| 38 | Định lượng Aldosteron | Lần | 555,000 | 555,000 |
| 39 | Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) | Lần | 720,000 | 720,000 |
| 40 | Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) | Lần | 355,000 | 355,000 |
| 41 | Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 42 | Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 43 | Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) | Lần | 105,000 | 105,000 |
| 44 | Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) | Lần | 105,000 | 105,000 |
| 45 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) | Lần | 160,000 | 160,000 |
| 46 | Định lượng β2 microglobulin | Lần | 225,000 | 225,000 |
| 47 | Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 48 | Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) | Lần | 655,000 | 655,000 |
| 49 | Định lượng CA 125 | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 50 | Định lượng CA 19-9 | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 51 | Định lượng CA 15-3 | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 52 | Định lượng CA 72-4 | Lần | 215,000 | 215,000 |
| 53 | Định lượng Calcitonin | Lần | 180,000 | 180,000 |
| 54 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 55 | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | Lần | 70,000 | 70,000 |
| 56 | Định lượng Cortisol | Lần | 145,000 | 145,000 |
| 57 | Định lượng Cystatine C | Lần | 130,000 | 130,000 |
| 58 | Định lượng bổ thể C3 | Lần | 105,000 | 105,000 |
| 59 | Định lượng Cyfra 21-1 | Lần | 210,000 | 210,000 |
| 60 | Định lượng 25OH Vitamin D | Lần | 395,000 | 395,000 |
| 61 | Định lượng Estradiol | Lần | 155,000 | 155,000 |
| 62 | Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) | Lần | 155,000 | 155,000 |
| 63 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) | Lần | 130,000 | 130,000 |
| 64 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) | Lần | 95,000 | 95,000 |
| 65 | Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) | Lần | 165,000 | 165,000 |
| 66 | Định lượng GH (Growth Hormone) | Lần | 225,000 | 225,000 |
| 67 | Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) | Lần | 520,000 | 520,000 |
| 68 | Định lượng IgE | Lần | 165,000 | 165,000 |
| 69 | Định lượng IgA | Lần | 105,000 | 105,000 |
| 70 | Định lượng IgG | Lần | 105,000 | 105,000 |
| 71 | Định lượng IgM | Lần | 315,000 | 315,000 |
| 72 | Định lượng LH (Luteinizing Hormone) | Lần | 125,000 | 125,000 |
| 73 | Định lượng proBNP (NT-proBNP) | Lần | 570,000 | 570,000 |
| 74 | Định lượng Pepsinogen I | Lần | 605,000 | 605,000 |
| 75 | Định lượng Pro-calcitonin | Lần | 425,000 | 425,000 |
| 76 | Định lượng Prolactin | Lần | 155,000 | 155,000 |
| 77 | Định lượng Progesteron | Lần | 155,000 | 155,000 |
| 78 | Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 79 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 80 | Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) | Lần | 160,000 | 160,000 |
| 81 | Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) | Lần | 255,000 | 255,000 |
| 82 | Định lượng SHBG (Sex hormon binding globulin) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 83 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) | Lần | 180,000 | 180,000 |
| 84 | Định lượng T4 (Thyroxine) | Lần | 180,000 | 180,000 |
| 85 | Định lượng Testosterol | Lần | 155,000 | 155,000 |
| 86 | Định lượng Tg (Thyroglobulin) | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 87 | Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) | Lần | 525,000 | 525,000 |
| 88 | Định lượng Troponin T hs | Lần | 255,000 | 255,000 |
| 89 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) | Lần | 160,000 | 160,000 |
| 90 | Định lượng Vitamin B12 | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 91 | Định tính beta hCG (test nhanh) [niệu] | Lần | 120,000 | 120,000 |
| 92 | Định lượng Cortisol (niệu) | Lần | 160,000 | 160,000 |
| 93 | GH | Lần | 225,000 | 225,000 |
| 94 | Định lượng Troponin I hs | Lần | 255,000 | 255,000 |
| 95 | Cortisol niệu 24h | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 96 | HBc IgM miễn dịch tự động | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 97 | HBeAg miễn dịch tự động | Lần | 165,000 | 165,000 |
| 98 | HBeAb miễn dịch tự động | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 99 | Anti phospholipid IgG* | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 100 | Anti phospholipid IgM* | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 101 | HBsAg miễn dịch tự động | Lần | 165,000 | 165,000 |
| 102 | HBsAb định lượng | Lần | 165,000 | 165,000 |
| 103 | Syphilis miễn dịch tự động* | Lần | 145,000 | 145,000 |
| 104 | Xét nghiệm CD4/CD8 [TDT]* | Lần | 525,000 | 525,000 |
4. Nước tiểu
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu | Lần | 390,000 | 390,000 |
| 2 | Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu | Lần | 260,000 | 260,000 |
| 3 | Định lượng Axit Uric [niệu] | Lần | 60,000 | 60,000 |
| 4 | Định lượng Canxi (niệu) | Lần | 60,000 | 60,000 |
| 5 | Định lượng Dưỡng chấp [niệu] | Lần | 60,000 | 60,000 |
| 6 | Định tính Dưỡng chấp [niệu] | Lần | 51,000 | 51,000 |
| 7 | Định lượng Glucose (niệu) | Lần | 45,000 | 45,000 |
| 8 | Định lượng Phospho [niệu] | Lần | 65,000 | 65,000 |
| 9 | Định tính Porphyrin [niệu] | Lần | 120,000 | 120,000 |
| 10 | Định lượng Urê (niệu) | Lần | 55,000 | 55,000 |
| 11 | Xét nghiệm cặn lắng nước tiểu | Lần | 90,000 | 90,000 |
| 12 | Cặn Addis | Lần | 55,000 | 55,000 |
| 13 | Định lượng Protein (niệu) | Lần | 70,000 | 70,000 |
| 14 | Tổng phân tích nước tiểu | Lần | 70,000 | 70,000 |
| 15 | Định lượng Catecholamin (niệu)* | Lần | 805,000 | 805,000 |
5. Vi sinh
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Vi khuẩn nhuộm soi (máu) | Lần | 160,000 | 160,000 |
| 2 | Vi khuẩn nhuộm soi (dịch cơ thể) | Lần | 160,000 | 160,000 |
| 3 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen (nước tiểu) | Lần | 75,000 | 75,000 |
| 4 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen (dịch não tủy) | Lần | 75,000 | 75,000 |
| 5 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen (dịch cơ thể) | Lần | 75,000 | 75,000 |
| 6 | Chlamydia test nhanh | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 7 | Helicobacter pylori Ab test nhanh | Lần | 193,000 | 193,000 |
| 8 | HBsAb test nhanh | Lần | 165,000 | 165,000 |
| 9 | HBeAg test nhanh | Lần | 165,000 | 165,000 |
| 10 | HBeAb test nhanh | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 11 | HCV Ab test nhanh | Lần | 90,000 | 90,000 |
| 12 | HAV Ab test nhanh | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 13 | HEV Ab test nhanh | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 14 | HEV IgM test nhanh | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 15 | Dengue virus IgA test nhanh | Lần | 330,000 | 330,000 |
| 16 | Dengue virus IgM/IgG test nhanh | Lần | 305,000 | 305,000 |
| 17 | Influenza virus A, B test nhanh | Lần | 205,000 | 205,000 |
| 18 | Rotavirus test nhanh | Lần | 125,000 | 125,000 |
| 19 | Hồng cầu trong phân test nhanh | Lần | 80,000 | 80,000 |
| 20 | Demodex soi tươi | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 21 | Demodex nhuộm soi | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 22 | Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 23 | Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 24 | Vi nấm soi tươi | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 25 | Soi tươi huyết trắng | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 26 | Soi tươi (móng) | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 27 | Soi tươi (tóc) | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 28 | Soi tươi (da) | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 29 | Vi nấm nhuộm soi | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 30 | Vi khuẩn nhuộm soi (nước tiểu) | Lần | 160,000 | 160,000 |
| 31 | Soi tươi phân tìm ký sinh trùng đường ruột | Lần | 110,000 | 110,000 |
| 32 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen (đàm) | Lần | 75,000 | 75,000 |
| 33 | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | Lần | 1,235,000 | 1,235,000 |
| 34 | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh | Lần | 200,000 | 200,000 |
6. Xét nghiệm khác
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | Lần | 80,000 | 80,000 |
| 2 | Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh [yếu tố II] | Lần | 780,000 | 780,000 |
| 3 | Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh [yếu tố XII] | Lần | 780,000 | 780,000 |
| 4 | Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh [yếu tố V] | Lần | 780,000 | 780,000 |
| 5 | Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh [yếu tố VII] | Lần | 780,000 | 780,000 |
| 6 | Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh [yếu tố X] | Lần | 780,000 | 780,000 |
| 7 | Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) | Lần | 1,200,000 | 1,200,000 |
| 8 | Định lượng ⍺2 antiplasmin | Lần | 280,000 | 280,000 |
| 9 | Xét nghiệm Khí máu | Lần | 360,000 | 360,000 |
| 10 | Định tính Codein (test nhanh) [niệu] | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 11 | RSV Real-time PCR | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 12 | Syphilis test nhanh | Lần | 145,000 | 145,000 |
| 13 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 14 | Định lượng D-Dimer | Lần | 420,000 | 420,000 |
| 15 | Định lượng yếu tố XII | Lần | 780,000 | 780,000 |
| 16 | Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | Lần | 975,000 | 975,000 |
| 17 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | Lần | 130,000 | 130,000 |
| 18 | Định tính Heroin (test nhanh) [niệu] | Lần | 780,000 | 780,000 |
| 19 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | Lần | 80,000 | 80,000 |
| 20 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 21 | Định lượng yếu tố đông máu nội sinh [IX]* | Lần | 780,000 | 780,000 |
| 22 | Đột biến GEN MSI [TDT]* | Lần | 13,200,000 | 13,200,000 |
| 23 | Đột biến gen - HER2 [TDT]* | Lần | 6,605,000 | 6,605,000 |
| 24 | Đột biến gen - ALK [TDT]* | Lần | 6,605,000 | 6,605,000 |
| 25 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | Lần | 35,000 | 35,000 |
| 26 | Test thở C14O2 tìm H.Pylori | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 27 | Test thở C13 tìm Helicobacterpylori | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 28 | Định nhóm máu tại giường | Lần | 115,000 | 115,000 |
| 29 | Đo lactat trong máu | Lần | 170,000 | 170,000 |
| 30 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu | Lần | 425,000 | 425,000 |
| 31 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy | Lần | 780,000 | 780,000 |
7. Giải phẫu bệnh
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp | Lần | 400,000 | 400,000 |
| 2 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch – PD-L1 [TDT]* | Lần | 3,855,000 | 3,855,000 |
| 3 | Đột biến gen - ROS1 [TDT]* | Lần | 6,605,000 | 6,605,000 |
| 4 | Đột biến gen - EGFR [TDT]* | Lần | 4,955,000 | 4,955,000 |
| 5 | Đột biến GEN BRAF [TDT]* | Lần | 4,955,000 | 4,955,000 |
| 6 | Đột biến GEN KRAS [TDT]* | Lần | 5,505,000 | 5,505,000 |
| 7 | Đột biến GEN NRASH [TDT]* | Lần | 5,505,000 | 5,505,000 |
| 8 | Đột biến gen - IDH1 [TDT]* | Lần | 3,305,000 | 3,305,000 |
| 9 | Đột biến gen - IDH2 [TDT]* | Lần | 3,305,000 | 3,305,000 |
| 10 | Đột biến gen - TERT [TDT]* | Lần | 3,305,000 | 3,305,000 |
| 11 | Đột biến gen - TP53 [TDT]* | Lần | 6,605,000 | 6,605,000 |
| 12 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch đặc biệt – MSI (Gồm 4 dấu ấn) [TDT]* | Lần | 5,505,000 | 5,505,000 |
| 13 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch – TB [TDT]* | Lần | 2,405,000 | 2,405,000 |
| 14 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch đặc biệt – ALK [TDT]* | Lần | 4,405,000 | 4,405,000 |
| 15 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch đặc biệt – ROS1 [TDT]* | Lần | 3,855,000 | 3,855,000 |
| 16 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD117 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 17 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch – KI67 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 18 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch – PR [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 19 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch – ER [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 20 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - HER2 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 21 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD20 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 22 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD3 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 23 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CK [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 24 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - NSE [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 25 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - DESMINE [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 26 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - SMA [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 27 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - VIMENTIN [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 28 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - P40 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 29 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - GFAP [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 30 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - HMB45 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 31 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - P53 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 32 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - S100 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 33 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CEA [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 34 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - BCL2 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 35 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - DOG1 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 36 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD4 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 37 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD8 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 38 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD79A [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 39 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CA125 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 40 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CK7 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 41 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CDX2 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 42 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD34 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 43 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CA19-9 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 44 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CK20 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 45 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CHROMORANIN [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 46 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - SYNAPTOPHYSIN [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 47 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - P63 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 48 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - PSA [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 49 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD10 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 50 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD99 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 51 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD68 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 52 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD138 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 53 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - LCA [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 54 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - PLAP [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 55 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - GLUT 1 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 56 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CALRETININ [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 57 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - EMA [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 58 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - THYROGLOBULIN [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 59 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - ACTIN [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 60 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - GLYBICAN-3 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 61 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - AFP [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 62 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - MLH1 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 63 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - PMS2 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 64 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - MSH2 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 65 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - MSH6 [TDT]* | Lần | 895,000 | 895,000 |
| 66 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - MAMMAGLOBIN A [TDT]* | Lần | 1,445,000 | 1,445,000 |
| 67 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - PAX2 [TDT]* | Lần | 1,445,000 | 1,445,000 |
| 68 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - PAX8 [TDT]* | Lần | 1,445,000 | 1,445,000 |
| 69 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - TTF1 [TDT]* | Lần | 1,300,000 | 1,300,000 |
| 70 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CDK2 [TDT]* | Lần | 2,360,000 | 2,360,000 |
| 71 | Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - GATA3 [TDT]* | Lần | 2,360,000 | 2,360,000 |
| 72 | Giải phẫu bệnh - mẫu nhỏ [TDT]* | Lần | 605,000 | 605,000 |
| 73 | Giải phẫu bệnh - mẫu lớn [TDT]* | Lần | 845,000 | 845,000 |
| 74 | Xét nghiệm tế bào cổ tử cung (Papsmear) thường quy [TDT]* | Lần | 255,000 | 255,000 |
| 75 | Mẫu bệnh phẩm tế bào: FNA [TDT]* | Lần | 545,000 | 545,000 |
| 76 | Mẫu mô lớn (Dạ dày, ruột, tử cung, u nang, gan, thận, phổi và các cơ quan khác) [TDT]* | Lần | 845,000 | 845,000 |
| 77 | Mẫu bệnh phẩm dịch khoang cơ thể: màng phổi, màng tim, màng bụng [TDT]* | Lần | 605,000 | 605,000 |
| 78 | Xét nghiệm phết tế bào âm đạo (Liqui Prep) [TDT]* | Lần | 555,000 | 555,000 |
| 79 | ThinPrep Pap [TDT]* | Lần | 625,000 | 625,000 |
| 80 | Maxprep [TDT]* | Lần | 605,000 | 605,000 |
| 81 | HPV (20 Type HPV) [TDT]* | Lần | 605,000 | 605,000 |
| 82 | Cellprep [TDT]* | Lần | 605,000 | 605,000 |
| 83 | Dengue virus NS1Ag test nhanh | Lần | 200,000 | 200,000 |
III. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1. Chụp CT-SCANNER
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Chụp cắt lớp vi tính hốc mắt [không có thuốc cản quang] | Lần | 1,800,000 | 1,800,000 |
| 2 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [không có thuốc cản quang] | Lần | 1,800,000 | 1,800,000 |
| 3 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang] | Lần | 1,800,000 | 1,800,000 |
| 4 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [không có thuốc cản quang] | Lần | 2,150,000 | 2,150,000 |
| 5 | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân [có thuốc cản quang] | Lần | 6,700,000 | 6,700,000 |
| 6 | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân [không có thuốc cản quang] | Lần | 6,100,000 | 6,100,000 |
| 7 | Sinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tính | Lần | 3,000,000 | 3,000,000 |
| 8 | Chụp cắt lớp vi tính ngực liều thấp không tiêm thuốc cản quang | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 9 | Chụp cắt lớp vi tính hốc mắt [không có thuốc cản quang] | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 10 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [không có thuốc cản quang] | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 11 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang] | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 12 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [không có thuốc cản quang] | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 13 | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân [có thuốc cản quang] | Lần | 6,200,000 | 6,200,000 |
| 14 | Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân [không có thuốc cản quang] | Lần | 5,500,000 | 5,500,000 |
| 15 | Sinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tính | Lần | 3,000,000 | 3,000,000 |
| 16 | Chụp cắt lớp vi tính ngực liều thấp không tiêm thuốc cản quang | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 17 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu não | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 18 | Chụp cắt lớp vi tính hốc mắt [có thuốc cản quang] | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 19 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) [có thuốc cản quang] | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 20 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [có thuốc cản quang] | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 21 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang] | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 22 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [có thuốc cản quang] | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 23 | Chụp cắt lớp vi tính sọ não không tiêm thuốc cản quang | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 24 | Chụp cắt lớp vi tính sọ não có tiêm thuốc cản quang | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 25 | Chụp cắt lớp vi tính hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang | Lần | 3,000,000 | 3,000,000 |
| 26 | Chụp cắt lớp vi tính sọ não có dựng hình 3D [có thuốc cản quang] | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 27 | Chụp cắt lớp vi tính hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 28 | Chụp cắt lớp vi tính hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 29 | Chụp cắt lớp vi tính tai - xương đá không tiêm thuốc | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 30 | Chụp cắt lớp vi tính tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang | Lần | 3,000,000 | 3,000,000 |
| 31 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt có dựng hình 3D [không có thuốc cản quang] | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 32 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 33 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 34 | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao [không có thuốc cản quang] | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 35 | Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 36 | Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản [không có thuốc cản quang] | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 37 | Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản [Có thuốc cản quang] | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 38 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 39 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 40 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim | Lần | 4,400,000 | 4,400,000 |
| 41 | Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành [không có thuốc cản quang] | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 42 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 43 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất [có thuốc cản quang] | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 44 | Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật [có thuốc cản quang] | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 45 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde [không có thuốc cản quang] | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 46 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde [có thuốc cản quang] | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 47 | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo [có thuốc cản quang] | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 48 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 49 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 50 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 51 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 52 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 53 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 54 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 55 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 56 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 57 | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 58 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
| 59 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 60 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 61 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 62 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) [không có thuốc cản quang] | Lần | 1,450,000 | 1,450,000 |
2. Nội soi, Nội soi can thiệp
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | Lần | 4,100,000 | 4,100,000 |
| 2 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu (Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu) | Lần | 2,500,000 | 2,500,000 |
| 3 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu có gây mê tĩnh mạch | Lần | 3,100,000 | 3,100,000 |
| 4 | Nội soi trực tràng cấp cứu | Lần | 1,400,000 | 1,400,000 |
| 5 | Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 6 | Nội soi đại tràng cầm máu | Lần | 2,600,000 | 2,600,000 |
| 7 | Nội soi đại tràng sinh thiết | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 8 | Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết] | Lần | 3,500,000 | 3,500,000 |
| 9 | Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày | Lần | 1,650,000 | 1,650,000 |
| 10 | Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu (Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 11 | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su | Lần | 3,500,000 | 3,500,000 |
| 12 | Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết (có mê) | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 13 | Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết | Lần | 1,400,000 | 1,400,000 |
| 14 | Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết | Lần | 1,900,000 | 1,900,000 |
| 15 | Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết (không mê) | Lần | 1,300,000 | 1,300,000 |
| 16 | Rửa phế quản phế nang thùy phổi chọn lọc (gây tê) | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 17 | Rửa phế quản phế nang thùy phổi chọn lọc (gây mê) | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 18 | Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê] | Lần | 4,000,000 | 4,000,000 |
| 19 | Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày - đại tràng) | Lần | 1,600,000 | 1,600,000 |
| 20 | Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày | Lần | 4,500,000 | 4,500,000 |
| 21 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị (có mê) | Lần | 3,200,000 | 3,200,000 |
| 22 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị (không mê) | Lần | 2,500,000 | 2,500,000 |
| 23 | Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật gây mê | Lần | 2,500,000 | 2,500,000 |
| 24 | Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật gây tê | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 25 | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu (Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu) | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 26 | Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ | Lần | 3,500,000 | 3,500,000 |
| 27 | Nội soi cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) < 1cm cái thứ 1 | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 28 | Nội soi cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) < 1cm từ cái thứ 2 trở đi | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 29 | Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ (không mê) | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 30 | Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ (có mê) | Lần | 2,800,000 | 2,800,000 |
| 31 | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, không sinh thiết] | Lần | 1,600,000 | 1,600,000 |
| 32 | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] | Lần | 1,800,000 | 1,800,000 |
| 33 | Nội soi trực tràng ống mềm không mê (không sinh thiết) | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 34 | Nội soi trực tràng ống mềm có mê (không sinh thiết) | Lần | 1,400,000 | 1,400,000 |
| 35 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (Không mê) | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 36 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết (Không mê) | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 37 | Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm | Lần | 2,600,000 | 2,600,000 |
| 38 | Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê] | Lần | 5,000,000 | 5,000,000 |
| 39 | Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê] | Lần | 4,000,000 | 4,000,000 |
| 40 | Nội soi khí - phế quản ống mềm chẩn đoán | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 41 | Nội soi khí - phế quản ống mềm hút đờm qua ống nội khí quản | Lần | 4,000,000 | 4,000,000 |
| 42 | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa (Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | Lần | 2,400,000 | 2,400,000 |
| 43 | Nội soi khí phế quản cấp cứu | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 44 | Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết] | Lần | 4,000,000 | 4,000,000 |
| 45 | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê] | Lần | 4,000,000 | 4,000,000 |
| 46 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu | Lần | 2,500,000 | 2,500,000 |
| 47 | Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh không thở máy | Lần | 3,300,000 | 3,300,000 |
| 48 | Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máy | Lần | 3,300,000 | 3,300,000 |
| 49 | Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa | Lần | 2,500,000 | 2,500,000 |
| 50 | Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm | Lần | 1,600,000 | 1,600,000 |
| 51 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 52 | Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc (gây tê) | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 53 | Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc (gây mê) | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 54 | Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê] | Lần | 4,000,000 | 4,000,000 |
| 55 | Nội soi khí - phế quản ống mềm qua ống nội khí quản | Lần | 3,300,000 | 3,300,000 |
| 56 | Nội soi đại tràng - lấy dị vật | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 57 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | Lần | 1,600,000 | 1,600,000 |
| 58 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng không mê, không sinh thiết | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 59 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có mê, không sinh thiết | Lần | 1,600,000 | 1,600,000 |
| 60 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng không mê + Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori | Lần | 1,200,000 | 1,200,000 |
| 61 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê (có sinh thiết) | Lần | 3,700,000 | 3,700,000 |
| 62 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê (không sinh thiết) | Lần | 3,200,000 | 3,200,000 |
| 63 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu | Lần | 2,500,000 | 2,500,000 |
| 64 | Xét nghiệm Clo Test (HP) (trong nội soi) | Lần | 200,000 | 200,000 |
3. Siêu âm
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Siêu âm tim 4D | Lần | 1,100,000 | 1,100,000 |
| 2 | Siêu âm ổ bụng | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 3 | Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng | Lần | 390,000 | 390,000 |
| 4 | Siêu âm doppler động mạch tử cung | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 5 | Siêu âm độ mờ da gáy (1 thai) | Lần | 550,000 | 550,000 |
| 6 | Siêu âm độ mờ da gáy (2 thai) | Lần | 850,000 | 850,000 |
| 7 | Siêu âm độ mờ da gáy (3 thai) | Lần | 1,150,000 | 1,150,000 |
| 8 | Siêu âm khảo sát dấu hiệu nguy cơ 16 - 20 tuần (1 thai) | Lần | 780,000 | 780,000 |
| 9 | Siêu âm khảo sát dấu hiệu nguy cơ 16 - 20 tuần (2 thai) | Lần | 1,130,000 | 1,130,000 |
| 10 | Siêu âm khảo sát dấu hiệu nguy cơ 16 - 20 tuần (3 thai) | Lần | 1,430,000 | 1,430,000 |
| 11 | Siêu âm khảo sát dấu hiệu nguy cơ 28 - 30 tuần (1 thai) | Lần | 780,000 | 780,000 |
| 12 | Siêu âm khảo sát dấu hiệu nguy cơ 28 - 30 tuần (2 thai) | Lần | 1,130,000 | 1,130,000 |
| 13 | Siêu âm khảo sát dấu hiệu nguy cơ 28 - 30 tuần (3 thai) | Lần | 1,430,000 | 1,430,000 |
| 14 | Siêu âm tim, màng tim qua thực quản | Lần | 1,200,000 | 1,200,000 |
| 15 | Siêu âm tim, mạch máu có cản âm | Lần | 1,100,000 | 1,100,000 |
| 16 | Siêu âm 3D/4D tim | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 17 | Siêu âm đàn hồi mô vú | Lần | 550,000 | 550,000 |
| 18 | Siêu âm dương vật | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 19 | Siêu âm doppler dương vật | Lần | 550,000 | 550,000 |
| 20 | Chọc mạch máu dưới hướng dẫn siêu âm | Lần | 1,800,000 | 1,800,000 |
| 21 | Hút dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 1,800,000 | 1,800,000 |
| 22 | Siêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 23 | Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ | Lần | 340,000 | 340,000 |
| 24 | Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 25 | Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 26 | Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 27 | Siêu âm thai nhi trong 3 tgiàu kinh nghiệm (đơn thai) | Lần | 385,000 | 385,000 |
| 28 | Siêu âm thai nhi trong 3 tgiàu kinh nghiệm (song thai) | Lần | 492,000 | 492,000 |
| 29 | Siêu âm thai nhi trong 3 tgiàu kinh nghiệm (tam thai) | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 30 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa (đơn thai) | Lần | 385,000 | 385,000 |
| 31 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa (song thai) | Lần | 492,000 | 492,000 |
| 32 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa (tam thai) | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 33 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối (đơn thai) | Lần | 385,000 | 385,000 |
| 34 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối (song thai) | Lần | 492,000 | 492,000 |
| 35 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối (tam thai) | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 36 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi trên | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 37 | Siêu âm doppler tuyến vú | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 38 | Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 39 | Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) | Lần | 400,000 | 400,000 |
| 40 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | Lần | 450,000 | 450,000 |
| 41 | Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | Lần | 390,000 | 390,000 |
| 42 | Siêu âm khớp (một vị trí) | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 43 | Siêu âm phần mềm (một vị trí) | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 44 | Siêu âm tuyến giáp | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 45 | Siêu âm các tuyến nước bọt | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 46 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 47 | Siêu âm hạch vùng cổ | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 48 | Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 49 | Siêu âm hốc mắt | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 50 | Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường | Lần | 420,000 | 420,000 |
| 51 | Siêu âm qua thóp | Lần | 428,000 | 428,000 |
| 52 | Siêu âm nhãn cầu | Lần | 540,000 | 540,000 |
| 53 | Siêu âm doppler hốc mắt | Lần | 540,000 | 540,000 |
| 54 | Siêu âm màng phổi | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 55 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 56 | Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | Lần | 482,000 | 482,000 |
| 57 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 58 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 59 | Siêu âm tử cung phần phụ | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 60 | Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) | Lần | 400,000 | 400,000 |
| 61 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 62 | Siêu âm doppler gan lách | Lần | 390,000 | 390,000 |
| 63 | Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) | Lần | 450,000 | 450,000 |
| 64 | Siêu âm doppler động mạch thận | Lần | 390,000 | 390,000 |
| 65 | Siêu âm doppler tử cung phần phụ | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 66 | Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) | Lần | 390,000 | 390,000 |
| 67 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | Lần | 390,000 | 390,000 |
| 68 | Siêu âm 3D/4D hình thái học thai nhi quý 1 (đơn thai) | Lần | 960,000 | 960,000 |
| 69 | Siêu âm 3D/4D hình thái học thai nhi quý 1 (song thai) | Lần | 1,280,000 | 1,280,000 |
| 70 | Siêu âm 3D/4D hình thái học thai nhi quý 1 (tam thai) | Lần | 1,600,000 | 1,600,000 |
| 71 | Siêu âm 3D/4D hình thái học thai nhi quý 2 (đơn thai) | Lần | 960,000 | 960,000 |
| 72 | Siêu âm 3D/4D hình thái học thai nhi quý 2 (song thai) | Lần | 1,280,000 | 1,280,000 |
| 73 | Siêu âm 3D/4D hình thái học thai nhi quý 3 (đơn thai) | Lần | 960,000 | 960,000 |
| 74 | Siêu âm 3D/4D hình thái học thai nhi quý 3 (song thai) | Lần | 1,280,000 | 1,280,000 |
| 75 | Siêu âm 3D/4D hình thái học thai nhi quý 3 (tam thai) | Lần | 1,600,000 | 1,600,000 |
| 76 | Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới | Lần | 1,070,000 | 1,070,000 |
| 77 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | Lần | 270,000 | 270,000 |
| 78 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 79 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 80 | Siêu âm doppler mạch máu | Lần | 390,000 | 390,000 |
| 81 | Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng đầu (đơn thai) | Lần | 540,000 | 540,000 |
| 82 | Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng đầu (song thai) | Lần | 750,000 | 750,000 |
| 83 | Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng đầu (tam thai) | Lần | 960,000 | 960,000 |
| 84 | Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng giữa (đơn thai) | Lần | 540,000 | 540,000 |
| 85 | Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng giữa (song thai) | Lần | 750,000 | 750,000 |
| 86 | Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng giữa (tam thai) | Lần | 960,000 | 960,000 |
| 87 | Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng cuối (đơn thai) | Lần | 540,000 | 540,000 |
| 88 | Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng cuối (song thai) | Lần | 750,000 | 750,000 |
| 89 | Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng cuối (tam thai) | Lần | 960,000 | 960,000 |
| 90 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 91 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 92 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 93 | Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 94 | Siêu âm doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ | Lần | 390,000 | 390,000 |
| 95 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực | Lần | 450,000 | 450,000 |
| 96 | Siêu âm doppler mạch máu khối u gan | Lần | 390,000 | 390,000 |
| 97 | Siêu âm doppler tim, van tim | Lần | 450,000 | 450,000 |
| 98 | Siêu âm tuyến vú hai bên | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 99 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | Lần | 290,000 | 290,000 |
| 100 | Siêu âm tại giường | Lần | 500,000 | 500,000 |
4. Chụp X - Quang
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 2 | Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 3 | Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa] | Lần | 715,000 | 715,000 |
| 4 | Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] | Lần | 1,200,000 | 1,200,000 |
| 5 | Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] | Lần | 1,100,000 | 1,100,000 |
| 6 | Chụp X-quang bàng quang trên xương mu | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 7 | Chụp đường mật và túi mật cản quang tiêm tĩnh mạch | Lần | 2,100,000 | 2,100,000 |
| 8 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 9 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 10 | Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 11 | Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 12 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 13 | Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 14 | Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 15 | Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 16 | Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 17 | Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 18 | Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 19 | Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 20 | Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 21 | Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 22 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 23 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 24 | Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 25 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim] | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 26 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 27 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 28 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 29 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 30 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 31 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 32 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 33 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 34 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 35 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 36 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 37 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 38 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 39 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 40 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 41 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 42 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 43 | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 44 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 45 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 46 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 47 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 48 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 49 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 50 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 51 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 52 | Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 53 | Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 54 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 55 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 56 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 57 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 58 | Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 59 | Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa] | Lần | 950,000 | 950,000 |
| 60 | Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa] | Lần | 1,650,000 | 1,650,000 |
| 61 | Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản | Lần | 400,000 | 400,000 |
| 62 | Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] | Lần | 190,000 | 190,000 |
| 63 | Chụp X-quang đường mật qua Kehr | Lần | 880,000 | 880,000 |
| 64 | Chụp X-quang đường rò | Lần | 950,000 | 950,000 |
| 65 | Chụp đường mật qua Kerh | Lần | 880,000 | 880,000 |
IV. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Siêu âm tim cản âm | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 2 | Siêu âm tim qua thực quản thường | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 3 | Siêu âm tim qua thực quản có tiền mê | Lần | 1,800,000 | 1,800,000 |
| 4 | Theo dõi tim thai | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 5 | Siêu âm doppler xuyên sọ | Lần | 420,000 | 420,000 |
| 6 | Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter | Lần | 360,000 | 360,000 |
| 7 | Điện tim thường | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 8 | Siêu âm doppler tim | Lần | 450,000 | 450,000 |
| 9 | Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) | Lần | 1,100,000 | 1,100,000 |
| 10 | Nội soi tai mũi họng ống cứng | Lần | 250,000 | 250,000 |
V. PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 2 | Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 3 | Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 4 | Thông khí nhân tạo xâm nhập | Lần | 900,000 | 900,000 |
| 5 | Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 6 | Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy | Lần | 1,700,000 | 1,700,000 |
| 7 | Chọc dịch tủy sống (Chưa bao gồm kim chọc dò) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 8 | Theo dõi áp lực nội sọ liên tục | Lần | 9,000,000 | 9,000,000 |
| 9 | Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 10 | Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 11 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm] | Lần | 2,140,000 | 2,140,000 |
| 12 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính) - Chưa bao gồm phí chụp cắt lớp vi tính | Lần | 2,140,000 | 2,140,000 |
| 13 | Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 14 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm] | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 15 | Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat | Lần | 400,000 | 400,000 |
| 16 | Khí dung kiềm nóng | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 17 | Kỹ thuật bơm truyền Insulin liên tục dưới da | Lần | 50,000 | 50,000 |
| 18 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 19 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân | Lần | 13,000,000 | 30,000,000 |
| 20 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 21 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 22 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | Lần | 13,000,000 | 18,000,000 |
| 23 | Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 24 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 25 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 26 | Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật | Lần | 9,000,000 | 20,250,000 |
| 27 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 28 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 29 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 30 | Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp | Lần | 11,000,000 | 24,750,000 |
| 31 | Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 32 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | Lần | 510,000 | 510,000 |
| 33 | Các tiểu phẫu ở người bệnh đái tháo đường (kiểm soát đường huyết kém) (danh từ tiểu phẫu cần ghi rõ) | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 34 | Các tiểu phẫu ở người bệnh đái tháo đường (kiểm soát đường huyết tốt) | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 35 | Phẫu thuật cắt eo tuyến giáp | Lần | 11,000,000 | 24,750,000 |
| 36 | Phẫu thuật cắt thùy tháp tuyến giáp | Lần | 11,000,000 | 24,750,000 |
| 37 | Phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp + thùy tháp | Lần | 11,000,000 | 24,750,000 |
| 38 | Mổ đại tràng cắt polyp | Lần | 3,600,000 | 3,600,000 |
| 39 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 40 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 41 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm | Lần | 3,000,000 | 3,000,000 |
| 42 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê] | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 43 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê] | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 44 | Lấy dị vật tai gây tê | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 45 | Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 46 | Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] | Lần | 9,000,000 | 20,250,000 |
| 47 | Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê] | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 48 | Lấy dị vật mũi [gây tê] | Lần | 220,000 | 220,000 |
| 49 | Nội soi lấy dị vật mũi gây tê | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 50 | Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện] | Lần | 7,000,000 | 15,000,000 |
| 51 | Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm] | Lần | 7,000,000 | 15,000,000 |
| 52 | Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm] | Lần | 11,000,000 | 14,000,000 |
| 53 | Trích áp xe sàn miệng [gây mê] | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 54 | Trích áp xe quanh Amidan [gây mê] | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 55 | Cắt phanh lưỡi [không gây mê] | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 56 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê] | Lần | 9,000,000 | 9,000,000 |
| 57 | Khâu vết thương vùng đầu, mặt, cổ đơn giản > 10 cm | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 58 | Khâu vết thương vùng đầu, mặt, cổ phức tạp < 10 cm | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 59 | Khâu vết thương vùng đầu, mặt, cổ phức tạp > 10 cm | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 60 | Thay băng cắt chỉ vết mổ nhỏ (Bao gồm thuốc + VTTH) | Lần | 140,000 | 140,000 |
| 61 | Nội soi mũi, vòm họng có sinh thiết (gây mê) | Lần | 3,000,000 | 3,000,000 |
| 62 | Nội soi mũi, vòm họng có sinh thiết (gây tê) | Lần | 3,000,000 | 3,000,000 |
| 63 | Nội soi lồng ngực ống cứng chẩn đoán | Lần | 2,500,000 | 2,500,000 |
| 64 | Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm chẩn đoán | Lần | 2,500,000 | 2,500,000 |
| 65 | Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán | Lần | 7,000,000 | 7,000,000 |
| 66 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | Lần | 4,000,000 | 4,000,000 |
| 67 | Cắt u vú lành tính | Lần | 7,000,000 | 15,000,000 |
| 68 | Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) | Lần | 7,000,000 | 15,000,000 |
| 69 | Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 70 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai | Lần | 7,000,000 | 23,000,000 |
| 71 | Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 72 | Phẫu thuật nôi soi điều trị vô sinh | Lần | 7,000,000 | 14,000,000 |
| 73 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 74 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp | Lần | 7,000,000 | 23,000,000 |
| 75 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 76 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 77 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 78 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 79 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ | Lần | 13,000,000 | 30,000,000 |
| 80 | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU | Lần | 11,000,000 | 23,000,000 |
| 81 | Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục | Lần | 10,000,000 | 23,000,000 |
| 82 | Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 83 | Nội soi nối vòi tử cung | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 84 | Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi | Lần | 13,000,000 | 29,250,000 |
| 85 | Nội soi khí phế quản hút đờm gây tê | Lần | 3,500,000 | 5,000,000 |
| 86 | Nội soi khí phế quản hút đờm gây mê | Lần | 4,000,000 | 6,000,000 |
| 87 | Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi gây tê | Lần | 3,500,000 | 5,000,000 |
| 88 | Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi gây mê | Lần | 4,000,000 | 6,000,000 |
| 89 | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển | Lần | 900,000 | 900,000 |
| 90 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | Lần | 1,300,000 | 1,300,000 |
| 91 | Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 92 | Sốc điện điều trị rung nhĩ | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 93 | Hút đờm hầu họng | Lần | 14,000 | 14,000 |
| 94 | Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay (Chưa bao gồm thuốc tiêm) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 95 | Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối (Chưa bao gồm thuốc tiêm) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 96 | Tiêm hội chứng DeQuervain (Chưa bao gồm thuốc tiêm) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 97 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay (Chưa bao gồm thuốc tiêm) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 98 | Kỹ thuật truyền một số thuốc sinh học | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 99 | Vỗ rung cho người bệnh hen phế quản | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 100 | Vỗ rung cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 101 | Vỗ rung cho người bệnh xơ cứng bì | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 102 | Thay băng vết thương lớn và thay kim buồng tiêm | Lần | 170,000 | 170,000 |
| 103 | Thay băng vết thương nhỏ và thay kim buồng tiêm | Lần | 140,000 | 140,000 |
| 104 | Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân (gây mê) | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 105 | Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường | Lần | 520,000 | 520,000 |
| 106 | Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 107 | Phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp + eo tuyến giáp (dùng dao siêu âm) | Lần | 13,000,000 | 30,000,000 |
| 108 | Phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp + eo tuyến giáp (Không dùng dao siêu âm) | Lần | 13,000,000 | 30,000,000 |
| 109 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi (gây tê) | Lần | 4,000,000 | 9,000,000 |
| 110 | Cắt túi thừa tá tràng | Lần | 13,000,000 | 30,000,000 |
| 111 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 112 | Cắt u tầng sinh môn | Lần | 9,000,000 | 20,250,000 |
| 113 | Thay băng | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 114 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 115 | Lấy dị vật tai gây mê | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 116 | Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê] | Lần | 1,700,000 | 1,700,000 |
| 117 | Cầm máu mũi bằng Merocel (2 bên) | Lần | 400,000 | 400,000 |
| 118 | Nội soi lấy dị vật mũi gây mê | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 119 | Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện] | Lần | 7,000,000 | 14,000,000 |
| 120 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê) | Lần | 7,000,000 | 15,750,000 |
| 121 | Cắt phanh lưỡi [gây mê] | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 122 | Khâu vết thương vùng đầu, mặt, cổ đơn giản < 10 cm | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 123 | Thay băng cắt chỉ vết mổ lớn (Bao gồm thuốc + VTTH) | Lần | 170,000 | 170,000 |
| 124 | Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản | Lần | 6,000,000 | 6,000,000 |
| 125 | Truyền máu | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 126 | Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 127 | Thở oxy qua gọng kính | Lần | 50,000 | 50,000 |
| 128 | Thở oxy | Lần | 10,000 | 10,000 |
| 129 | Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 130 | Thay ống nội khí quản | Lần | 900,000 | 900,000 |
| 131 | Rút ống nội khí quản | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 132 | Rút canuyn khí quản | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 133 | Thay canuyn mở khí quản | Lần | 400,000 | 400,000 |
| 134 | Theo dõi EtCO2 | Lần | 20,000 | 20,000 |
| 135 | Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ | Lần | 50,000 | 50,000 |
| 136 | Bơm rửa phế quản | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 137 | Cai thở máy bằng phương thức SiMV | Lần | 900,000 | 900,000 |
| 138 | Cai thở máy bằng phương thức PSV | Lần | 900,000 | 900,000 |
| 139 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | Lần | 140,000 | 140,000 |
| 140 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 141 | Thông bàng quang | Lần | 110,000 | 110,000 |
| 142 | Đặt ống thông dạ dày | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 143 | Rửa dạ dày cấp cứu | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 144 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | Lần | 900,000 | 900,000 |
| 145 | Thụt tháo | Lần | 130,000 | 130,000 |
| 146 | Thụt giữ | Lần | 130,000 | 130,000 |
| 147 | Đặt ống thông hậu môn | Lần | 140,000 | 140,000 |
| 148 | Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 149 | Chăm sóc catheter động mạch | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 150 | Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần) | Lần | 40,000 | 40,000 |
| 151 | Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần) | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 152 | Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 153 | Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 154 | Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) | Lần | 40,000 | 40,000 |
| 155 | Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 156 | Truyền máu và các chế phẩm máu | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 157 | Rửa mắt tẩy độc | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 158 | Xoa bóp phòng chống loét | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 159 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 160 | Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 161 | Băng bó vết thương | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 162 | Cố định tạm thời người bệnh gãy xương | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 163 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 164 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 165 | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | Lần | 90,000 | 90,000 |
| 166 | Hồi sức chống sốc | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 167 | Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm | Lần | 360,000 | 360,000 |
| 168 | Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 169 | Theo dõi SPO2 liên tục tại giường | Lần | 10,000 | 10,000 |
| 170 | Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 171 | Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận/lần | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 172 | Rửa bàng quang | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 173 | Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 174 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 175 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | Lần | 250,000 | 250,000 |
| 176 | Thụt tháo phân | Lần | 250,000 | 250,000 |
| 177 | Tiêm ngoài màng cứng | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 178 | Thay băng vết loét do vỡ hạt tophy | Lần | 60,000 | 60,000 |
| 179 | Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 180 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 181 | Rửa phế quản phế nang toàn bộ phổi | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 182 | Rửa dạ dày lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm | Lần | 773,500 | 773,500 |
| 183 | Thay băng + cắt chỉ các vết thương + rút dẫn lưu | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 184 | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 185 | Thay băng các vết thương | Lần | 60,000 | 60,000 |
| 186 | Thay băng hậu môn nhân tạo | Lần | 120,000 | 120,000 |
| 187 | Thay băng kéo dài chi | Lần | 120,000 | 120,000 |
| 188 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | Lần | 400,000 | 400,000 |
| 189 | Thay băng vô khuẩn | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 190 | Thay băng mở khí quản | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 191 | Cắt chỉ | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 192 | Chăm sóc hậu môn nhân tạo | Lần | 120,000 | 120,000 |
| 193 | Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 194 | Cắt chỉ sau phẫu thuật | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 195 | Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | Lần | 6,000,000 | 11,000,000 |
| 196 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | Lần | 7,000,000 | 14,000,000 |
| 197 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | Lần | 7,000,000 | 14,000,000 |
| 198 | Thăm dò, sinh thiết gan | Lần | 6,000,000 | 6,000,000 |
| 199 | Nối mật ruột tận - bên | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 200 | Cắt nang ống mật chủ | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 201 | Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 202 | Các phẫu thuật đường mật khác | Lần | 17,000,000 | 34,000,000 |
| 203 | Khâu vết thương tụy và dẫn lưu | Lần | 13,000,000 | 30,000,000 |
| 204 | Dẫn lưu nang tụy | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 205 | Nối nang tụy với tá tràng | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 206 | Nối nang tụy với dạ dày | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 207 | Nối nang tụy với hỗng tràng | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 208 | Cắt bỏ nang tụy | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 209 | Cắt gan nhỏ | Lần | 17,000,000 | 34,000,000 |
| 210 | Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 211 | Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy | Lần | 15,000,000 | 45,000,000 |
| 212 | Cắt một phần tụy | Lần | 17,000,000 | 45,000,000 |
| 213 | Nối tụy ruột | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 214 | Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 215 | Cắt lách do chấn thương | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 216 | Cắt lách bệnh lý | Lần | 17,000,000 | 45,000,000 |
| 217 | Cắt lách bán phần | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 218 | Khâu vết thương lách | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 219 | Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 220 | Cắt chỏm nang gan | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 221 | Các phẫu thuật lách khác | Lần | 22,000,000 | 45,000,000 |
| 222 | Dẫn lưu áp xe gan | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 223 | Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 224 | Mở thông túi mật | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 225 | Cắt túi mật | Lần | 9,000,000 | 30,000,000 |
| 226 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi đường mật | Lần | 17,000,000 | 45,000,000 |
| 227 | Nối mật ruột bên - bên | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 228 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng | Lần | 9,000,000 | 30,000,000 |
| 229 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | Lần | 9,000,000 | 30,000,000 |
| 230 | Cắt u tiểu khung | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 231 | Khâu cầm máu do chảy máu sau mổ | Lần | 11,000,000 | 23,000,000 |
| 232 | Phẫu thuật áp xe thành ngực | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 233 | Dẫn áp xe quanh hậu môn - bìu (trong hoại tử Fournier) | Lần | 11,000,000 | 24,750,000 |
| 234 | Phẫu thuật tổn thương mạch máu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa | Lần | 6,000,000 | 13,500,000 |
| 235 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | Lần | 9,000,000 | 30,000,000 |
| 236 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | Lần | 9,000,000 | 30,000,000 |
| 237 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | Lần | 9,000,000 | 30,000,000 |
| 238 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | Lần | 9,000,000 | 30,000,000 |
| 239 | Tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản | Lần | 13,000,000 | 30,000,000 |
| 240 | Các phẫu thuật tá tràng khác | Lần | 17,000,000 | 45,000,000 |
| 241 | Cắt túi thừa đại tràng | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 242 | Các phẫu thuật trực tràng khác | Lần | 17,000,000 | 23,000,000 |
| 243 | Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil | Lần | 11,000,000 | 23,000,000 |
| 244 | Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn | Lần | 7,000,000 | 14,000,000 |
| 245 | Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) | Lần | 7,000,000 | 14,000,000 |
| 246 | Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 247 | Phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu - trực tràng (Anismus) | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 248 | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 249 | Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 250 | Phẫu thuật Newmann | Lần | 11,000,000 | 23,000,000 |
| 251 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | Lần | 7,000,000 | 18,000,000 |
| 252 | Các phẫu thuật hậu môn khác | Lần | 17,000,000 | 34,000,000 |
| 253 | Phẫu thuật tổn thương đường tiêu hóa do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa | Lần | 6,000,000 | 13,500,000 |
| 254 | Tạo hình môn vị | Lần | 11,000,000 | 11,000,000 |
| 255 | Các phẫu thuật dạ dày khác | Lần | 11,000,000 | 23,000,000 |
| 256 | Tháo xoắn ruột non | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 257 | Tháo lồng ruột non | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 258 | Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 259 | Cắt u mạc treo ruột | Lần | 11,000,000 | 38,000,000 |
| 260 | Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên | Lần | 9,000,000 | 38,000,000 |
| 261 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 262 | Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 263 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 264 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 265 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | Lần | 4,000,000 | 9,000,000 |
| 266 | Cắt hẹp bao quy đầu | Lần | 4,000,000 | 9,000,000 |
| 267 | Mở rộng lỗ sáo | Lần | 4,000,000 | 9,000,000 |
| 268 | Phẫu thuật cắt – tạo hình hãm da bao quy đầu dương vật | Lần | 5,000,000 | 11,250,000 |
| 269 | Phẫu thuật tổn thương đường tiết niệu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa | Lần | 6,000,000 | 13,500,000 |
| 270 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | Lần | 7,000,000 | 18,000,000 |
| 271 | Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn | Lần | 9,000,000 | 27,000,000 |
| 272 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương | Lần | 13,000,000 | 30,000,000 |
| 273 | Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 274 | Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 275 | Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 276 | Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 277 | Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 278 | Các phẫu thuật cơ hoành khác | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 279 | Phẫu thuật cắt u thành bụng | Lần | 7,000,000 | 23,000,000 |
| 280 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | Lần | 7,000,000 | 18,000,000 |
| 281 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | Lần | 7,000,000 | 23,000,000 |
| 282 | Khâu vết thương thành bụng | Lần | 7,000,000 | 7,000,000 |
| 283 | Các phẫu thuật thành bụng khác | Lần | 13,000,000 | 27,000,000 |
| 284 | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 285 | Bóc phúc mạc bên trái | Lần | 11,000,000 | 23,000,000 |
| 286 | Bóc phúc mạc bên phải | Lần | 11,000,000 | 23,000,000 |
| 287 | Lấy u phúc mạc | Lần | 11,000,000 | 36,000,000 |
| 288 | Lấy u sau phúc mạc | Lần | 18,000,000 | 36,000,000 |
| 289 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | Lần | 7,000,000 | 18,000,000 |
| 290 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | Lần | 7,000,000 | 18,000,000 |
| 291 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 292 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 293 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 294 | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 295 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 296 | Mở thông dạ dày | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 297 | Nạo vét hạch D1 | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 298 | Nạo vét hạch D2 | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 299 | Nạo vét hạch D3 | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 300 | Nạo vét hạch D4 | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 301 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 302 | Khâu cầm máu ổ loét dạ dày | Lần | 11,000,000 | 23,000,000 |
| 303 | Mở dạ dày xử lý tổn thương | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 304 | Cắt u tá tràng | Lần | 17,000,000 | 45,000,000 |
| 305 | Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy | Lần | 17,000,000 | 45,000,000 |
| 306 | Khâu vùi túi thừa tá tràng | Lần | 13,000,000 | 30,000,000 |
| 307 | Mở bụng thăm dò | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 308 | Cắt màng ngăn tá tràng | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 309 | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng | Lần | 11,000,000 | 23,000,000 |
| 310 | Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 311 | Cắt dây chằng, gỡ dính ruột | Lần | 11,000,000 | 38,000,000 |
| 312 | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 313 | Cắt ruột non hình chêm | Lần | 11,000,000 | 23,000,000 |
| 314 | Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 315 | Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 316 | Cắt nhiều đoạn ruột non | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 317 | Mở bụng thăm dò, sinh thiết | Lần | 9,000,000 | 27,000,000 |
| 318 | Gỡ dính sau mổ lại | Lần | 11,000,000 | 38,000,000 |
| 319 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | Lần | 11,000,000 | 38,000,000 |
| 320 | Đóng mở thông ruột non | Lần | 9,000,000 | 30,000,000 |
| 321 | Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 322 | Nối tắt ruột non - ruột non | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 323 | Cắt mạc nối lớn | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 324 | Cắt bỏ u mạc nối lớn | Lần | 11,000,000 | 38,000,000 |
| 325 | Cắt ruột thừa đơn thuần | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 326 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | Lần | 13,000,000 | 27,000,000 |
| 327 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | Lần | 13,000,000 | 27,000,000 |
| 328 | Nối vị tràng | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 329 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | Lần | 11,000,000 | 23,000,000 |
| 330 | Các phẫu thuật ruột thừa khác | Lần | 11,000,000 | 23,000,000 |
| 331 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 332 | Khâu lỗ thủng đại tràng | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 333 | Làm hậu môn nhân tạo | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 334 | Lấy dị vật trực tràng | Lần | 9,000,000 | 30,000,000 |
| 335 | Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | Lần | 9,000,000 | 12,000,000 |
| 336 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | Lần | 7,000,000 | 23,000,000 |
| 337 | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | Lần | 7,000,000 | 23,000,000 |
| 338 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 339 | Cắt dạ dày hình chêm | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 340 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 341 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | Lần | 9,000,000 | 27,000,000 |
| 342 | Phẫu thuật Longo | Lần | 9,000,000 | 27,000,000 |
| 343 | Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ | Lần | 9,000,000 | 27,000,000 |
| 344 | Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | Lần | 9,000,000 | 27,000,000 |
| 345 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 346 | Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp | Lần | 11,000,000 | 23,000,000 |
| 347 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 348 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | Lần | 11,000,000 | 23,000,000 |
| 349 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 350 | Cắt đoạn dạ dày | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 351 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 352 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 353 | Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn | Lần | 11,000,000 | 23,000,000 |
| 354 | Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle | Lần | 11,000,000 | 23,000,000 |
| 355 | Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ | Lần | 13,000,000 | 27,000,000 |
| 356 | Khâu nối tá tràng - hỗng tràng | Lần | 17,000,000 | 38,250,000 |
| 357 | Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 358 | Cắt toàn bộ dạ dày | Lần | 17,000,000 | 45,000,000 |
| 359 | Cắt lại dạ dày | Lần | 17,000,000 | 45,000,000 |
| 360 | Mở khí quản cấp cứu | Lần | 1,100,000 | 1,100,000 |
| 361 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ | Lần | 7,000,000 | 12,000,000 |
| 362 | Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | Lần | 2,000,000 | 3,000,000 |
| 363 | Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 364 | Phẫu thuật nội soi mở xoang trán | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 365 | Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 366 | Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 367 | Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 368 | Cắt polyp mũi | Lần | 2,000,000 | 5,000,000 |
| 369 | Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] | Lần | 9,000,000 | 20,250,000 |
| 370 | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | Lần | 13,000,000 | 27,000,000 |
| 371 | Mở khí quản thường quy | Lần | 1,100,000 | 1,100,000 |
| 372 | Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang | Lần | 13,000,000 | 27,000,000 |
| 373 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi | Lần | 7,000,000 | 14,000,000 |
| 374 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 375 | Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 376 | Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 377 | Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 378 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 379 | Phẫu thuật cắt Amidan gây mê (Không quy định dụng cụ cắt) | Lần | 7,000,000 | 15,000,000 |
| 380 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) | Lần | 6,780,000 | 14,000,000 |
| 381 | Vá nhĩ đơn thuần | Lần | 9,000,000 | 9,000,000 |
| 382 | Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản | Lần | 7,000,000 | 14,000,000 |
| 383 | Phẫu thuật nạo VA nội soi | Lần | 7,000,000 | 14,000,000 |
| 384 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) | Lần | 7,000,000 | 14,000,000 |
| 385 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt | Lần | 7,000,000 | 14,000,000 |
| 386 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) | Lần | 19,640,000 | 44,190,000 |
| 387 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 388 | Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) | Lần | 2,000,000 | 8,000,000 |
| 389 | Phẫu thuật cắt u sàn miệng | Lần | 7,000,000 | 14,000,000 |
| 390 | Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má | Lần | 7,000,000 | 14,000,000 |
| 391 | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 392 | Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 393 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 394 | Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương | Lần | 7,000,000 | 7,000,000 |
| 395 | Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn | Lần | 26,800,000 | 60,300,000 |
| 396 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê] | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 397 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê] | Lần | 1,860,000 | 4,185,000 |
| 398 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê] | Lần | 6,160,000 | 13,860,000 |
| 399 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 400 | Đặt ống thông khí màng nhĩ | Lần | 7,000,000 | 7,000,000 |
| 401 | Phẫu thuật nội soi lấy u | Lần | 24,000,000 | 50,000,000 |
| 402 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | Lần | 9,000,000 | 30,000,000 |
| 403 | Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da | Lần | 9,000,000 | 30,000,000 |
| 404 | Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng | Lần | 13,000,000 | 30,000,000 |
| 405 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng | Lần | 7,000,000 | 15,000,000 |
| 406 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 407 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 408 | Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 409 | Nội soi ổ bụng chẩn đoán | Lần | 7,000,000 | 7,000,000 |
| 410 | Phẫu thuật nội soi khác | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 411 | Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng | Lần | 9,000,000 | 18,000,000 |
| 412 | Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực | Lần | 11,000,000 | 24,750,000 |
| 413 | Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 414 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa | Lần | 7,000,000 | 14,000,000 |
| 415 | Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 416 | Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ | Lần | 8,000,000 | 23,000,000 |
| 417 | Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 418 | Cắt u buồng trứng qua nội soi | Lần | 9,000,000 | 20,250,000 |
| 419 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 420 | Thông vòi tử cung qua nội soi | Lần | 9,000,000 | 20,250,000 |
| 421 | Phẫu thuật nội soi thăm dò sinh thiết gan hoặc tụy, hoặc … | Lần | 6,000,000 | 13,500,000 |
| 422 | Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn trong phúc mạc 1 bên/2 bên | Lần | 9,000,000 | 20,250,000 |
| 423 | Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành) | Lần | 17,000,000 | 45,000,000 |
| 424 | Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn ngoài phúc mạc 1 bên/2 bên | Lần | 9,000,000 | 20,250,000 |
| 425 | Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 426 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 427 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | Lần | 13,000,000 | 30,000,000 |
| 428 | Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 429 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 430 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 431 | Phẫu thuật cắt sẹo xấu đường kính 1-5 cm | Lần | 6,000,000 | 13,500,000 |
| 432 | Phẫu thuật cắt phì đại tuyến vú | Lần | 17,000,000 | 38,250,000 |
| 433 | Phẫu thuật cắt u vú | Lần | 7,000,000 | 15,750,000 |
| 434 | Phẫu thuật áp xe vú | Lần | 7,000,000 | 15,750,000 |
| 435 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | Lần | 13,000,000 | 30,000,000 |
| 436 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | Lần | 13,000,000 | 33,000,000 |
| 437 | Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp | Lần | 13,000,000 | 30,000,000 |
| 438 | Nạo vét hạch cổ | Lần | 11,000,000 | 18,000,000 |
| 439 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 440 | Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 441 | Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 442 | Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 443 | Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 444 | Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 445 | Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 446 | Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 447 | Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 448 | Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 449 | Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 450 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 2,300,000 | 2,300,000 |
| 451 | Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 452 | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 453 | Tiêm xơ khối u dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 454 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 455 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | Lần | 3,000,000 | 3,000,000 |
| 456 | Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 457 | Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 458 | Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 459 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | Lần | 1,200,000 | 1,200,000 |
| 460 | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan | Lần | 1,200,000 | 1,200,000 |
| 461 | Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 462 | Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan | Lần | 1,200,000 | 1,200,000 |
| 463 | Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng | Lần | 1,200,000 | 1,200,000 |
| 464 | Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 465 | Gói tiêm khớp hoặc tiêm quanh gân huyết tương giàu tiểu cầu 1 vị trí [Phòng tiểu phẫu] | Lần | 6,000,000 | 6,000,000 |
| 466 | Gói tiêm khớp hoặc tiêm quanh gân huyết tương giàu tiểu cầu 2 vị trí [Phòng tiểu phẫu] | Lần | 9,000,000 | 9,000,000 |
| 467 | Tiêm khớp hoặc tiêm quanh gân huyết tương giàu tiểu cầu 1 vị trí | Lần | 3,000,000 | 3,000,000 |
| 468 | Tiêm khớp hoặc tiêm quanh gân huyết tương giàu tiểu cầu 2 vị trí | Lần | 5,000,000 | 5,000,000 |
| 469 | Hút dịch khớp gối | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 470 | Hút nang bao hoạt dịch | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 471 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 472 | Mở thông bàng quang trên xương mu | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 473 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 474 | Đặt sonde bàng quang | Lần | 140,000 | 140,000 |
| 475 | Cắt phymosis [thủ thuật] | Lần | 4,000,000 | 4,000,000 |
| 476 | Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 477 | Chọc dò dịch màng phổi | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 478 | Chọc tháo dịch màng phổi | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 479 | Chọc hút khí màng phổi | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 480 | Sinh thiết màng phổi mù | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 481 | Thụt thuốc qua đường hậu môn | Lần | 250,000 | 250,000 |
| 482 | Bóp bóng ambu qua mặt nạ | Lần | 400,000 | 400,000 |
| 483 | Dẫn lưu túi mật xuyên gan ra da (PTGBD) | Lần | 2,200,000 | 2,200,000 |
| 484 | Mở dạ dày hoặc hỗng tràng ra da qua nội soi | Lần | 4,100,000 | 4,100,000 |
| 485 | Hút dịch khớp háng | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 486 | Hút dịch khớp khuỷu | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 487 | Hút dịch khớp cổ chân | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 488 | Hút dịch khớp cổ tay | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 489 | Hút dịch khớp vai | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 490 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | Lần | 7,000,000 | 15,750,000 |
| 491 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm | Lần | 7,000,000 | 15,750,000 |
| 492 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 493 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 494 | Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 495 | Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm | Lần | 5,000,000 | 7,500,000 |
| 496 | Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm | Lần | 3,000,000 | 7,500,000 |
| 497 | Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 498 | Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 499 | Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 500 | Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 501 | Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 502 | Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 503 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 504 | Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 505 | Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính | Lần | 4,000,000 | 9,000,000 |
| 506 | Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính | Lần | 4,000,000 | 9,000,000 |
| 507 | Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | Lần | 3,000,000 | 4,500,000 |
| 508 | Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | Lần | 3,000,000 | 4,500,000 |
| 509 | Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | Lần | 4,000,000 | 9,000,000 |
| 510 | Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | Lần | 4,000,000 | 9,000,000 |
| 511 | Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | Lần | 900,000 | 900,000 |
| 512 | Chọc dẫn lưu màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 513 | Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 514 | Sinh thiết u vùng cổ-mặt | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 515 | Sinh thiết u hạ họng | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 516 | Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm | Lần | 4,000,000 | 4,000,000 |
| 517 | Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | Lần | 5,000,000 | 5,000,000 |
| 518 | Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê] | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 519 | Chọc hút dịch vành tai | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 520 | Trích nhọt ống tai ngoài | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 521 | Làm thuốc tai | Lần | 50,000 | 50,000 |
| 522 | Sinh thiết hốc mũi | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 523 | Nội soi sinh thiết u hốc mũi | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 524 | Phương pháp Proetz | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 525 | Nhét bấc mũi sau | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 526 | Nhét bấc mũi trước | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 527 | Lấy dị vật mũi [gây mê] | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 528 | Rút meche, rút merocel hốc mũi | Lần | 80,000 | 80,000 |
| 529 | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 530 | Nạo VA | Lần | 7,000,000 | 14,000,000 |
| 531 | Trích áp xe sàn miệng [gây tê] | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 532 | Trích áp xe quanh Amidan [gây tê] | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 533 | Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 534 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 535 | Sinh thiết u họng miệng | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 536 | Lấy dị vật họng miệng | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 537 | Lấy dị vật hạ họng | Lần | 400,000 | 400,000 |
| 538 | Đốt họng hạt bằng nhiệt | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 539 | Bơm thuốc thanh quản | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 540 | Đặt nội khí quản | Lần | 650,000 | 650,000 |
| 541 | Thay canuyn | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 542 | Sơ cứu bỏng đường hô hấp | Lần | 3,000,000 | 3,000,000 |
| 543 | Khí dung mũi họng | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 544 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 545 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê] | Lần | 9,000,000 | 15,000,000 |
| 546 | Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 547 | Chích áp xe vùng đầu cổ | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 548 | Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng chẩn đoán | Lần | 350,000 | 350,000 |
| 549 | Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng sinh thiết | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 550 | Nội soi cầm máu mũi | Lần | 7,000,000 | 14,000,000 |
| 551 | Nội soi thanh quản lấy dị vật | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 552 | Khí dung thuốc giãn phế quản | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 553 | Cắt bỏ vành tai thừa | Lần | 13,060,000 | 29,385,000 |
| 554 | Khâu vết rách vành tai | Lần | 1,000,000 | 2,000,000 |
| 555 | Bơm hơi vòi nhĩ | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 556 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | Lần | 80,000 | 80,000 |
| 557 | Rửa bàng quang lấy máu cục | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 558 | Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 559 | Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 560 | Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 561 | Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 562 | Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 563 | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 564 | Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 565 | Bơm rửa bàng quang lấy máu cục, dị vật | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 566 | Cắt chỉ thép đóng thành bụng | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 567 | Tiêm bắp thịt | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 568 | Đo đường huyết (Hồi sức cấp cứu) | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 569 | Hút đàm nhớt (Hồi sức cấp cứu) | Lần | 50,000 | 50,000 |
| 570 | Sốc điện phá rung nhĩ, cơn nhịp tim nhanh (Hồi sức cấp cứu) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 571 | Theo dõi Monitor (Hồi sức cấp cứu) | Lần | 50,000 | 50,000 |
| 572 | Thở máy dưới 6 giờ (Hồi sức cấp cứu) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 573 | Thở máy từ 12 giờ trở lên (Hồi sức cấp cứu) | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 574 | Thở máy từ 6 giờ đến dưới 12 giờ (Hồi sức cấp cứu) | Lần | 350,000 | 350,000 |
| 575 | Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 576 | Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 577 | Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 578 | Điều dưỡng chăm sóc | Lần | 20,000 | 20,000 |
| 579 | Điều dưỡng chăm sóc đặc biệt | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 580 | Điều dưỡng nuôi bệnh 24/24 tại nhà | Lần | 2,500,000 | 2,500,000 |
| 581 | Điều dưỡng nuôi bệnh 24/24 tại viện | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 582 | Điều dưỡng nuôi bệnh theo giờ tại nhà | Lần | 120,000 | 120,000 |
| 583 | Điều dưỡng nuôi bệnh theo giờ tại viện | Lần | 50,000 | 50,000 |
| 584 | Kỹ thuật dẫn lưu tư thế | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 585 | Kỹ thuật vỗ rung lồng ngực | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 586 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 587 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 588 | Rửa âm hộ | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 589 | Rút thông tiểu | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 590 | Theo dõi nhãn áp 3 ngày | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 591 | Thụt tháo bằng thuốc | Lần | 50,000 | 50,000 |
| 592 | Tiêm dưới da | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 593 | Tiêm tĩnh mạch | Lần | 40,000 | 40,000 |
| 594 | Tiêm trong da | Lần | 40,000 | 40,000 |
| 595 | Truyền tĩnh mạch | Lần | 250,000 | 250,000 |
| 596 | Bơm tiêm điện (giảm đau trong Phẫu thuật) | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 597 | Đặt kim luồn | Lần | 40,000 | 40,000 |
| 598 | Đặt ống nuôi ăn | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 599 | Đặt ống nuôi ăn lần 1 | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 600 | Truyền đạm (chưa thuốc) | Lần | 70,000 | 70,000 |
| 601 | Truyền dịch (chưa thuốc) | Lần | 50,000 | 50,000 |
VI. HỒI SỨC CẤP CỨU
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 2 | Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ | Lần | 900,000 | 900,000 |
| 3 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ | Lần | 900,000 | 900,000 |
| 4 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ | Lần | 900,000 | 900,000 |
| 5 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ | Lần | 900,000 | 900,000 |
| 6 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ | Lần | 900,000 | 900,000 |
| 7 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ | Lần | 900,000 | 900,000 |
| 8 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ | Lần | 900,000 | 900,000 |
| 9 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ | Lần | 900,000 | 900,000 |
| 10 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ | Lần | 900,000 | 900,000 |
| 11 | Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm | Lần | 80,000 | 80,000 |
| 12 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | Lần | 50,000 | 50,000 |
| 13 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 14 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 15 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 16 | Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 17 | Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 18 | Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 19 | Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 20 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | Lần | 50,000 | 50,000 |
| 21 | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | Lần | 40,000 | 40,000 |
| 22 | Đặt nội khí quản 2 nòng | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 23 | Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube | Lần | 1,200,000 | 1,200,000 |
| 24 | Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu | Lần | 1,200,000 | 1,200,000 |
| 25 | Mở khí quản qua màng nhẫn giáp | Lần | 1,100,000 | 1,100,000 |
| 26 | Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | Lần | 1,100,000 | 1,100,000 |
| 27 | Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng | Lần | 400,000 | 400,000 |
| 28 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 29 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 30 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 31 | Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu | Lần | 1,200,000 | 1,200,000 |
| 32 | Rửa màng bụng cấp cứu | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 33 | Gội đầu tẩy độc cho người bệnh | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 34 | Ga rô hoặc băng ép cầm máu | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 35 | Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp | Lần | 250,000 | 250,000 |
| 36 | Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 37 | Đo độ nhớt dịch khớp | Lần | 80,000 | 80,000 |
VII. GIƯỜNG BỆNH
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Điều trị hồi sức hậu phẫu | Giường | 800,000 | 800,000 |
| 2 | Dịch vụ giường cấp cứu dưới 8 giờ | Giường | 500,000 | 500,000 |
| 3 | Dịch vụ giường cấp cứu từ 8 đến 24 giờ | Giường | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 4 | Dịch vụ phòng HSCC - sau phẫu thuật/ Giờ | Giường | 80,000 | 80,000 |
| 5 | Giường Ngoại loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp (Dịch vụ phòng đơn Loại 1) | Giường | 5,000,000 | 5,000,000 |
| 6 | Giường Ngoại loại 3 - Khoa Ngoại tổng hợp (Dịch vụ phòng đơn Loại 1) | Giường | 5,000,000 | 5,000,000 |
| 7 | Giường Ngoại loại 4 - Khoa Ngoại tổng hợp (Dịch vụ phòng đơn Loại 1) | Giường | 5,000,000 | 5,000,000 |
| 8 | Giường Nội loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp (Dịch vụ phòng đơn Loại 1) | Giường | 5,000,000 | 5,000,000 |
| 9 | Giường Nội loại 2 - Khoa Nội tổng hợp (Dịch vụ phòng đơn Loại 1) | Giường | 5,000,000 | 5,000,000 |
| 10 | Dịch vụ phòng đơn Loại 1 | Giường | 5,000,000 | 5,000,000 |
| 11 | Dịch vụ phòng 2 giường | Giường | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 12 | Dịch vụ phòng trên 2 giường | Giường | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 13 | Giường Nội loại 2 - Khoa Phụ - Sản (Dịch vụ phòng đơn Loại 1) | Giường | 5,000,000 | 5,000,000 |
| 14 | Giường Nội loại 2 - Nội tổng hợp (Phòng trên 2 giường) | Giường | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 15 | Giường Nội loại 2 - Nội tổng hợp (Phòng 2 giường) | Giường | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 16 | Giường Nội loại 2 - Ngoại tổng hợp (Phòng trên 2 giường) | Giường | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 17 | Giường Ngoại loại 2 - Ngoại tổng hợp (Phòng trên 2 giường) | Giường | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 18 | Giường Ngoại loại 3 - Ngoại tổng hợp (Phòng trên 2 giường) | Giường | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 19 | Giường Ngoại loại 4 - Ngoại tổng hợp (Phòng trên 2 giường) | Giường | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 20 | Giường Nội loại 2 - Ngoại tổng hợp (Phòng 2 giường) | Giường | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 21 | Giường Ngoại loại 2 - Ngoại tổng hợp (Phòng 2 giường) | Giường | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 22 | Giường Ngoại loại 3 - Ngoại tổng hợp (Phòng 2 giường) | Giường | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 23 | Giường Ngoại loại 4 - Ngoại tổng hợp (Phòng 2 giường) | Giường | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 24 | Giường Nội loại 2 - Khoa Phụ - Sản (Phòng trên 2 giường) | Giường | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 25 | Giường Nội loại 2 - Khoa Phụ - Sản (Phòng 2 giường) | Giường | 1,500,000 | 1,500,000 |
VIII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Vận động trị liệu bàng quang | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 2 | Tập vận động cho người bệnh xơ cứng bì | Lần | 120,000 | 120,000 |
| 3 | Xoa bóp cho người bệnh xơ cứng bì | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 4 | Tập ho có hiệu quả cho người bệnh hen phế quản | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 5 | Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 6 | Tập ho có hiệu quả cho người bệnh xơ cứng bì | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 7 | Kỹ thuật ho có điều khiển | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 8 | Kỹ thuật tập thở cơ hoành | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 9 | Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 10 | Vận động trị liệu hô hấp | Lần | 50,000 | 50,000 |
IX. SINH SẢN
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Soi ối | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 2 | Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung (2 bên) | Lần | 15,000,000 | 33,750,000 |
| 3 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn (2 bên) | Lần | 13,000,000 | 30,000,000 |
| 4 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản (2 bên) | Lần | 13,000,000 | 30,000,000 |
| 5 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo (nội soi) | Lần | 10,000,000 | 22,500,000 |
| 6 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính (có mê) | Lần | 6,000,000 | 6,000,000 |
| 7 | Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng phức tạp | Lần | 7,000,000 | 7,000,000 |
| 8 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | Lần | 13,000,000 | 13,000,000 |
| 9 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 10 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 11 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 12 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 13 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 14 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 15 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 16 | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | Lần | 9,000,000 | 30,000,000 |
| 17 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | Lần | 13,000,000 | 38,000,000 |
| 18 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | Lần | 11,000,000 | 16,000,000 |
| 19 | Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | Lần | 7,000,000 | 10,000,000 |
| 20 | Phẫu thuật treo tử cung | Lần | 7,000,000 | 15,750,000 |
| 21 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | Lần | 7,000,000 | 23,000,000 |
| 22 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 23 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | Lần | 11,000,000 | 11,000,000 |
| 24 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo | Lần | 11,000,000 | 11,000,000 |
| 25 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | Lần | 11,000,000 | 11,000,000 |
| 26 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | Lần | 11,000,000 | 11,000,000 |
| 27 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 28 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung | Lần | 7,000,000 | 23,000,000 |
| 29 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | Lần | 7,000,000 | 15,750,000 |
| 30 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | Lần | 11,000,000 | 27,000,000 |
| 31 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung | Lần | 11,000,000 | 27,000,000 |
| 32 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung | Lần | 11,000,000 | 27,000,000 |
| 33 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | Lần | 11,000,000 | 11,000,000 |
| 34 | Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu | Lần | 13,000,000 | 13,000,000 |
| 35 | Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu | Lần | 13,000,000 | 13,000,000 |
| 36 | Khoét chóp cổ tử cung | Lần | 7,000,000 | 7,000,000 |
| 37 | Cắt cụt cổ tử cung | Lần | 7,000,000 | 7,000,000 |
| 38 | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | Lần | 7,000,000 | 7,000,000 |
| 39 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 40 | Soi cổ tử cung | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 41 | Bóc nhân xơ vú | Lần | 7,000,000 | 7,000,000 |
| 42 | Nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung | Lần | 9,000,000 | 9,000,000 |
| 43 | Khâu tử cung do nạo thủng | Lần | 3,500,000 | 3,500,000 |
| 44 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | Lần | 3,000,000 | 3,000,000 |
| 45 | Chọc ối điều trị đa ối | Lần | 3,500,000 | 3,500,000 |
| 46 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | Lần | 350,000 | 350,000 |
| 47 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | Lần | 9,000,000 | 23,000,000 |
| 48 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | Lần | 5,000,000 | 23,000,000 |
| 49 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ (1 bên) | Lần | 9,000,000 | 30,000,000 |
| 50 | Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung (1 bên) | Lần | 9,000,000 | 30,000,000 |
| 51 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn (1 bên) | Lần | 9,000,000 | 30,000,000 |
| 52 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung (1 bên) | Lần | 10,000,000 | 30,000,000 |
| 53 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản (1 bên) | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 54 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ (1 bên) | Lần | 10,000,000 | 30,000,000 |
| 55 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | Lần | 4,000,000 | 7,000,000 |
| 56 | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung | Lần | 11,000,000 | 30,000,000 |
| 57 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | Lần | 7,000,000 | 30,000,000 |
| 58 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo (mở bụng) | Lần | 7,000,000 | 15,750,000 |
| 59 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | Lần | 8,000,000 | 30,000,000 |
| 60 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | Lần | 5,000,000 | 7,000,000 |
| 61 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | Lần | 7,000,000 | 23,000,000 |
| 62 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | Lần | 6,000,000 | 23,000,000 |
| 63 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | Lần | 8,000,000 | 30,000,000 |
| 64 | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | Lần | 3,000,000 | 15,000,000 |
| 65 | Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo | Lần | 800,000 | 2,000,000 |
| 66 | Cắt u thành âm đạo | Lần | 3,000,000 | 7,000,000 |
| 67 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | Lần | 3,000,000 | 7,000,000 |
| 68 | Trích áp xe tuyến Bartholin | Lần | 1,500,000 | 2,000,000 |
| 69 | Bóc nang tuyến Bartholin | Lần | 4,000,000 | 7,000,000 |
| 70 | Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh | Lần | 1,000,000 | 2,000,000 |
| 71 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | Lần | 500,000 | 1,000,000 |
| 72 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính (không mê) | Lần | 2,500,000 | 3,000,000 |
| 73 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | Lần | 1,000,000 | 1,200,000 |
| 74 | Trích áp xe vú | Lần | 800,000 | 1,000,000 |
| 75 | Làm thuốc âm đạo | Lần | 100,000 | 250,000 |
| 76 | Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) | Lần | 2,500,000 | 2,500,000 |
| 77 | Lọc rửa tinh trùng | Lần | 3,000,000 | 3,000,000 |
| 78 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | Lần | 8,000,000 | 18,000,000 |
| 79 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | Lần | 8,000,000 | 18,000,000 |
| 80 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | Lần | 7,000,000 | 15,750,000 |
| 81 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | Lần | 6,000,000 | 13,500,000 |
| 82 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | Lần | 6,000,000 | 13,500,000 |
| 83 | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | Lần | 11,000,000 | 24,750,000 |
| 84 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | Lần | 7,000,000 | 7,000,000 |
| 85 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | Lần | 5,000,000 | 5,000,000 |
| 86 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | Lần | 8,000,000 | 18,000,000 |
| 87 | Nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | Lần | 7,000,000 | 7,000,000 |
| 88 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | Lần | 2,500,000 | 2,500,000 |
| 89 | Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 90 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | Lần | 3,000,000 | 3,000,000 |
| 91 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | Lần | 250,000 | 250,000 |
| 92 | Chọc dò túi cùng Douglas | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 93 | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 94 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần | Lần | 2,500,000 | 2,500,000 |
| 95 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | Lần | 2,500,000 | 2,500,000 |
| 96 | Hút thai dưới siêu âm | Lần | 4,000,000 | 4,000,000 |
| 97 | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 98 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần | Lần | 1,700,000 | 1,700,000 |
| 99 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 100 | Chọc hút dịch nang tồn dư | Lần | 4,000,000 | 4,000,000 |
| 101 | Gói cấy que tránh thai | Lần | 3,500,000 | 3,500,000 |
| 102 | Gói rút que tránh thai | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 103 | Gói đặt vòng Mirena | Lần | 4,000,000 | 4,000,000 |
| 104 | Gói rút DCTC còn dây | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 105 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 106 | Khâu vòng cổ tử cung | Lần | 3,000,000 | 3,000,000 |
| 107 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 108 | Trích áp xe tầng sinh môn | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
X. DỊCH VỤ KHÁC
| TT | DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ DỊCH VỤ | |
| TỪ | ĐẾN | |||
| 1 | Tắm cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường | Lần | 120,000 | 120,000 |
| 2 | Chăm sóc khác (Vệ sinh mền) | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 3 | Chăm sóc khác (Vệ sinh đồ lót/ vớ) | Lần | 10,000 | 10,000 |
| 4 | Phí hấp đồ vải dùng cho 1 ca mổ | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 5 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật TM | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 6 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (O- Arm/Navigation) | Lần | 250,000 | 250,000 |
| 7 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (PT chấn thương chỉnh hình: cắt lọc, vết thương phần mềm, kết hợp xương bánh chè, khâu gân gấp duỗi các ngón …) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 8 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật cơ bản | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 9 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật tổng quát mổ hở | Lần | 250,000 | 250,000 |
| 10 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật tổng quát mổ hở có giàn treo | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 11 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình (nội soi, KHX) | Lần | 650,000 | 650,000 |
| 12 | Phí tiệt khuẩn và bảo trì dụng cụ phẫu thuật [DSA] | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 13 | Phí hấp đồ vải dùng cho 1 ca mổ [Mắt] | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 14 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (cột sống) | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 15 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (thay khớp) | Lần | 900,000 | 900,000 |
| 16 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (tháo dụng cụ) | Lần | 400,000 | 400,000 |
| 17 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (sọ não vi phẫu (có bộ khung đầu)) | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 18 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (sọ não) | Lần | 250,000 | 250,000 |
| 19 | Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 20 | Công tiêm khớp (kháng viêm) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 21 | Công truyền dịch & truyền thuốc thông thường - ngoài giờ (chưa bao gồm thuốc) | Lần | 250,000 | 250,000 |
| 22 | Thay băng/ cắt chỉ/ lấy máu tại nhà dưới 5km | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 23 | Thay băng/ cắt chỉ/ lấy máu tại nhà trên 5km | Lần | 400,000 | 400,000 |
| 24 | Bác sĩ phẫu thuật phụ | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 25 | Chi điều trị theo chuyên khoa | Lần | 10,000 | 10,000 |
| 26 | Công làm thuốc âm đạo | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 27 | Công truyền dịch/ theo dõi truyền dịch (chưa thuốc - HSTC) | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 28 | Đánh răng, vệ sinh cá nhân cho bệnh nhân | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 29 | Dịch vụ chống nhiễm khuẩn (Vệ sinh sàn, khử khuẩn phòng) | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 30 | Hấp dụng cụ nội soi (1 lần) | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 31 | Hội chẩn | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 32 | Hội chẩn chuyên gia | Lần | 1,300,000 | 1,300,000 |
| 33 | Hội chẩn GS, PGS | Lần | 2,300,000 | 2,300,000 |
| 34 | Khấu hao máy Metronic (chưa bao gồm vật tư) | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 35 | Khấu hao máy Navigation (chưa bao gồm vật tư) | Lần | 8,000,000 | 8,000,000 |
| 36 | Khấu hao máy nội soi (đại phẫu) | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 37 | Khấu hao máy nội soi (trung phẫu) | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 38 | Khấu hao máy sưởi ấm+ mềm sưởi ( mỗi 30 phút) | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 39 | Khấu hao máy thở cao tần HFNC | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 40 | Tắm tẩy độc cho người bệnh | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 41 | Làm test phục hồi máu mao mạch | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 42 | Chụp C-Arm - không liên tục | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 43 | Máy shock điện / ca | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 44 | Nghiệm pháp phát hiện glôcôm | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 45 | Đo niệu dòng đồ | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 46 | Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt | Lần | 11,000,000 | 11,000,000 |
| 47 | Nút mạch hoá chất điều trị ung thư gan (TOCE) | Lần | 17,000,000 | 17,000,000 |
| 48 | Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130 | Lần | 1,300,000 | 1,300,000 |
| 49 | Phụ thu mổ ngoài giờ | Lần | 350,000 | 350,000 |
| 50 | CC115 - Giá vận chuyển xe cấp cứu, chuyển viện và đưa đón bệnh nhân theo yêu cầu (Tính số km thực tế theo đồng hồ xe) | Lần | 20,000 | 20,000 |
| 51 | Phụ thu nội soi tiêu hóa tại giường | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 52 | Phụ thu Xquang tại giường | Lần | 50,000 | 50,000 |
| 53 | Tắm gội cho bệnh nhân | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 54 | Thuê bình oxy thở oxy tại nhà | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 55 | Thuê máy tạo oxy, thở oxy tại nhà | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 56 | Thuốc tẩy trắng | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 57 | Truyền dịch tại nhà dưới 5km | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 58 | Truyền dịch tại nhà trên 5km | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 59 | Vệ sinh răng miệng đặc biệt [ICU] | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 60 | Xét nghiệm Khí máu động mạch | Lần | 360,000 | 360,000 |
| 61 | Cấp lại giấy ra viện, Giấy chứng nhận phẫu thuật | Lần | 50,000 | 50,000 |
| 62 | Dịch thuật các loại hồ sơ giấy tờ từ tiếng Việt sang tiếng Anh | Lần | 170,000 | 170,000 |
| 63 | Giấy chứng nhận thương tích (A4) | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 64 | Giấy xác nhận nằm viện | Lần | 50,000 | 50,000 |
| 65 | Giấy xác nhận điều trị | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 66 | Cấp lại giấy tóm tắt bệnh án | Lần | 50,000 | 50,000 |
| 67 | Phụ thu tiền giường | Lần | 520,000 | 520,000 |
| 68 | Chi phí chuyên gia | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 69 | Vận chuyển bằng xe cấp cứu (dưới 10km chưa bao gồm phí điều dưỡng, bác sĩ đi kèm) | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 70 | Vận chuyển bằng xe cấp cứu (từ 10km đến 100km chưa bao gồm phí điều dưỡng, bác sĩ đi kèm) | Lần | 20,000 | 20,000 |
| 71 | Công đặt kim trong ghi điện cơ | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 72 | Chi phí chung phẫu thuật tiểu phẫu [Mắt] | Lần | 350,000 | 350,000 |
| 73 | Khấu hao máy lọc máu dưới 12 giờ | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 74 | Ekip phẫu thuật | Lần | 2,500,000 | 2,500,000 |
| 75 | Bản sao giấy Khám sức khỏe Thông tư 14 | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 76 | Thiết bị đốt sóng cao tần Avanos Coolief (đốt lạnh)- AVENT S. de R.L. de C.v./Mexico | Lần | 11,000,000 | 11,000,000 |
| 77 | Khấu hao máy cắt đốt tiền liệt tuyến (chưa bao gồm vật tư) | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 78 | KTV tham gia hội chẩn điều chỉnh máy tạo nhịp tim | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 79 | Chụp C-Arm - liên tục dưới 60 phút | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 80 | Chụp C-Arm - liên tục trên 60 phút | Lần | 2,500,000 | 2,500,000 |
| 81 | Chi phí chung phẫu thuật [Loại Đặc biệt] | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 82 | Chi phí chung phẫu thuật [Loại 1, 2] | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 83 | Chi phí chung phẫu thuật [Loại 3, Chưa phân loại] | Lần | 1,200,000 | 1,200,000 |
| 84 | Chi phí chung thủ thuật [Loại Đặc biệt] | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 85 | Chi phí chung thủ thuật [Loại 1,2,3,chưa phân loại] | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 86 | Chụp O- Arm không liên tục | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 87 | Chụp O-arm kết hợp định vị Navigation (chưa bao gồm vật tư) | Lần | 15,000,000 | 15,000,000 |
| 88 | Phí điều dưỡng đi kèm xe CC (dưới 10km) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 89 | Phí điều dưỡng đi kèm xe CC (từ 10km đến 30km) | Lần | 400,000 | 400,000 |
| 90 | Phí điều dưỡng đi kèm xe CC (trên 30km đến 100km) | Lần | 1,000,000 | 1,000,000 |
| 91 | Phí điều dưỡng đi kèm xe CC (trên 100km đến 500km) | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 92 | Phí điều dưỡng đi kèm xe CC (trên 500km đến 1.000km) | Lần | 3,000,000 | 3,000,000 |
| 93 | Phí điều dưỡng đi kèm xe CC (trên 1.000km đến 2.000km) | Lần | 4,000,000 | 4,000,000 |
| 94 | Phí điều dưỡng đi kèm xe CC (trên 2.000km) | Lần | 5,000,000 | 5,000,000 |
| 95 | Phí bác sĩ đi kèm xe CC (dưới 10km) | Lần | 400,000 | 400,000 |
| 96 | Phí bác sĩ đi kèm xe CC (từ 10km đến 30km) | Lần | 800,000 | 800,000 |
| 97 | Phí bác sĩ đi kèm xe CC (trên 30km đến 100km) | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 98 | Phí bác sĩ đi kèm xe CC (trên 100km đến 500km) | Lần | 2,500,000 | 2,500,000 |
| 99 | Phí bác sĩ đi kèm xe CC (trên 500km đến 1.000km) | Lần | 3,500,000 | 3,500,000 |
| 100 | Khấu hao máy Cusaexcel 9 | Lần | 17,000,000 | 17,000,000 |
| 101 | Sao y hồ sơ bệnh án (Bộ) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 102 | Khấu hao máy móc thiết bị trong nội soi thanh, khí quản | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 103 | Khấu hao máy theo dõi và dò tìm dây thần kinh NIM Neuro 3.0 (chưa bao gồm vật tư) | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 104 | Khấu hao máy khoan mài cột sống Velocity Alpha (chưa bao gồm vật tư) | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 105 | Phí phụ thu đối với khách hàng thuộc nhóm thủy tinh thể đặc biệt [Thủy tinh thể đục lệch, đục pola, đục giả tróc bao, đục chín trắng, đục rung mống, đục chấn thương, đục thủy tinh thể Glaucoma] | Lần | 2,000,000 | 2,000,000 |
| 106 | Khấu hao kính soi "OES ELITE" 4mm,30' (Optic niệu 30 độ) | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 107 | Khấu hao Coblator ứng dụng công nghệ Plasma trong cắt đốt tai mũi họng | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 108 | Khấu hao máy cắt đốt (cầm máu) ổ khớp dùng sóng RF (Smith&Nephew/Arthrocare) | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 109 | Phụ thu phát sinh vật tư cassette đối với bệnh nhân đặc biệt (HbsAg (+), Anti HCV(+), HIV Ab(+)) [Mắt] | Lần | 300,000 | 300,000 |
| 110 | Chăm sóc và theo dõi hạ thân nhiệt | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 111 | Khấu hao kính hiển vi lớn (P800) | Lần | 3,000,000 | 3,000,000 |
| 112 | Khấu hao kính hiển vi nhỏ (S88) | Lần | 1,500,000 | 1,500,000 |
| 113 | Combo thiết bị và vật tư thực hiện kỹ thuật tán sỏi nội soi ống mềm | Lần | 22,000,000 | 22,000,000 |
| 114 | Vôi soda (>=2h) | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 115 | Môi trường cấy kháng sinh đồ | Lần | 30,000 | 30,000 |
| 116 | Vật tư tiêu hao (CLIP) trong nội soi tiêu hóa | Lần | 600,000 | 600,000 |
| 117 | Vật tư tiêu hao (CLOOP) trong nội soi tiêu hóa | Lần | 1,200,000 | 1,200,000 |
| 118 | Vật tư tiêu hao (KIM CM) trong nội soi tiêu hóa | Lần | 350,000 | 350,000 |
| 119 | Vật tư y tế các loại | Lần | 100,000 | 100,000 |
| 120 | Vật tư tiêu hao nhỏ lẻ khác | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 121 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (xoang nội soi) | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 122 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (vách ngăn nội soi) | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 123 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (vách ngăn mổ hở) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 124 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (trĩ, rò hậu môn, u mỡ…) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 125 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (tiền liệt tuyến/ lấy sỏi niệu quản/ tán sỏi bàng quang) | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 126 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (thoát vị bẹn) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 127 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (thoát vị bẹn nội soi) | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 128 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (thanh quản ns (cắt thanh quản)) | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 129 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (tai (vá nhĩ) nội soi) | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 130 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (ruột thừa mổ mở) | Lần | 250,000 | 250,000 |
| 131 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (ruột thừa + túi mật nội soi) | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 132 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (nội soi vai) | Lần | 650,000 | 650,000 |
| 133 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (nội soi gối) | Lần | 650,000 | 650,000 |
| 134 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (đóng hậu môn) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 135 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (cắt gan, cắt dạ dày (mổ mở có giàn treo)) | Lần | 500,000 | 500,000 |
| 136 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (cắt amydal) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 137 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (bướu giáp) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 138 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (bướu giáp nội soi) | Lần | 700,000 | 700,000 |
| 139 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (bao gồm phí rửa dụng cụ) | Lần | 150,000 | 150,000 |
| 140 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (cột sống khác: lấy nhân đệm cột sống, bơm xi măng, đốt sóng cao tần cột sống…) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 141 | Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (đặt/ rút sonde JJ) | Lần | 200,000 | 200,000 |
| 142 | Phí đọc kết quả xét nghiệm (áp dụng khi làm xét nghiệm tự do) | Lần | 150,000 | 150,000 |
