BẢNG GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH

(Áp dụng: Từ ngày 15 tháng 05 năm 2026)

Mục lục

I. KHÁM BỆNH

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Khám thai Lần 290,000 290,000
2 Khám nam khoa Lần 490,000 490,000
3 Bác sĩ thăm khám điều trị Lần 100,000 100,000
4 CC115 - Công khám cấp cứu và điều trị tại nhà Lần 150,000 150,000
5 Khám phụ khoa Lần 300,000 300,000
6 Công bác sĩ thăm khám hàng ngày (HSTC) Lần 200,000 200,000
7 Khám chuyên gia Lần 300,000 300,000
8 Khám chuyên gia ngoài giờ Lần 1,000,000 1,000,000
9 Khám Phụ sản + Khám vú Lần 450,000 450,000
10 Khám dinh dưỡng Lần     300,000 300,000
11 Khám Nội tim mạch Lần 300,000 300,000
12 Khám Ngoại tổng hợp Lần 300,000 300,000
13 Khám Ngoại thần kinh Lần 300,000       300,000
14 Khám Ngoại lồng ngực Lần 300,000       300,000
15 Khám Ngoại thận - tiết niệu Lần 300,000       300,000
16 Khám Chấn thương chỉnh hình Lần 300,000       300,000
17 Khám Nội tổng hợp Lần 300,000       300,000
18 Khám Nội thận - tiết niệu Lần 300,000       300,000
19 Khám Nội tiết Lần 300,000       300,000
20 Khám Da liễu Lần 300,000       300,000
21 Khám Nội thần kinh Lần 300,000       300,000
22 Khám Nội Hô hấp Lần 300,000       300,000
23 Khám Nhi Lần 400,000       400,000
24 Khám Ung bướu Lần 300,000       300,000
25 Khám Phụ sản Lần 300,000       300,000
26 Khám Mắt Lần 300,000       300,000
27 Khám Tai Mũi Họng Lần 300,000       300,000
28 Khám Răng Hàm Mặt Lần 300,000       300,000
29 Khám bệnh nốt dầu Lần 300,000       300,000
30 Khám bệnh nghề nghiệp Lần 300,000       300,000
31 Khám và tư vấn tập vật lý trị liệu Lần 200,000       200,000
32 Khám cấp cứu Lần 500,000       500,000
33 Khám chuyên khoa ngoại tiết niệu Lần 300,000       300,000
34 Khám chuyên khoa khác (Khám phục hồi chức năng) Lần 200,000       200,000
35 Khám chuyên khoa khác (Khám Tai mũi họng) Lần 300,000       300,000
36 Khám chuyên khoa khác (Khám Da liễu) Lần 300,000       300,000
37 Khám chuyên khoa khác (Khám Mắt) Lần 300,000       300,000
38 Khám chuyên khoa khác (Khám Ngoại) Lần 300,000       300,000
39 Khám chuyên khoa khác (Khám Nội) Lần 300,000       300,000
40 Khám chuyên khoa khác (Khám Nội tiết) Lần 300,000       300,000
41 Khám chuyên khoa khác (Khám Phụ sản - CG) Lần 300,000       300,000
42 Khám chuyên khoa khác (Khám Răng hàm mặt) Lần 300,000       300,000
43 Khám chuyên khoa khác (Khám Ung bướu) Lần 300,000       300,000
44 Khám chuyên khoa khác (Khám bệnh chuyên khoa CTCH) Lần     300,000       300,000
45 Khám chuyên khoa khác (Khám Dinh dưỡng) Lần     300,000       300,000
46 Khám lâm sàng mắt Lần     300,000       300,000
47 Khám nhũ Lần     300,000       300,000
48 Khám sức khỏe đi học Lần     300,000       300,000
49 Khám sức khỏe đi làm Lần     300,000       300,000
50 Khám tiền mê Lần     300,000       300,000
51 Khám tiền mê [Nội soi] Lần     150,000       150,000
52 Bác sĩ khám tại nhà  Lần     600,000       600,000
53 Dịch vụ khám tư vấn  Lần     300,000       300,000
54 Phụ thu khám cấp cứu (BN từ khoa khám bệnh chuyển qua khám cấp cứu) Lần     150,000       150,000

II. XÉT NGHIỆM

1. Hóa sinh

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Định lượng Glucose (sau ăn) Lần       45,000         45,000
2 Nghiệm pháp dung nạp đường Lần       45,000         45,000
3 Định lượng Gentamicin Lần     195,000       195,000
4 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần       75,000         75,000
5 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) Lần       75,000         75,000
6 Định lượng Mg Lần       65,000         65,000
7 Định lượng Transferrin  Lần     125,000       125,000
8 Phản ứng Pandy [dịch] Lần       35,000         35,000
9 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] Lần       70,000         70,000
10 Định lượng Creatinin [dịch] Lần       55,000         55,000
11 Định lượng Glucose [dịch chọc dò] Lần     155,000       155,000
12 Phản ứng Rivalta [dịch] Lần       35,000         35,000
13 Đo tỷ trọng dịch chọc dò  Lần       75,000         75,000
14 Định lượng Urê [dịch] Lần       55,000         55,000
15 Định lượng CRP (C-Reactive Protein) Lần     175,000       175,000
16 Định lượng Acid Folic Lần     185,000       185,000
17 Đo huyết sắc tố niệu Lần     405,000       405,000
18 Định lượng sắt huyết thanh Lần       85,000         85,000
19 Định lượng Acid Uric  Lần       60,000         60,000
20 Định lượng Albumin Lần       60,000         60,000
21 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) Lần       70,000         70,000
22 Đo hoạt độ Amylase  Lần       70,000         70,000
23 Định lượng Amoniac (NH3)  Lần     105,000       105,000
24 Đo hoạt độ ALT (GPT)  Lần       55,000         55,000
25 Đo hoạt độ AST (GOT)  Lần       55,000         55,000
26 Định lượng Bilirubin trực tiếp Lần       70,000         70,000
27 Định lượng Bilirubin gián tiếp  Lần       70,000         70,000
28 Định lượng Bilirubin toàn phần  Lần       70,000         70,000
29 Định lượng Canxi toàn phần  Lần       70,000         70,000
30 Định lượng Canxi ion hóa Lần       70,000         70,000
31 Định lượng Cholesterol toàn phần  Lần       75,000         75,000
32 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)  Lần     205,000       205,000
33 Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) Lần     160,000       160,000
34 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)  Lần     175,000       175,000
35 Định lượng Creatinin Lần       55,000         55,000
36 Điện giải đồ (Na, K, Cl)  Lần     115,000       115,000
37 Định lượng Ferritin Lần     175,000       175,000
38 Định lượng Fructosamin  Lần     120,000       120,000
39 Định lượng Folate  Lần     205,000       205,000
40 Định lượng Glucose (đói) Lần       45,000         45,000
41 Định lượng Globulin Lần       35,000         35,000
42 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)  Lần       60,000         60,000
43 Định lượng HbA1c  Lần     185,000       185,000
44 Định lượng HDL-C  Lần       75,000         75,000
45 Định lượng Insulin  Lần     155,000       155,000
46 Định lượng Lactat (Acid Lactic)  Lần     125,000       125,000
47 Đo hoạt độ Lipase  Lần     105,000       105,000
48 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase)  Lần     170,000       170,000
49 Định lượng LDL-C  Lần       75,000         75,000
50 Định lượng Pre-albumin  Lần     125,000       125,000
51 Định lượng Protein toàn phần  Lần       70,000         70,000
52 Định lượng RF (Rheumatoid Factor)  Lần     120,000       120,000
53 Định lượng Sắt Lần       85,000         85,000
54 Định lượng Triglycerid  Lần       75,000         75,000
55 Định lượng Urê  Lần       55,000         55,000
56 Định lượng Vancomycin  Lần     705,000       705,000
57 Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] Lần     130,000       130,000
58 Định lượng Amylase [niệu] Lần       55,000         55,000
59 Định lượng Creatinin (niệu) Lần       60,000         60,000
60 Định lượng Albumin [thuỷ dịch] Lần       60,000         60,000
61 Định lượng Globulin [thuỷ dịch] Lần       35,000         35,000
62 Định lượng Amylase [dịch] Lần       55,000         55,000
63 Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò] Lần       75,000         75,000
64 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] Lần     170,000       170,000
65 Định lượng Protein [dịch chọc dò] Lần     105,000       105,000
66 Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] Lần       75,000         75,000
67 Định lượng kẽm Lần     205,000       205,000
68 Định lượng Peptide C lúc đói* Lần     200,000       200,000
69 Định lượng Peptide C sau ăn 2h* Lần     200,000       200,000
70 Định lượng Protein [dịch não tủy]* Lần     155,000       155,000

2. Huyết học

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) Lần      86,000       86,000
2 Huyết đồ bằng hệ thống tự động Lần    115,000     115,000
3 Tìm giun chỉ trong máu Lần    205,000     205,000
4 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) của túi máu tại khoa xét nghiệm Lần      55,000       55,000
5 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) [BV TMHH] (chỉ định khi thực hiện tại BV TMHH) Lần    510,000     510,000
6 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) Lần    260,000     260,000
7 Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) Lần    260,000     260,000
8 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) Lần    585,000     585,000
9 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh Lần      70,000       70,000
10 Định lượng EPO (Erythropoietin) Lần    260,000     260,000
11 Phết máu ngoại biên Lần    110,000     110,000
12 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) Lần    125,000     125,000
13 Phản ứng hòa hợp miễn dịch (crossmatch) [BV TMHH] Lần    265,000     265,000
14 Phản ứng hoà hợp ở điều kiện 37ºC và có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Lần    265,000     265,000
15 Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard) Lần    510,000     510,000
16 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Lần    190,000     190,000
17 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Lần    190,000     190,000
18 Điện di huyết sắc tố Lần    405,000     405,000
19 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Lần    115,000     115,000
20 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần      70,000       70,000
21 Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc* Lần    780,000     780,000
22 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần      65,000       65,000
23 Máu lắng (bằng máy tự động) Lần      65,000       65,000
24 Định lượng yếu tố đông máu nội sinh [XI]* Lần    780,000     780,000
25 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần      60,000       60,000
26 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Lần      60,000       60,000
27 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Lần    115,000     115,000
28 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] Lần      60,000       60,000
29 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] Lần      60,000       60,000
30 Định nhóm máu hệ ABO- Rh(D) bằng máy tự động Lần    115,000     115,000

3. Miễn dịch

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Định lượng anti β2GPI IgG Lần     773,000       773,000
2 Định lượng anti β2GPI IgM  Lần     773,000       773,000
3 Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry Lần   1,030,000     1,030,000
4 Định lượng Adiponectin  Lần     387,000       387,000
5 Định lượng Alpha1 Antitrypsin  Lần       77,000         77,000
6 Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass)  Lần     100,000       100,000
7 Định lượng C-Peptid  Lần     193,000       193,000
8 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase)  Lần     455,000       455,000
9 Định lượng Troponin T  Lần     255,000       255,000
10 Định lượng Troponin I  Lần     130,000       130,000
11 Oestrogen toàn phần định lượng Lần     155,000       155,000
12 HBsAg định lượng Lần     460,000       460,000
13 HCV Ab miễn dịch tự động Lần     210,000       210,000
14 HAV IgM miễn dịch tự động Lần     205,000       205,000
15 HEV IgM miễn dịch tự động Lần     205,000       205,000
16 HEV IgG miễn dịch tự động Lần     205,000       205,000
17 HIV Ag/Ab test nhanh Lần     130,000       130,000
18 HIV Ab miễn dịch tự động Lần     170,000       170,000
19 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động Lần     200,000       200,000
20 Cytomegalovirus IgM (CMV IgM) Lần     205,000       205,000
21 Cytomegalovirus IgG (CMV IgG) Lần     205,000       205,000
22 HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động Lần     305,000       305,000
23 HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động Lần     305,000       305,000
24 Rubella virus IgM miễn dịch tự động Lần     205,000       205,000
25 Rubella virus IgG miễn dịch tự động Lần     205,000       205,000
26 Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động Lần     205,000       205,000
27 Định lượng antiCardiolipin IgG  Lần     205,000       205,000
28 Định lượng antiCardiolipin IgM  Lần     205,000       205,000
29 Định lượng Beta 2 Microglobulin Lần     225,000       225,000
30 Định lượng vitamin B12 Lần     205,000       205,000
31 Định lượng G6PD Lần     165,000       165,000
32 Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgG  Lần     785,000       785,000
33 Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgM  Lần     785,000       785,000
34 Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgM  Lần     205,000       205,000
35 Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgG  Lần     205,000       205,000
36 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone)  Lần     305,000       305,000
37 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone)  Lần     780,000       780,000
38 Định lượng Aldosteron  Lần     555,000       555,000
39 Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone)  Lần     720,000       720,000
40 Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies)  Lần     355,000       355,000
41 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin)  Lần     205,000       205,000
42 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies)  Lần     205,000       205,000
43 Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁)  Lần     105,000       105,000
44 Định lượng Apo B (Apolypoprotein B)  Lần     105,000       105,000
45 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) Lần     160,000       160,000
46 Định lượng β2 microglobulin  Lần     225,000       225,000
47 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins)  Lần     200,000       200,000
48 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide)  Lần     655,000       655,000
49 Định lượng CA 125  Lần     200,000       200,000
50 Định lượng CA 19-9  Lần     200,000       200,000
51 Định lượng CA 15-3 Lần     200,000       200,000
52 Định lượng CA 72-4  Lần     215,000       215,000
53 Định lượng Calcitonin Lần     180,000       180,000
54 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)  Lần     200,000       200,000
55 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)  Lần       70,000         70,000
56 Định lượng Cortisol  Lần     145,000       145,000
57 Định lượng Cystatine C  Lần     130,000       130,000
58 Định lượng bổ thể C3  Lần     105,000       105,000
59 Định lượng Cyfra 21-1  Lần     210,000       210,000
60 Định lượng 25OH Vitamin D  Lần     395,000       395,000
61 Định lượng Estradiol Lần     155,000       155,000
62 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone)  Lần     155,000       155,000
63 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)  Lần     130,000       130,000
64 Định lượng FT4 (Free Thyroxine)  Lần       95,000         95,000
65 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase)  Lần     165,000       165,000
66 Định lượng GH (Growth Hormone)  Lần     225,000       225,000
67 Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4)  Lần     520,000       520,000
68 Định lượng IgE  Lần     165,000       165,000
69 Định lượng IgA  Lần     105,000       105,000
70 Định lượng IgG  Lần     105,000       105,000
71 Định lượng IgM  Lần     315,000       315,000
72 Định lượng LH (Luteinizing Hormone)  Lần     125,000       125,000
73 Định lượng proBNP (NT-proBNP)  Lần     570,000       570,000
74 Định lượng Pepsinogen I  Lần     605,000       605,000
75 Định lượng Pro-calcitonin  Lần     425,000       425,000
76 Định lượng Prolactin  Lần     155,000       155,000
77 Định lượng Progesteron  Lần     155,000       155,000
78 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)  Lần     200,000       200,000
79 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) Lần     200,000       200,000
80 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon)  Lần     160,000       160,000
81 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen)  Lần     255,000       255,000
82 Định lượng SHBG (Sex hormon binding globulin)  Lần     200,000       200,000
83 Định lượng T3 (Tri iodothyronine)  Lần     180,000       180,000
84 Định lượng T4 (Thyroxine)  Lần     180,000       180,000
85 Định lượng Testosterol Lần     155,000       155,000
86 Định lượng Tg (Thyroglobulin)  Lần     205,000       205,000
87 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies)  Lần     525,000       525,000
88 Định lượng Troponin T hs  Lần     255,000       255,000
89 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)  Lần     160,000       160,000
90 Định lượng Vitamin B12  Lần     205,000       205,000
91 Định tính beta hCG (test nhanh) [niệu] Lần     120,000       120,000
92 Định lượng Cortisol (niệu) Lần     160,000       160,000
93 GH Lần     225,000       225,000
94 Định lượng Troponin I hs  Lần     255,000       255,000
95 Cortisol niệu 24h Lần     205,000       205,000
96 HBc IgM miễn dịch tự động Lần     205,000       205,000
97 HBeAg miễn dịch tự động Lần     165,000       165,000
98 HBeAb miễn dịch tự động Lần     205,000       205,000
99 Anti phospholipid IgG* Lần     205,000       205,000
100 Anti phospholipid IgM* Lần     205,000       205,000
101 HBsAg miễn dịch tự động Lần     165,000       165,000
102 HBsAb định lượng Lần     165,000       165,000
103 Syphilis miễn dịch tự động* Lần     145,000       145,000
104 Xét nghiệm CD4/CD8 [TDT]* Lần     525,000       525,000

4. Nước tiểu

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu Lần     390,000       390,000
2 Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu Lần     260,000       260,000
3 Định lượng Axit Uric [niệu] Lần       60,000         60,000
4 Định lượng Canxi (niệu) Lần       60,000         60,000
5 Định lượng Dưỡng chấp [niệu] Lần       60,000         60,000
6 Định tính Dưỡng chấp [niệu] Lần       51,000         51,000
7 Định lượng Glucose (niệu) Lần       45,000         45,000
8 Định lượng Phospho [niệu] Lần       65,000         65,000
9 Định tính Porphyrin [niệu] Lần     120,000       120,000
10 Định lượng Urê (niệu) Lần       55,000         55,000
11 Xét nghiệm cặn lắng nước tiểu  Lần       90,000         90,000
12 Cặn Addis Lần       55,000         55,000
13 Định lượng Protein (niệu) Lần       70,000         70,000
14 Tổng phân tích nước tiểu Lần       70,000         70,000
15 Định lượng Catecholamin (niệu)* Lần     805,000       805,000

5. Vi sinh

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Vi khuẩn nhuộm soi (máu) Lần     160,000       160,000
2 Vi khuẩn nhuộm soi (dịch cơ thể) Lần     160,000       160,000
3 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen (nước tiểu) Lần       75,000         75,000
4 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen (dịch não tủy) Lần       75,000         75,000
5 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen (dịch cơ thể) Lần       75,000         75,000
6 Chlamydia test nhanh Lần     200,000       200,000
7 Helicobacter pylori Ab test nhanh Lần     193,000       193,000
8 HBsAb test nhanh Lần     165,000       165,000
9 HBeAg test nhanh Lần     165,000       165,000
10 HBeAb test nhanh Lần     205,000       205,000
11 HCV Ab test nhanh Lần       90,000         90,000
12 HAV Ab test nhanh Lần     205,000       205,000
13 HEV Ab test nhanh Lần     205,000       205,000
14 HEV IgM test nhanh Lần     205,000       205,000
15 Dengue virus IgA test nhanh Lần     330,000       330,000
16 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Lần     305,000       305,000
17 Influenza virus A, B test nhanh Lần     205,000       205,000
18 Rotavirus test nhanh Lần     125,000       125,000
19 Hồng cầu trong phân test nhanh Lần       80,000         80,000
20 Demodex soi tươi Lần     100,000       100,000
21 Demodex nhuộm soi Lần     100,000       100,000
22 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi Lần     100,000       100,000
23 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi Lần     100,000       100,000
24 Vi nấm soi tươi Lần     100,000       100,000
25 Soi tươi huyết trắng Lần     100,000       100,000
26 Soi tươi (móng) Lần     100,000       100,000
27 Soi tươi (tóc) Lần 100,000       100,000
28 Soi tươi (da) Lần 100,000       100,000
29 Vi nấm nhuộm soi Lần 100,000       100,000
30 Vi khuẩn nhuộm soi (nước tiểu) Lần 160,000       160,000
31 Soi tươi phân tìm ký sinh trùng đường ruột Lần     110,000       110,000
32 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen (đàm) Lần       75,000         75,000
33 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert Lần   1,235,000     1,235,000
34 Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh Lần     200,000       200,000

6. Xét nghiệm khác

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động Lần 80,000                                 80,000
2 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh [yếu tố II] Lần 780,000                               780,000
3 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh [yếu tố XII] Lần  780,000                               780,000
4 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh [yếu tố V] Lần                      780,000                               780,000
5 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh [yếu tố VII] Lần                      780,000                               780,000
6 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh [yếu tố X] Lần                      780,000                               780,000
7 Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) Lần                    1,200,000                            1,200,000
8 Định lượng ⍺2 antiplasmin Lần                      280,000                               280,000
9 Xét nghiệm Khí máu  Lần                      360,000                               360,000
10 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Lần                      200,000                               200,000
11 RSV Real-time PCR Lần                    1,000,000                            1,000,000
12 Syphilis test nhanh Lần                      145,000                               145,000
13 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Lần                      200,000                               200,000
14 Định lượng D-Dimer Lần                      420,000                               420,000
15 Định lượng yếu tố XII Lần                      780,000                               780,000
16 Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) Lần                      975,000                               975,000
17 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Lần                      130,000                               130,000
18 Định tính Heroin (test nhanh) [niệu] Lần                      780,000                               780,000
19 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Lần                        80,000                                 80,000
20 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động Lần                      100,000                               100,000
21 Định lượng yếu tố đông máu nội sinh [IX]* Lần                      780,000                               780,000
22 Đột biến GEN MSI [TDT]* Lần                  13,200,000                           13,200,000
23 Đột biến gen - HER2 [TDT]* Lần                    6,605,000                            6,605,000
24 Đột biến gen - ALK [TDT]* Lần                    6,605,000                            6,605,000
25 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần                        35,000                                 35,000
26 Test thở C14O2 tìm H.Pylori Lần                      800,000                               800,000
27 Test thở C13 tìm Helicobacterpylori Lần                      800,000                               800,000
28 Định nhóm máu tại giường Lần                      115,000                               115,000
29 Đo lactat trong máu Lần                      170,000                               170,000
30 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu Lần                      425,000                               425,000
31 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy Lần                      780,000                               780,000

7. Giải phẫu bệnh

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp Lần                      400,000                               400,000
2 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch – PD-L1 [TDT]* Lần                    3,855,000                            3,855,000
3 Đột biến gen - ROS1 [TDT]* Lần                    6,605,000                            6,605,000
4 Đột biến gen - EGFR [TDT]* Lần                    4,955,000                            4,955,000
5 Đột biến GEN BRAF [TDT]* Lần                    4,955,000                            4,955,000
6 Đột biến GEN KRAS [TDT]* Lần                    5,505,000                            5,505,000
7 Đột biến GEN NRASH [TDT]* Lần                    5,505,000                            5,505,000
8 Đột biến gen - IDH1 [TDT]* Lần                    3,305,000                            3,305,000
9 Đột biến gen - IDH2 [TDT]* Lần                    3,305,000                            3,305,000
10 Đột biến gen - TERT [TDT]* Lần                    3,305,000                            3,305,000
11 Đột biến gen - TP53 [TDT]* Lần                    6,605,000                            6,605,000
12 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch đặc biệt – MSI (Gồm 4 dấu ấn) [TDT]* Lần                    5,505,000                            5,505,000
13 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch – TB [TDT]* Lần                    2,405,000                            2,405,000
14 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch đặc biệt – ALK [TDT]* Lần                    4,405,000                            4,405,000
15 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch đặc biệt – ROS1 [TDT]* Lần                    3,855,000                            3,855,000
16 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD117 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
17 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch – KI67 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
18 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch – PR [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
19 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch – ER [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
20 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - HER2 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
21 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD20 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
22 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD3 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
23 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CK [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
24 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - NSE [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
25 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - DESMINE [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
26 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - SMA [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
27 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - VIMENTIN [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
28 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - P40 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
29 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - GFAP [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
30 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - HMB45 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
31 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - P53 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
32 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - S100 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
33 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CEA [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
34 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - BCL2 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
35 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - DOG1 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
36 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD4 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
37 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD8 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
38 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD79A [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
39 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CA125 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
40 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CK7 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
41 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CDX2 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
42 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD34 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
43 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CA19-9 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
44 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CK20 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
45 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CHROMORANIN [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
46 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - SYNAPTOPHYSIN [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
47 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - P63 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
48 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - PSA [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
49 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD10 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
50 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD99 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
51 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD68 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
52 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CD138 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
53 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - LCA [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
54 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - PLAP [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
55 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - GLUT 1 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
56 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CALRETININ [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
57 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - EMA [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
58 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - THYROGLOBULIN [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
59 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - ACTIN [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
60 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - GLYBICAN-3 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
61 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - AFP [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
62 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - MLH1 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
63 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - PMS2 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
64 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - MSH2 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
65 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - MSH6 [TDT]* Lần                      895,000                               895,000
66 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - MAMMAGLOBIN A [TDT]* Lần                    1,445,000                            1,445,000
67 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - PAX2 [TDT]* Lần                    1,445,000                            1,445,000
68 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - PAX8 [TDT]* Lần                    1,445,000                            1,445,000
69 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - TTF1 [TDT]* Lần                    1,300,000                            1,300,000
70 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - CDK2 [TDT]* Lần                    2,360,000                            2,360,000
71 Xét nghiệm hóa mô miễn dịch - GATA3 [TDT]* Lần                    2,360,000                            2,360,000
72 Giải phẫu bệnh - mẫu nhỏ [TDT]* Lần                      605,000                               605,000
73 Giải phẫu bệnh - mẫu lớn  [TDT]* Lần                      845,000                               845,000
74 Xét nghiệm tế bào cổ tử cung (Papsmear) thường quy [TDT]* Lần                      255,000                               255,000
75 Mẫu bệnh phẩm tế bào: FNA [TDT]* Lần                      545,000                               545,000
76 Mẫu mô lớn (Dạ dày, ruột, tử cung, u nang, gan, thận, phổi và các cơ quan khác) [TDT]* Lần                      845,000                               845,000
77 Mẫu bệnh phẩm dịch khoang cơ thể: màng phổi, màng tim, màng bụng [TDT]* Lần                      605,000                               605,000
78 Xét nghiệm phết tế bào âm đạo (Liqui Prep) [TDT]* Lần                      555,000                               555,000
79 ThinPrep Pap [TDT]* Lần                      625,000                               625,000
80 Maxprep [TDT]* Lần                      605,000                               605,000
81 HPV (20 Type HPV) [TDT]* Lần                      605,000                               605,000
82 Cellprep [TDT]* Lần                      605,000                               605,000
83 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần                      200,000                               200,000

III. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

1. Chụp CT-SCANNER

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Chụp cắt lớp vi tính hốc mắt [không có thuốc cản quang] Lần                    1,800,000                            1,800,000
2 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [không có thuốc cản quang] Lần                    1,800,000                            1,800,000
3 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang] Lần                    1,800,000                            1,800,000
4 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [không có thuốc cản quang] Lần                    2,150,000                            2,150,000
5 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân  [có thuốc cản quang] Lần                    6,700,000                            6,700,000
6 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân  [không có thuốc cản quang] Lần                    6,100,000                            6,100,000
7 Sinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tính Lần                    3,000,000                            3,000,000
8 Chụp cắt lớp vi tính ngực liều thấp không tiêm thuốc cản quang Lần                    1,450,000                            1,450,000
9  Chụp cắt lớp vi tính hốc mắt [không có thuốc cản quang]  Lần                    1,450,000                            1,450,000
10  Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [không có thuốc cản quang]  Lần                    1,450,000                            1,450,000
11  Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang]  Lần                    1,450,000                            1,450,000
12  Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [không có thuốc cản quang]  Lần                    1,450,000                            1,450,000
13  Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân [có thuốc cản quang]  Lần                    6,200,000                            6,200,000
14  Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân [không có thuốc cản quang]  Lần                    5,500,000                            5,500,000
15 Sinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tính Lần                    3,000,000                            3,000,000
16 Chụp cắt lớp vi tính ngực liều thấp không tiêm thuốc cản quang Lần                    1,450,000                            1,450,000
17  Chụp cắt lớp vi tính mạch máu não  Lần                    2,200,000                            2,200,000
18  Chụp cắt lớp vi tính hốc mắt [có thuốc cản quang]  Lần                    2,200,000                            2,200,000
19  Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) [có thuốc cản quang]  Lần                    2,200,000                            2,200,000
20  Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [có thuốc cản quang]  Lần                    2,200,000                            2,200,000
21  Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang]  Lần                    2,200,000                            2,200,000
22  Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [có thuốc cản quang]  Lần                    2,200,000                            2,200,000
23  Chụp cắt lớp vi tính sọ não không tiêm thuốc cản quang  Lần                    1,450,000                            1,450,000
24  Chụp cắt lớp vi tính sọ não có tiêm thuốc cản quang  Lần                    2,200,000                            2,200,000
25  Chụp cắt lớp vi tính hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang  Lần                    3,000,000                            3,000,000
26  Chụp cắt lớp vi tính sọ não có dựng hình 3D [có thuốc cản quang]  Lần                    2,200,000                            2,200,000
27  Chụp cắt lớp vi tính hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang  Lần                    1,450,000                            1,450,000
28  Chụp cắt lớp vi tính hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang  Lần                    2,200,000                            2,200,000
29  Chụp cắt lớp vi tính tai - xương đá không tiêm thuốc  Lần                    1,450,000                            1,450,000
30  Chụp cắt lớp vi tính tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang  Lần                    3,000,000                            3,000,000
31  Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt có dựng hình 3D [không có thuốc cản quang]  Lần                    1,450,000                            1,450,000
32  Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang  Lần                    1,450,000                            1,450,000
33  Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang  Lần                    2,200,000                            2,200,000
34  Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao [không có thuốc cản quang]  Lần                    1,450,000                            1,450,000
35  Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u  Lần                    1,450,000                            1,450,000
36  Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản [không có thuốc cản quang]  Lần                    1,450,000                            1,450,000
37 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản [Có thuốc cản quang] Lần                    2,200,000                            2,200,000
38  Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi  Lần                    2,200,000                            2,200,000
39  Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực  Lần                    2,200,000                            2,200,000
40 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim Lần                    4,400,000                            4,400,000
41  Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành [không có thuốc cản quang]  Lần                    1,450,000                            1,450,000
42  Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)  Lần                    2,200,000                            2,200,000
43  Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất [có thuốc cản quang]  Lần                    2,200,000                            2,200,000
44  Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật [có thuốc cản quang]  Lần                    2,200,000                            2,200,000
45  Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde [không có thuốc cản quang]  Lần                    1,450,000                            1,450,000
46  Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde [có thuốc cản quang]  Lần                    2,200,000                            2,200,000
47  Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo [có thuốc cản quang]  Lần                    2,200,000                            2,200,000
48  Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu  Lần                    2,200,000                            2,200,000
49  Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang  Lần                    1,450,000                            1,450,000
50  Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang  Lần                    2,200,000                            2,200,000
51  Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang  Lần                    1,450,000                            1,450,000
52  Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang  Lần                    2,200,000                            2,200,000
53  Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang  Lần                    1,450,000                            1,450,000
54  Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang  Lần                    2,200,000                            2,200,000
55  Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang  Lần                    1,450,000                            1,450,000
56  Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang  Lần                    2,200,000                            2,200,000
57  Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp  Lần                    2,200,000                            2,200,000
58  Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang  Lần                    1,450,000                            1,450,000
59  Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang  Lần                    2,200,000                            2,200,000
60  Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên  Lần                    2,200,000                            2,200,000
61  Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới  Lần                    2,200,000                            2,200,000
62  Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) [không có thuốc cản quang]  Lần                    1,450,000                            1,450,000

2. Nội soi, Nội soi can thiệp

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Mở thông dạ dày bằng nội soi Lần                    4,100,000                            4,100,000
2 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu  (Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu) Lần                    2,500,000                            2,500,000
3 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu có gây mê tĩnh mạch Lần                    3,100,000                            3,100,000
4 Nội soi trực tràng cấp cứu Lần                    1,400,000                            1,400,000
5 Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm Lần                    2,000,000                            2,000,000
6 Nội soi đại tràng cầm máu Lần                    2,600,000                            2,600,000
7 Nội soi đại tràng sinh thiết Lần                    2,000,000                            2,000,000
8 Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết] Lần                    3,500,000                            3,500,000
9 Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày Lần                    1,650,000                            1,650,000
10 Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu (Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) Lần                    2,000,000                            2,000,000
11 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su Lần                    3,500,000                            3,500,000
12 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết (có mê) Lần                    2,000,000                            2,000,000
13 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Lần                    1,400,000                            1,400,000
14 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết Lần                    1,900,000                            1,900,000
15 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết (không mê) Lần                    1,300,000                            1,300,000
16 Rửa phế quản phế nang thùy phổi chọn lọc (gây tê) Lần                    1,500,000                            1,500,000
17 Rửa phế quản phế nang thùy phổi chọn lọc (gây mê) Lần                    2,000,000                            2,000,000
18 Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê] Lần                    4,000,000                            4,000,000
19 Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày - đại tràng) Lần                    1,600,000                            1,600,000
20 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày Lần                    4,500,000                            4,500,000
21 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị (có mê) Lần                    3,200,000                            3,200,000
22 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị (không mê) Lần                    2,500,000                            2,500,000
23 Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật gây mê Lần                    2,500,000                            2,500,000
24 Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật gây tê Lần                    2,000,000                            2,000,000
25 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu (Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu) Lần                    2,000,000                            2,000,000
26 Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ Lần                    3,500,000                            3,500,000
27 Nội soi cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) < 1cm cái thứ 1 Lần                    2,000,000                            2,000,000
28 Nội soi cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) < 1cm từ cái thứ 2 trở đi Lần                      800,000                               800,000
29 Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ (không mê) Lần                    2,200,000                            2,200,000
30 Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ (có mê) Lần                    2,800,000                            2,800,000
31 Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, không sinh thiết] Lần                    1,600,000                            1,600,000
32 Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] Lần                    1,800,000                            1,800,000
33 Nội soi trực tràng ống mềm không mê (không sinh thiết) Lần                      800,000                               800,000
34 Nội soi trực tràng ống mềm có mê (không sinh thiết) Lần                    1,400,000                            1,400,000
35 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (Không mê) Lần                    1,500,000                            1,500,000
36 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết (Không mê) Lần                    2,000,000                            2,000,000
37 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm Lần                    2,600,000                            2,600,000
38 Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê] Lần                    5,000,000                            5,000,000
39 Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê] Lần                    4,000,000                            4,000,000
40 Nội soi khí - phế quản ống mềm chẩn đoán Lần                    2,200,000                            2,200,000
41 Nội soi khí - phế quản ống mềm hút đờm qua ống nội khí quản Lần                    4,000,000                            4,000,000
42 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa (Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) Lần                    2,400,000                            2,400,000
43 Nội soi khí phế quản cấp cứu Lần                    2,200,000                            2,200,000
44 Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết] Lần                    4,000,000                            4,000,000
45 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê] Lần                    4,000,000                            4,000,000
46 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu Lần                    2,500,000                            2,500,000
47 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh không thở máy Lần                    3,300,000                            3,300,000
48 Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máy Lần                    3,300,000                            3,300,000
49 Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa Lần                    2,500,000                            2,500,000
50 Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm Lần                    1,600,000                            1,600,000
51 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết Lần                      600,000                               600,000
52 Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc (gây tê) Lần                    1,500,000                            1,500,000
53 Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc (gây mê) Lần                    2,000,000                            2,000,000
54 Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê] Lần                    4,000,000                            4,000,000
55 Nội soi khí - phế quản ống mềm qua ống nội khí quản Lần                    3,300,000                            3,300,000
56 Nội soi đại tràng - lấy dị vật Lần                    2,000,000                            2,000,000
57 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Lần                    1,600,000                            1,600,000
58 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng không mê, không sinh thiết Lần                    1,000,000                            1,000,000
59 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có mê, không sinh thiết Lần                    1,600,000 1,600,000
60 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng không mê + Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori Lần                    1,200,000 1,200,000
61 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê (có sinh thiết) Lần 3,700,000 3,700,000
62 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê (không sinh thiết) Lần 3,200,000 3,200,000
63 Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu Lần 2,500,000 2,500,000
64 Xét nghiệm Clo Test (HP) (trong nội soi) Lần 200,000 200,000

3. Siêu âm

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Siêu âm tim 4D Lần                    1,100,000                            1,100,000
2 Siêu âm ổ bụng Lần                      290,000                               290,000
3 Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng Lần                      390,000                               390,000
4 Siêu âm doppler động mạch tử cung Lần                      600,000                               600,000
5 Siêu âm độ mờ da gáy (1 thai) Lần                      550,000                               550,000
6  Siêu âm độ mờ da gáy (2 thai)  Lần                      850,000                               850,000
7  Siêu âm độ mờ da gáy (3 thai)  Lần                    1,150,000                            1,150,000
8  Siêu âm khảo sát dấu hiệu nguy cơ 16 - 20 tuần (1 thai)  Lần                      780,000                               780,000
9  Siêu âm khảo sát dấu hiệu nguy cơ 16 - 20 tuần (2 thai)  Lần                    1,130,000                            1,130,000
10  Siêu âm khảo sát dấu hiệu nguy cơ 16 - 20 tuần (3 thai)  Lần                    1,430,000                            1,430,000
11  Siêu âm khảo sát dấu hiệu nguy cơ 28 - 30 tuần (1 thai)  Lần                      780,000                               780,000
12  Siêu âm khảo sát dấu hiệu nguy cơ 28 - 30 tuần (2 thai)  Lần                    1,130,000                            1,130,000
13  Siêu âm khảo sát dấu hiệu nguy cơ 28 - 30 tuần (3 thai)  Lần                    1,430,000                            1,430,000
14 Siêu âm tim, màng tim qua thực quản Lần                    1,200,000                            1,200,000
15 Siêu âm tim, mạch máu có cản âm Lần                    1,100,000                            1,100,000
16 Siêu âm 3D/4D tim Lần                    1,500,000                            1,500,000
17 Siêu âm đàn hồi mô vú Lần                      550,000                               550,000
18 Siêu âm dương vật Lần                      300,000                               300,000
19 Siêu âm doppler dương vật Lần                      550,000                               550,000
20 Chọc mạch máu dưới hướng dẫn siêu âm Lần                    1,800,000                            1,800,000
21 Hút dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm Lần                    1,800,000                            1,800,000
22 Siêu âm doppler ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Lần                      500,000                               500,000
23 Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ Lần                      340,000                               340,000
24 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng Lần                      290,000                               290,000
25 Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng Lần                      500,000                               500,000
26 Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo Lần                      500,000                               500,000
27 Siêu âm thai nhi trong 3 tgiàu kinh nghiệm (đơn thai) Lần                      385,000                               385,000
28 Siêu âm thai nhi trong 3 tgiàu kinh nghiệm (song thai) Lần                      492,000                               492,000
29 Siêu âm thai nhi trong 3 tgiàu kinh nghiệm (tam thai) Lần                      600,000                               600,000
30 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa (đơn thai) Lần                      385,000                               385,000
31 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa (song thai) Lần                      492,000                               492,000
32 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa (tam thai) Lần                      600,000                               600,000
33 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối (đơn thai) Lần                      385,000                               385,000
34 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối (song thai) Lần                      492,000                               492,000
35 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối (tam thai) Lần                      600,000                               600,000
36  Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi trên  Lần                      600,000                               600,000
37 Siêu âm doppler tuyến vú Lần                      500,000                               500,000
38 Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Lần                      500,000                               500,000
39 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) Lần                      400,000                               400,000
40 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần                      450,000                               450,000
41 Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng Lần                      390,000                               390,000
42 Siêu âm khớp (một vị trí) Lần                      150,000                               150,000
43 Siêu âm phần mềm (một vị trí) Lần                      290,000                               290,000
44 Siêu âm tuyến giáp Lần                      290,000                               290,000
45 Siêu âm các tuyến nước bọt Lần                      290,000                               290,000
46 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Lần                      290,000                               290,000
47 Siêu âm hạch vùng cổ Lần                      290,000                               290,000
48 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp Lần                      290,000                               290,000
49 Siêu âm hốc mắt Lần                      200,000                               200,000
50 Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường Lần                      420,000                               420,000
51 Siêu âm qua thóp Lần                      428,000                               428,000
52 Siêu âm nhãn cầu Lần                      540,000                               540,000
53 Siêu âm doppler hốc mắt Lần                      540,000                               540,000
54 Siêu âm màng phổi Lần                      290,000                               290,000
55 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Lần                      290,000                               290,000
56 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Lần                      482,000                               482,000
57 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Lần                      290,000                               290,000
58 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Lần                      290,000                               290,000
59 Siêu âm tử cung phần phụ Lần                      290,000                               290,000
60 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Lần                      400,000                               400,000
61 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần                      290,000                               290,000
62 Siêu âm doppler gan lách Lần                      390,000                               390,000
63 Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Lần                      450,000                               450,000
64 Siêu âm doppler động mạch thận Lần                      390,000                               390,000
65 Siêu âm doppler tử cung phần phụ Lần                      290,000                               290,000
66 Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) Lần                      390,000                               390,000
67 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Lần                      390,000                               390,000
68 Siêu âm 3D/4D hình thái học thai nhi quý 1 (đơn thai) Lần                      960,000                               960,000
69 Siêu âm 3D/4D hình thái học thai nhi quý 1 (song thai) Lần                    1,280,000                            1,280,000
70 Siêu âm 3D/4D hình thái học thai nhi quý 1 (tam thai) Lần                    1,600,000                            1,600,000
71 Siêu âm 3D/4D hình thái học thai nhi quý 2 (đơn thai) Lần                      960,000                               960,000
72 Siêu âm 3D/4D hình thái học thai nhi quý 2 (song thai) Lần                    1,280,000                            1,280,000
73 Siêu âm 3D/4D hình thái học thai nhi quý 3 (đơn thai) Lần                      960,000                               960,000
74 Siêu âm 3D/4D hình thái học thai nhi quý 3 (song thai) Lần                    1,280,000                            1,280,000
75 Siêu âm 3D/4D hình thái học thai nhi quý 3 (tam thai) Lần                    1,600,000                            1,600,000
76 Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới Lần                    1,070,000                            1,070,000
77 Siêu âm màng phổi cấp cứu Lần                      270,000                               270,000
78 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Lần                      290,000                               290,000
79 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần                      290,000                               290,000
80 Siêu âm doppler mạch máu Lần                      390,000                               390,000
81 Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng đầu (đơn thai) Lần                      540,000                               540,000
82 Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng đầu (song thai) Lần                      750,000                               750,000
83 Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng đầu (tam thai) Lần                      960,000                               960,000
84 Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng giữa (đơn thai) Lần                      540,000                               540,000
85 Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng giữa (song thai) Lần                      750,000                               750,000
86 Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng giữa (tam thai) Lần                      960,000                               960,000
87 Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng cuối (đơn thai) Lần                      540,000                               540,000
88 Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng cuối (song thai) Lần                      750,000                               750,000
89 Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng cuối (tam thai) Lần                      960,000                               960,000
90 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Lần                      290,000                               290,000
91 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Lần                      290,000                               290,000
92 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Lần                      600,000                               600,000
93 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch Lần                      600,000                               600,000
94 Siêu âm doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ Lần                      390,000                               390,000
95 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Lần                      450,000                               450,000
96 Siêu âm doppler mạch máu khối u gan Lần                      390,000                               390,000
97 Siêu âm doppler tim, van tim Lần                      450,000                               450,000
98 Siêu âm tuyến vú hai bên Lần                      290,000                               290,000
99 Siêu âm tinh hoàn hai bên Lần                      290,000                               290,000
100 Siêu âm tại giường Lần                      500,000                               500,000

4. Chụp X - Quang

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
2 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] Lần                      200,000                               200,000
3 Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa] Lần                      715,000                               715,000
4 Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] Lần                    1,200,000                            1,200,000
5 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] Lần                    1,100,000                            1,100,000
6 Chụp X-quang bàng quang trên xương mu Lần                      600,000                               600,000
7 Chụp đường mật và túi mật cản quang tiêm tĩnh mạch Lần                    2,100,000                            2,100,000
8 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
9 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
10 Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
11 Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
12 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng  [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
13 Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
14 Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
15 Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
16 Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
17 Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng  [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
18 Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
19 Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
20 Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
21 Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
22 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
23 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
24 Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Lần                      190,000                               190,000
25 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2  [số hóa 1 phim] Lần                      200,000                               200,000
26 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
27 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
28 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
29 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
30 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
31 Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
32 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
33 Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
34 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
35 Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
36 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
37 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
38 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
39 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
40 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
41 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
42 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
43 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
44 Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
45 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
46 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
47 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
48 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
49 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
50 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
51 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
52 Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim] Lần                      190,000                               190,000
53 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
54 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
55 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
56 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
57 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] Lần                      190,000                               190,000
58 Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] Lần                    2,200,000                            2,200,000
59 Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa] Lần                      950,000                               950,000
60 Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa] Lần                    1,650,000                            1,650,000
61 Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản Lần                      400,000                               400,000
62 Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] Lần                      190,000                               190,000
63 Chụp X-quang đường mật qua Kehr Lần                      880,000                               880,000
64 Chụp X-quang đường rò Lần                      950,000                               950,000
65 Chụp đường mật qua Kerh Lần                      880,000                               880,000

IV. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Siêu âm tim cản âm Lần     500,000       500,000
2 Siêu âm tim qua thực quản thường Lần   1,000,000     1,000,000
3 Siêu âm tim qua thực quản có tiền mê Lần   1,800,000     1,800,000
4 Theo dõi tim thai Lần     200,000       200,000
5 Siêu âm doppler xuyên sọ Lần     420,000       420,000
6 Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter Lần 360,000 360,000
7 Điện tim thường Lần     100,000       100,000
8 Siêu âm doppler tim Lần     450,000       450,000
9 Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) Lần   1,100,000     1,100,000
10 Nội soi tai mũi họng ống cứng Lần     250,000       250,000

V. PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn Lần          100,000               100,000
2 Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù Lần            30,000                 30,000
3 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter Lần        1,000,000             1,000,000
4 Thông khí nhân tạo xâm nhập  Lần          900,000               900,000
5 Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng  Lần          600,000               600,000
6 Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy  Lần        1,700,000             1,700,000
7 Chọc dịch tủy sống (Chưa bao gồm kim chọc dò) Lần          200,000               200,000
8 Theo dõi áp lực nội sọ liên tục  Lần        9,000,000             9,000,000
9 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng  Lần          300,000               300,000
10 Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày  Lần          300,000               300,000
11 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm] Lần        2,140,000             2,140,000
12 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính) - Chưa bao gồm phí chụp cắt lớp vi tính Lần        2,140,000             2,140,000
13 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ Lần            30,000                 30,000
14 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm] Lần          300,000               300,000
15 Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat Lần          400,000               400,000
16 Khí dung kiềm nóng Lần          100,000               100,000
17 Kỹ thuật bơm truyền Insulin liên tục dưới da Lần            50,000                 50,000
18 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Lần        1,500,000             1,500,000
19 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân Lần      13,000,000           30,000,000
20 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần        9,000,000           23,000,000
21 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc Lần        9,000,000           18,000,000
22 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc Lần      13,000,000           18,000,000
23 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow Lần      11,000,000           30,000,000
24 Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow Lần      11,000,000           30,000,000
25 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow Lần      11,000,000           30,000,000
26 Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật Lần        9,000,000           20,250,000
27 Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng Lần        9,000,000           23,000,000
28 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ Lần        9,000,000           23,000,000
29 Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ Lần        9,000,000           23,000,000
30 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp Lần      11,000,000           24,750,000
31 Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường Lần        2,000,000             2,000,000
32 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường Lần          510,000               510,000
33 Các tiểu phẫu ở người bệnh đái tháo đường (kiểm soát đường huyết kém) (danh từ tiểu phẫu cần ghi rõ) Lần          100,000               100,000
34 Các tiểu phẫu ở người bệnh đái tháo đường (kiểm soát đường huyết tốt) Lần          100,000               100,000
35 Phẫu thuật cắt eo tuyến giáp Lần 11,000,000 24,750,000
36 Phẫu thuật cắt thùy tháp tuyến giáp Lần 11,000,000           24,750,000
37 Phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp + thùy tháp Lần 11,000,000 24,750,000
38 Mổ đại tràng cắt polyp Lần 3,600,000 3,600,000
39 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm  Lần        2,000,000 2,000,000
40 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm  Lần        1,000,000 1,000,000
41 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm  Lần        3,000,000 3,000,000
42 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê] Lần        9,000,000 18,000,000
43 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê] Lần        9,000,000 18,000,000
44 Lấy dị vật tai gây tê Lần          200,000 200,000
45 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] Lần          200,000 200,000
46 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] Lần        9,000,000 20,250,000
47 Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê] Lần          600,000 600,000
48 Lấy dị vật mũi [gây tê] Lần          220,000 220,000
49 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê Lần          300,000 300,000
50 Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện] Lần        7,000,000 15,000,000
51 Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm] Lần        7,000,000 15,000,000
52 Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm] Lần      11,000,000 14,000,000
53 Trích áp xe sàn miệng [gây mê] Lần          800,000 800,000
54 Trích áp xe quanh Amidan [gây mê] Lần          800,000 800,000
55 Cắt phanh lưỡi [không gây mê] Lần          500,000 500,000
56 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê] Lần        9,000,000 9,000,000
57 Khâu vết thương vùng đầu, mặt, cổ đơn giản > 10 cm Lần        2,000,000 2,000,000
58 Khâu vết thương vùng đầu, mặt, cổ phức tạp < 10 cm Lần        1,000,000 1,000,000
59 Khâu vết thương vùng đầu, mặt, cổ phức tạp > 10 cm Lần        2,000,000 2,000,000
60 Thay băng cắt chỉ vết mổ nhỏ (Bao gồm thuốc + VTTH) Lần          140,000 140,000
61 Nội soi mũi, vòm họng có sinh thiết (gây mê) Lần        3,000,000 3,000,000
62 Nội soi mũi, vòm họng có sinh thiết (gây tê) Lần        3,000,000 3,000,000
63 Nội soi lồng ngực ống cứng chẩn đoán Lần        2,500,000 2,500,000
64 Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm chẩn đoán Lần        2,500,000 2,500,000
65 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán Lần        7,000,000 7,000,000
66 Nội soi ổ bụng có sinh thiết  Lần        4,000,000 4,000,000
67 Cắt u vú lành tính Lần        7,000,000 15,000,000
68 Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) Lần 7,000,000 15,000,000
69 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung Lần 9,000,000 23,000,000
70 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai Lần 7,000,000 23,000,000
71 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng Lần 9,000,000 23,000,000
72 Phẫu thuật nôi soi điều trị vô sinh Lần        7,000,000 14,000,000
73 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung Lần      11,000,000 30,000,000
74 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp Lần        7,000,000 23,000,000
75 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ Lần        9,000,000 23,000,000
76 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung Lần        9,000,000 23,000,000
77 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn Lần        9,000,000 23,000,000
78 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ Lần      11,000,000 30,000,000
79 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ Lần      13,000,000 30,000,000
80 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU Lần      11,000,000 23,000,000
81 Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục Lần      10,000,000 23,000,000
82 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai Lần      11,000,000 30,000,000
83 Nội soi nối vòi tử cung Lần      11,000,000 30,000,000
84 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi Lần      13,000,000 29,250,000
85 Nội soi khí phế quản hút đờm gây tê Lần        3,500,000 5,000,000
86 Nội soi khí phế quản hút đờm gây mê Lần        4,000,000 6,000,000
87 Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi gây tê Lần        3,500,000 5,000,000
88 Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi gây mê Lần        4,000,000 6,000,000
89 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển Lần          900,000 900,000
90 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) Lần        1,300,000 1,300,000
91 Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương Lần          150,000 150,000
92 Sốc điện điều trị rung nhĩ Lần        1,500,000 1,500,000
93 Hút đờm hầu họng Lần            14,000 14,000
94 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay (Chưa bao gồm thuốc tiêm) Lần          200,000 200,000
95 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối (Chưa bao gồm thuốc tiêm) Lần          200,000 200,000
96 Tiêm hội chứng DeQuervain (Chưa bao gồm thuốc tiêm) Lần          200,000 200,000
97 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay (Chưa bao gồm thuốc tiêm) Lần          200,000 200,000
98 Kỹ thuật truyền một số thuốc sinh học Lần          150,000 150,000
99 Vỗ rung cho người bệnh hen phế quản Lần          150,000 150,000
100 Vỗ rung cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống Lần          150,000 150,000
101 Vỗ rung cho người bệnh xơ cứng bì Lần          150,000 150,000
102 Thay băng vết thương lớn và thay kim buồng tiêm Lần          170,000 170,000
103 Thay băng vết thương nhỏ và thay kim buồng tiêm Lần          140,000 140,000
104 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân (gây mê) Lần        9,000,000 18,000,000
105 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường Lần          520,000 520,000
106 Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường Lần          100,000 100,000
107 Phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp + eo tuyến giáp (dùng dao siêu âm) Lần      13,000,000 30,000,000
108 Phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp + eo tuyến giáp (Không dùng dao siêu âm) Lần      13,000,000 30,000,000
109  Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi (gây tê)  Lần        4,000,000 9,000,000
110 Cắt túi thừa tá tràng Lần      13,000,000 30,000,000
111 Phẫu thuật cắt u cơ hoành Lần      11,000,000 30,000,000
112 Cắt u tầng sinh môn Lần        9,000,000 20,250,000
113 Thay băng Lần          100,000 100,000
114 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm  Lần        1,000,000 1,000,000
115 Lấy dị vật tai gây mê Lần          600,000 600,000
116 Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê] Lần        1,700,000 1,700,000
117 Cầm máu mũi bằng Merocel (2 bên) Lần          400,000 400,000
118 Nội soi lấy dị vật mũi gây mê Lần        2,000,000 2,000,000
119 Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện] Lần        7,000,000 14,000,000
120 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê) Lần        7,000,000 15,750,000
121 Cắt phanh lưỡi [gây mê] Lần        1,000,000 1,000,000
122 Khâu vết thương vùng đầu, mặt, cổ đơn giản < 10 cm Lần        1,000,000 1,000,000
123 Thay băng cắt chỉ vết mổ lớn (Bao gồm thuốc + VTTH) Lần          170,000 170,000
124 Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản Lần        6,000,000 6,000,000
125 Truyền máu Lần          200,000 200,000
126 Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ Lần            30,000 30,000
127 Thở oxy qua gọng kính  Lần            50,000 50,000
128 Thở oxy Lần            10,000 10,000
129 Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) Lần            30,000 30,000
130 Thay ống nội khí quản Lần          900,000 900,000
131 Rút ống nội khí quản Lần            30,000 30,000
132 Rút canuyn khí quản Lần            30,000 30,000
133 Thay canuyn mở khí quản Lần          400,000 400,000
134 Theo dõi EtCO2 Lần            20,000 20,000
135 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ Lần            50,000 50,000
136 Bơm rửa phế quản Lần        2,200,000 2,200,000
137 Cai thở máy bằng phương thức SiMV  Lần          900,000 900,000
138 Cai thở máy bằng phương thức PSV  Lần          900,000 900,000
139 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Lần          140,000 140,000
140 Chăm sóc catheter tĩnh mạch Lần            30,000   30,000
141 Thông bàng quang Lần          110,000 110,000
142 Đặt ống thông dạ dày Lần          200,000  200,000
143 Rửa dạ dày cấp cứu Lần          200,000 200,000
144 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Lần          900,000               900,000
145 Thụt tháo Lần          130,000               130,000
146 Thụt giữ Lần          130,000               130,000
147 Đặt ống thông hậu môn Lần          140,000               140,000
148 Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) Lần          200,000 200,000
149 Chăm sóc catheter động mạch Lần            30,000 30,000
150 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần) Lần            40,000 40,000
151 Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần) Lần          150,000 150,000
152 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên  Lần          150,000 150,000
153 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm  Lần          150,000 150,000
154 Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) Lần            40,000 40,000
155 Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ Lần          150,000 150,000
156 Truyền máu và các chế phẩm máu Lần          200,000 200,000
157 Rửa mắt tẩy độc Lần          200,000 200,000
158 Xoa bóp phòng chống loét Lần          300,000 300,000
159 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần          200,000 200,000
160 Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn Lần        1,000,000 1,000,000
161 Băng bó vết thương Lần          200,000 200,000
162 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương Lần          200,000  200,000
163 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm Lần        1,000,000 1,000,000
164 Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm Lần            30,000 30,000
165 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Lần            90,000 90,000
166 Hồi sức chống sốc Lần          200,000  200,000
167 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm Lần          360,000 360,000
168 Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày Lần          150,000 150,000
169 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường Lần            10,000 10,000
170 Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần Lần            30,000 30,000
171 Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận/lần Lần            30,000 30,000
172 Rửa bàng quang Lần          300,000 300,000
173 Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần) Lần          200,000 200,000
174 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Lần            30,000 30,000
175 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng Lần          250,000 250,000
176 Thụt tháo phân Lần          250,000 250,000
177 Tiêm ngoài màng cứng Lần          500,000 500,000
178 Thay băng vết loét do vỡ hạt tophy Lần            60,000 60,000
179 Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng Lần          200,000 200,000
180 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Lần            30,000 30,000
181 Rửa phế quản phế nang toàn bộ phổi Lần        2,200,000 2,200,000
182 Rửa dạ dày lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm Lần          773,500 773,500
183 Thay băng + cắt chỉ các vết thương + rút dẫn lưu Lần          100,000 100,000
184 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Lần          200,000 200,000
185 Thay băng các vết thương Lần            60,000 60,000
186 Thay băng hậu môn nhân tạo Lần          120,000 120,000
187 Thay băng kéo dài chi Lần          120,000 120,000
188 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Lần          400,000 400,000
189 Thay băng vô khuẩn Lần          300,000 300,000
190 Thay băng mở khí quản Lần          100,000 100,000
191 Cắt chỉ Lần          100,000 100,000
192 Chăm sóc hậu môn nhân tạo Lần          120,000 120,000
193 Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ Lần        1,000,000 1,000,000
194 Cắt chỉ sau phẫu thuật Lần          100,000 100,000
195 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Lần        6,000,000 11,000,000
196 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần        7,000,000 14,000,000
197 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp Lần        7,000,000 14,000,000
198 Thăm dò, sinh thiết gan Lần        6,000,000 6,000,000
199 Nối mật ruột tận - bên Lần      11,000,000 30,000,000
200 Cắt nang ống mật chủ Lần      11,000,000 30,000,000
201 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật Lần      13,000,000 38,000,000
202 Các phẫu thuật đường mật khác Lần      17,000,000 34,000,000
203 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu Lần      13,000,000 30,000,000
204 Dẫn lưu nang tụy Lần      11,000,000 30,000,000
205 Nối nang tụy với tá tràng Lần      13,000,000  38,000,000
206 Nối nang tụy với dạ dày Lần      13,000,000 38,000,000
207 Nối nang tụy với hỗng tràng Lần      13,000,000 38,000,000
208 Cắt bỏ nang tụy Lần      13,000,000 38,000,000
209 Cắt gan nhỏ Lần      17,000,000 34,000,000
210 Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) Lần      13,000,000 38,000,000
211 Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy Lần      15,000,000 45,000,000
212 Cắt một phần tụy Lần      17,000,000 45,000,000
213 Nối tụy ruột Lần      13,000,000 38,000,000
214 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu Lần      13,000,000 38,000,000
215 Cắt lách do chấn thương Lần      13,000,000 38,000,000
216 Cắt lách bệnh lý Lần      17,000,000 45,000,000
217 Cắt lách bán phần Lần      13,000,000 38,000,000
218 Khâu vết thương lách Lần      13,000,000 38,000,000
219 Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học Lần      13,000,000 38,000,000
220 Cắt chỏm nang gan Lần      11,000,000 30,000,000
221 Các phẫu thuật lách khác Lần      22,000,000 45,000,000
222 Dẫn lưu áp xe gan Lần        9,000,000 23,000,000
223 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan Lần      11,000,000 30,000,000
224 Mở thông túi mật Lần      11,000,000 30,000,000
225 Cắt túi mật Lần        9,000,000 30,000,000
226 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi đường mật Lần      17,000,000 45,000,000
227 Nối mật ruột bên - bên Lần      11,000,000 30,000,000
228 Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng Lần        9,000,000 30,000,000
229 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp Lần        9,000,000 30,000,000
230 Cắt u tiểu khung Lần      13,000,000 38,000,000
231 Khâu cầm máu do chảy máu sau mổ Lần      11,000,000 23,000,000
232 Phẫu thuật áp xe thành ngực Lần        9,000,000 18,000,000
233 Dẫn áp xe quanh hậu môn - bìu (trong hoại tử Fournier) Lần      11,000,000 24,750,000
234 Phẫu thuật tổn thương mạch máu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa Lần        6,000,000 13,500,000
235 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần        9,000,000 30,000,000
236 Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần        9,000,000 30,000,000
237 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần        9,000,000 30,000,000
238 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần        9,000,000 30,000,000
239 Tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản Lần      13,000,000 30,000,000
240 Các phẫu thuật tá tràng khác Lần      17,000,000 45,000,000
241 Cắt túi thừa đại tràng Lần      11,000,000 30,000,000
242 Các phẫu thuật trực tràng khác Lần      17,000,000 23,000,000
243 Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil Lần      11,000,000  23,000,000
244 Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn Lần        7,000,000 14,000,000
245 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) Lần        7,000,000 14,000,000
246 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần        9,000,000 18,000,000
247 Phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu - trực tràng (Anismus) Lần        9,000,000 18,000,000
248 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn Lần        9,000,000 23,000,000
249 Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ Lần        9,000,000 18,000,000
250 Phẫu thuật Newmann Lần      11,000,000 23,000,000
251 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lần        7,000,000 18,000,000
252 Các phẫu thuật hậu môn khác Lần      17,000,000 34,000,000
253 Phẫu thuật tổn thương đường tiêu hóa do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa Lần        6,000,000 13,500,000
254 Tạo hình môn vị Lần      11,000,000 11,000,000
255 Các phẫu thuật dạ dày khác Lần      11,000,000 23,000,000
256 Tháo xoắn ruột non Lần      11,000,000 30,000,000
257 Tháo lồng ruột non Lần      11,000,000 30,000,000
258 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng Lần        9,000,000 23,000,000
259 Cắt u mạc treo ruột Lần      11,000,000 38,000,000
260 Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên Lần        9,000,000 38,000,000
261 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Lần      11,000,000 30,000,000
262 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang Lần      11,000,000 30,000,000
263 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần        9,000,000 23,000,000
264 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Lần        9,000,000 18,000,000
265 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần        4,000,000 9,000,000
266 Cắt hẹp bao quy đầu Lần        4,000,000 9,000,000
267 Mở rộng lỗ sáo Lần        4,000,000 9,000,000
268 Phẫu thuật cắt – tạo hình hãm da bao quy đầu dương vật Lần        5,000,000 11,250,000
269 Phẫu thuật tổn thương đường tiết niệu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa Lần        6,000,000 13,500,000
270 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini Lần        7,000,000 18,000,000
271 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn Lần        9,000,000 27,000,000
272 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương Lần      13,000,000 30,000,000
273 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành Lần      13,000,000 38,000,000
274 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành Lần      13,000,000 38,000,000
275 Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành Lần      13,000,000 38,000,000
276 Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) Lần      13,000,000 38,000,000
277 Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành Lần      13,000,000 38,000,000
278 Các phẫu thuật cơ hoành khác Lần        9,000,000 18,000,000
279 Phẫu thuật cắt u thành bụng Lần        7,000,000 23,000,000
280 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice Lần        7,000,000 18,000,000
281 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ Lần        7,000,000 23,000,000
282 Khâu vết thương thành bụng Lần        7,000,000 7,000,000
283 Các phẫu thuật thành bụng khác Lần      13,000,000 27,000,000
284 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu Lần        9,000,000 23,000,000
285 Bóc phúc mạc bên trái Lần      11,000,000 23,000,000
286 Bóc phúc mạc bên phải Lần      11,000,000 23,000,000
287 Lấy u phúc mạc Lần      11,000,000 36,000,000
288 Lấy u sau phúc mạc Lần      18,000,000 36,000,000
289 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice Lần        7,000,000 18,000,000
290 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein Lần        7,000,000 18,000,000
291 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Lần        9,000,000 23,000,000
292 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn  Lần        9,000,000 23,000,000
293 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Lần        9,000,000 23,000,000
294 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng Lần        9,000,000 23,000,000
295 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Lần        9,000,000 23,000,000
296 Mở thông dạ dày Lần        9,000,000 23,000,000
297 Nạo vét hạch D1 Lần      13,000,000 38,000,000
298 Nạo vét hạch D2 Lần      13,000,000 38,000,000
299 Nạo vét hạch D3 Lần      13,000,000 38,000,000
300 Nạo vét hạch D4 Lần      13,000,000 38,000,000
301 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần      11,000,000 30,000,000
302 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Lần      11,000,000 23,000,000
303 Mở dạ dày xử lý tổn thương Lần      13,000,000 38,000,000
304 Cắt u tá tràng Lần      17,000,000 45,000,000
305 Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy Lần      17,000,000 45,000,000
306 Khâu vùi túi thừa tá tràng Lần      13,000,000 30,000,000
307 Mở bụng thăm dò Lần        9,000,000 23,000,000
308 Cắt màng ngăn tá tràng Lần      11,000,000 30,000,000
309 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần      11,000,000 23,000,000
310 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần      11,000,000 30,000,000
311 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần      11,000,000 38,000,000
312 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) Lần      11,000,000 30,000,000
313 Cắt ruột non hình chêm Lần      11,000,000 23,000,000
314 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Lần      11,000,000 30,000,000
315 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài Lần      11,000,000 30,000,000
316 Cắt nhiều đoạn ruột non Lần      11,000,000 30,000,000
317 Mở bụng thăm dò, sinh thiết Lần        9,000,000 27,000,000
318 Gỡ dính sau mổ lại Lần      11,000,000 38,000,000
319 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng Lần      11,000,000 38,000,000
320 Đóng mở thông ruột non Lần        9,000,000 30,000,000
321 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng Lần      11,000,000           30,000,000
322 Nối tắt ruột non - ruột non Lần      11,000,000 30,000,000
323 Cắt mạc nối lớn Lần      11,000,000 30,000,000
324 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần      11,000,000 38,000,000
325 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần        9,000,000 23,000,000
326 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần      13,000,000 27,000,000
327 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe Lần      13,000,000 27,000,000
328 Nối vị tràng Lần      11,000,000 30,000,000
329 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần      11,000,000 23,000,000
330 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần      11,000,000 23,000,000
331 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng Lần        9,000,000 23,000,000
332 Khâu lỗ thủng đại tràng Lần      11,000,000 30,000,000
333 Làm hậu môn nhân tạo Lần      11,000,000 30,000,000
334 Lấy dị vật trực tràng Lần        9,000,000 30,000,000
335 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn Lần        9,000,000 12,000,000
336 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần        7,000,000 23,000,000
337 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Lần        7,000,000 23,000,000
338 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) Lần        9,000,000 23,000,000
339 Cắt dạ dày hình chêm Lần      11,000,000 30,000,000
340 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần        9,000,000 23,000,000
341 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng Lần        9,000,000 27,000,000
342 Phẫu thuật Longo Lần        9,000,000 27,000,000
343 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ Lần        9,000,000 27,000,000
344 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) Lần        9,000,000 27,000,000
345 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần        9,000,000 23,000,000
346 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp Lần      11,000,000 23,000,000
347 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản Lần        9,000,000 23,000,000
348 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Lần      11,000,000 23,000,000
349 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ Lần        9,000,000 23,000,000
350 Cắt đoạn dạ dày Lần      13,000,000 38,000,000
351 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) Lần        9,000,000 23,000,000
352 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn Lần        9,000,000  23,000,000
353 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn Lần      11,000,000 23,000,000
354 Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle Lần      11,000,000 23,000,000
355 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ Lần      13,000,000 27,000,000
356 Khâu nối tá tràng - hỗng tràng Lần      17,000,000 38,250,000
357 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn Lần      13,000,000 38,000,000
358 Cắt toàn bộ dạ dày Lần      17,000,000 45,000,000
359 Cắt lại dạ dày Lần      17,000,000 45,000,000
360 Mở khí quản cấp cứu Lần        1,100,000 1,100,000
361 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ Lần        7,000,000 12,000,000
362 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai Lần        2,000,000 3,000,000
363 Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái Lần        9,000,000 18,000,000
364 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán Lần        9,000,000 18,000,000
365 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng Lần        9,000,000 18,000,000
366 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm Lần        9,000,000 18,000,000
367 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm Lần        9,000,000  18,000,000
368 Cắt polyp mũi Lần        2,000,000 5,000,000
369 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] Lần        9,000,000 20,250,000
370 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm Lần      13,000,000 27,000,000
371 Mở khí quản thường quy Lần        1,100,000   1,100,000
372 Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang Lần      13,000,000 27,000,000
373 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi Lần        7,000,000 14,000,000
374 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa Lần        9,000,000 18,000,000
375 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới Lần        9,000,000 18,000,000
376 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới Lần        9,000,000 18,000,000
377 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn Lần        9,000,000 18,000,000
378 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi Lần        9,000,000 18,000,000
379 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê (Không quy định dụng cụ cắt) Lần        7,000,000 15,000,000
380 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) Lần        6,780,000 14,000,000
381 Vá nhĩ đơn thuần Lần        9,000,000 9,000,000
382 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Lần        7,000,000 14,000,000
383 Phẫu thuật nạo VA nội soi Lần        7,000,000 14,000,000
384 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) Lần        7,000,000 14,000,000
385 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt Lần        7,000,000 14,000,000
386 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) Lần      19,640,000 44,190,000
387 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) Lần        9,000,000 18,000,000
388 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) Lần        2,000,000 8,000,000
389 Phẫu thuật cắt u sàn miệng Lần        7,000,000 14,000,000
390 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má Lần        7,000,000 14,000,000
391 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi Lần        9,000,000 18,000,000
392 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng Lần        2,000,000 2,000,000
393 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe Lần        9,000,000 18,000,000
394 Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương Lần        7,000,000 7,000,000
395 Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn Lần      26,800,000 60,300,000
396 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê] Lần        9,000,000 18,000,000
397 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê] Lần        1,860,000 4,185,000
398 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê] Lần        6,160,000 13,860,000
399 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] Lần        9,000,000 18,000,000
400 Đặt ống thông khí màng nhĩ Lần        7,000,000 7,000,000
401 Phẫu thuật nội soi lấy u Lần      24,000,000 50,000,000
402 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần        9,000,000 30,000,000
403 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da Lần        9,000,000 30,000,000
404 Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng Lần      13,000,000 30,000,000
405 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng Lần        7,000,000 15,000,000
406 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ Lần      11,000,000 30,000,000
407 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư Lần      11,000,000 30,000,000
408 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu Lần      11,000,000 30,000,000
409 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần        7,000,000 7,000,000
410 Phẫu thuật nội soi khác Lần        9,000,000 18,000,000
411 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng Lần        9,000,000 18,000,000
412 Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực Lần      11,000,000 24,750,000
413 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung Lần        9,000,000 23,000,000
414 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa Lần        7,000,000 14,000,000
415 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang Lần        9,000,000 23,000,000
416 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ Lần        8,000,000 23,000,000
417 Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng Lần        9,000,000 23,000,000
418 Cắt u buồng trứng qua nội soi Lần        9,000,000 20,250,000
419 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng Lần        9,000,000 23,000,000
420 Thông vòi tử cung qua nội soi Lần        9,000,000 20,250,000
421 Phẫu thuật nội soi thăm dò sinh thiết gan hoặc tụy, hoặc … Lần        6,000,000 13,500,000
422 Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn trong phúc mạc 1 bên/2 bên Lần        9,000,000 20,250,000
423 Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành) Lần      17,000,000 45,000,000
424 Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn ngoài phúc mạc 1 bên/2 bên Lần        9,000,000 20,250,000
425 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày Lần      11,000,000 30,000,000
426 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần        9,000,000 23,000,000
427 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Lần      13,000,000 30,000,000
428 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần      11,000,000 30,000,000
429 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần      13,000,000 38,000,000
430 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa Lần      13,000,000 38,000,000
431 Phẫu thuật cắt sẹo xấu đường kính 1-5 cm Lần        6,000,000 13,500,000
432 Phẫu thuật cắt phì đại tuyến vú  Lần      17,000,000 38,250,000
433 Phẫu thuật cắt u vú  Lần        7,000,000 15,750,000
434 Phẫu thuật áp xe vú Lần        7,000,000 15,750,000
435 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp Lần      13,000,000 30,000,000
436 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp Lần      13,000,000 33,000,000
437 Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp Lần      13,000,000 30,000,000
438 Nạo vét hạch cổ Lần      11,000,000 18,000,000
439 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần          300,000 300,000
440 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm Lần        1,500,000 1,500,000
441 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm Lần        1,500,000 1,500,000
442 Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm Lần        1,000,000 1,000,000
443 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm Lần        1,500,000 1,500,000
444 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm Lần          200,000 200,000
445 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm Lần          200,000  200,000
446 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm Lần          200,000 200,000
447 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm Lần          200,000 200,000
448 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm Lần          200,000 200,000
449 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm Lần          200,000 200,000
450 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần        2,300,000 2,300,000
451 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm Lần          200,000 200,000
452 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm Lần          300,000 300,000
453 Tiêm xơ khối u dưới hướng dẫn của siêu âm Lần          800,000 800,000
454 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Lần        1,500,000 1,500,000
455 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Lần        3,000,000 3,000,000
456 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm Lần        1,000,000 1,000,000
457 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm Lần        1,500,000 1,500,000
458 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm Lần        1,000,000 1,000,000
459 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe Lần        1,200,000 1,200,000
460 Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan Lần        1,200,000 1,200,000
461 Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm Lần          800,000 800,000
462 Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan Lần        1,200,000 1,200,000
463 Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng Lần        1,200,000 1,200,000
464 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm Lần        1,500,000 1,500,000
465 Gói tiêm khớp hoặc tiêm quanh gân huyết tương giàu tiểu cầu 1 vị trí [Phòng tiểu phẫu] Lần        6,000,000 6,000,000
466 Gói tiêm khớp hoặc tiêm quanh gân huyết tương giàu tiểu cầu 2 vị trí [Phòng tiểu phẫu] Lần        9,000,000 9,000,000
467 Tiêm khớp hoặc tiêm quanh gân huyết tương giàu tiểu cầu 1 vị trí Lần        3,000,000 3,000,000
468 Tiêm khớp hoặc tiêm quanh gân huyết tương giàu tiểu cầu 2 vị trí Lần        5,000,000 5,000,000
469 Hút dịch khớp gối Lần          200,000 200,000
470 Hút nang bao hoạt dịch Lần          200,000 200,000
471 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ Lần          600,000 600,000
472 Mở thông bàng quang trên xương mu Lần          600,000 600,000
473 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Lần        1,000,000 1,000,000
474 Đặt sonde bàng quang Lần          140,000 140,000
475 Cắt phymosis [thủ thuật] Lần        4,000,000 4,000,000
476 Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần        1,000,000 1,000,000
477 Chọc dò dịch màng phổi Lần          300,000 300,000
478 Chọc tháo dịch màng phổi Lần          300,000 300,000
479 Chọc hút khí màng phổi Lần        1,000,000 1,000,000
480 Sinh thiết màng phổi mù Lần          700,000 700,000
481 Thụt thuốc qua đường hậu môn Lần          250,000 250,000
482 Bóp bóng ambu qua mặt nạ Lần          400,000 400,000
483 Dẫn lưu túi mật xuyên gan ra da (PTGBD) Lần        2,200,000 2,200,000
484 Mở dạ dày hoặc hỗng tràng ra da qua nội soi Lần        4,100,000 4,100,000
485 Hút dịch khớp háng Lần          200,000 200,000
486 Hút dịch khớp khuỷu Lần          200,000 200,000
487 Hút dịch khớp cổ chân Lần          200,000 200,000
488 Hút dịch khớp cổ tay Lần          200,000   200,000
489 Hút dịch khớp vai Lần          200,000 200,000
490 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Lần        7,000,000 15,750,000
491 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm Lần        7,000,000 15,750,000
492 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Lần          300,000 300,000
493 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần          300,000 300,000
494 Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Lần          800,000 800,000
495 Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm Lần        5,000,000 7,500,000
496 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm Lần        3,000,000 7,500,000
497 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm Lần        1,500,000 1,500,000
498 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Lần        1,500,000 1,500,000
499 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm Lần        1,500,000 1,500,000
500 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm Lần          800,000 800,000
501 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm Lần          600,000 600,000
502 Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm Lần        1,000,000 1,000,000
503 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần          300,000 300,000
504 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm Lần        1,000,000 1,000,000
505 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính Lần        4,000,000 9,000,000
506 Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính Lần        4,000,000 9,000,000
507 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Lần        3,000,000 4,500,000
508 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Lần        3,000,000 4,500,000
509 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Lần        4,000,000 9,000,000
510 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Lần        4,000,000 9,000,000
511 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm Lần          900,000 900,000
512 Chọc dẫn lưu màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần          300,000 300,000
513 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) Lần        2,000,000 2,000,000
514 Sinh thiết u vùng cổ-mặt Lần          800,000 800,000
515 Sinh thiết u hạ họng Lần          800,000 800,000
516 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm Lần        4,000,000 4,000,000
517 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm Lần        5,000,000 5,000,000
518 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê] Lần        2,000,000 2,000,000
519 Chọc hút dịch vành tai Lần          500,000 500,000
520 Trích nhọt ống tai ngoài Lần          500,000 500,000
521 Làm thuốc tai Lần            50,000 50,000
522 Sinh thiết hốc mũi Lần          600,000 600,000
523 Nội soi sinh thiết u hốc mũi Lần          500,000 500,000
524 Phương pháp Proetz Lần          150,000 150,000
525 Nhét bấc mũi sau Lần          500,000 500,000
526 Nhét bấc mũi trước Lần          300,000 300,000
527 Lấy dị vật mũi [gây mê] Lần          800,000 800,000
528 Rút meche, rút merocel hốc mũi Lần            80,000 80,000
529 Hút rửa mũi, xoang sau mổ Lần          200,000 200,000
530 Nạo VA Lần        7,000,000 14,000,000
531 Trích áp xe sàn miệng [gây tê] Lần          800,000 800,000
532 Trích áp xe quanh Amidan [gây tê] Lần          800,000 800,000
533 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA Lần          500,000 500,000
534 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Lần            30,000  30,000
535 Sinh thiết u họng miệng Lần          800,000 800,000
536 Lấy dị vật họng miệng Lần          200,000 200,000
537 Lấy dị vật hạ họng Lần          400,000 400,000
538 Đốt họng hạt bằng nhiệt Lần          600,000 600,000
539 Bơm thuốc thanh quản Lần          100,000 100,000
540 Đặt nội khí quản Lần          650,000 650,000
541 Thay canuyn Lần          600,000 600,000
542 Sơ cứu bỏng đường hô hấp Lần        3,000,000 3,000,000
543 Khí dung mũi họng Lần          100,000 100,000
544 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Lần            30,000 30,000
545 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê] Lần        9,000,000 15,000,000
546 Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Lần          700,000 700,000
547 Chích áp xe vùng đầu cổ Lần          700,000 700,000
548 Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng chẩn đoán Lần          350,000 350,000
549 Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng sinh thiết Lần          600,000 600,000
550 Nội soi cầm máu mũi Lần        7,000,000 14,000,000
551 Nội soi thanh quản lấy dị vật Lần          800,000 800,000
552 Khí dung thuốc giãn phế quản Lần            30,000 30,000
553 Cắt bỏ vành tai thừa Lần      13,060,000 29,385,000
554 Khâu vết rách vành tai Lần        1,000,000 2,000,000
555 Bơm hơi vòi nhĩ Lần          200,000 200,000
556 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần            80,000  80,000
557 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần          300,000 300,000
558 Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ Lần        1,000,000 1,000,000
559 Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng Lần          200,000 200,000
560 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ Lần        1,000,000 1,000,000
561 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ Lần        1,000,000 1,000,000
562 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ Lần        1,000,000 1,000,000
563 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm Lần          200,000   200,000
564 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản Lần          200,000 200,000
565 Bơm rửa bàng quang lấy máu cục, dị vật Lần          300,000 300,000
566 Cắt chỉ thép đóng thành bụng Lần        1,000,000 1,000,000
567 Tiêm bắp thịt Lần            30,000 30,000
568 Đo đường huyết (Hồi sức cấp cứu) Lần  30,000  30,000 
569 Hút đàm nhớt (Hồi sức cấp cứu) Lần  50,000   50,000 
570 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn nhịp tim nhanh  (Hồi sức cấp cứu) Lần  200,000  200,000 
571 Theo dõi Monitor  (Hồi sức cấp cứu) Lần  50,000  50,000 
572 Thở máy dưới 6 giờ  (Hồi sức cấp cứu) Lần  200,000   200,000 
573 Thở máy từ 12 giờ trở lên (Hồi sức cấp cứu) Lần  600,000   600,000 
574 Thở máy từ 6 giờ đến dưới 12 giờ  (Hồi sức cấp cứu) Lần  350,000   350,000 
575 Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng Lần  200,000   200,000 
576 Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu Lần  30,000   30,000 
577 Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu Lần  30,000   30,000 
578 Điều dưỡng chăm sóc Lần  20,000   20,000 
579 Điều dưỡng chăm sóc đặc biệt Lần  1,000,000   1,000,000 
580 Điều dưỡng nuôi bệnh 24/24 tại nhà Lần  2,500,000   2,500,000 
581 Điều dưỡng nuôi bệnh 24/24 tại viện Lần  1,000,000   1,000,000 
582 Điều dưỡng nuôi bệnh theo giờ tại nhà Lần  120,000   120,000 
583 Điều dưỡng nuôi bệnh theo giờ tại viện Lần  50,000   50,000 
584 Kỹ thuật dẫn lưu tư thế Lần  150,000   150,000 
585 Kỹ thuật vỗ rung lồng ngực  Lần  150,000   150,000 
586 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Lần  150,000   150,000 
587 Kỹ thuật xoa bóp vùng Lần  150,000   150,000 
588 Rửa âm hộ Lần  100,000   100,000 
589 Rút thông tiểu Lần  30,000   30,000 
590 Theo dõi nhãn áp 3 ngày Lần  200,000   200,000 
591 Thụt tháo bằng thuốc Lần  50,000   50,000 
592 Tiêm dưới da Lần  30,000   30,000 
593 Tiêm tĩnh mạch Lần  40,000   40,000 
594 Tiêm trong da Lần  40,000   40,000 
595 Truyền tĩnh mạch Lần  250,000   250,000 
596 Bơm tiêm điện (giảm đau trong Phẫu thuật) Lần  300,000   300,000 
597 Đặt kim luồn Lần  40,000   40,000 
598 Đặt ống nuôi ăn Lần  100,000  100,000 
599 Đặt ống nuôi ăn lần 1 Lần  150,000   150,000 
600 Truyền đạm (chưa thuốc) Lần  70,000  70,000 
601 Truyền dịch (chưa thuốc) Lần  50,000   50,000 

VI. HỒI SỨC CẤP CỨU

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Thông khí nhân tạo không xâm nhập  Lần        2,000,000             2,000,000
2 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ Lần          900,000               900,000
3 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ Lần          900,000               900,000
4 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ Lần          900,000               900,000
5 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ Lần          900,000               900,000
6 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ Lần          900,000               900,000
7 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ Lần          900,000               900,000
8 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ Lần          900,000               900,000
9 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ Lần          900,000               900,000
10 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ Lần          900,000               900,000
11 Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm Lần            80,000                 80,000
12 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần            50,000                 50,000
13 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Lần          700,000               700,000
14 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện Lần          700,000               700,000
15 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc Lần          700,000               700,000
16 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực Lần        1,500,000             1,500,000
17 Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ Lần        1,500,000             1,500,000
18 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da Lần        1,000,000             1,000,000
19 Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu  Lần        1,000,000             1,000,000
20 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Lần            50,000                 50,000
21 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên Lần            40,000                 40,000
22 Đặt nội khí quản 2 nòng Lần        1,000,000             1,000,000
23 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube Lần        1,200,000             1,200,000
24 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu Lần        1,200,000             1,200,000
25 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Lần        1,100,000             1,100,000
26 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở Lần        1,100,000             1,100,000
27 Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng Lần          400,000               400,000
28 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng Lần        1,000,000             1,000,000
29 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần          800,000               800,000
30 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Lần        1,500,000             1,500,000
31 Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu Lần        1,200,000             1,200,000
32 Rửa màng bụng cấp cứu Lần          700,000               700,000
33 Gội đầu tẩy độc cho người bệnh Lần          200,000               200,000
34 Ga rô hoặc băng ép cầm máu Lần          500,000               500,000
35 Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp Lần          250,000               250,000
36 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh Lần          700,000               700,000
37 Đo độ nhớt dịch khớp Lần            80,000                 80,000

VII. GIƯỜNG BỆNH

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Điều trị hồi sức hậu phẫu Giường          800,000               800,000
2 Dịch vụ giường cấp cứu dưới 8 giờ Giường          500,000               500,000
3 Dịch vụ giường cấp cứu từ 8 đến 24 giờ Giường        1,000,000             1,000,000
4 Dịch vụ phòng HSCC - sau phẫu thuật/ Giờ Giường            80,000                 80,000
5 Giường Ngoại loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp (Dịch vụ phòng đơn Loại 1) Giường        5,000,000             5,000,000
6 Giường Ngoại loại 3 - Khoa Ngoại tổng hợp (Dịch vụ phòng đơn Loại 1) Giường        5,000,000             5,000,000
7 Giường Ngoại loại 4 - Khoa Ngoại tổng hợp (Dịch vụ phòng đơn Loại 1) Giường        5,000,000             5,000,000
8 Giường Nội loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp (Dịch vụ phòng đơn Loại 1) Giường        5,000,000             5,000,000
9 Giường Nội loại 2 - Khoa Nội tổng hợp (Dịch vụ phòng đơn Loại 1) Giường        5,000,000             5,000,000
10 Dịch vụ phòng đơn Loại 1 Giường        5,000,000             5,000,000
11 Dịch vụ phòng 2 giường Giường        1,500,000             1,500,000
12 Dịch vụ phòng trên 2 giường Giường        1,000,000             1,000,000
13 Giường Nội loại 2 - Khoa Phụ - Sản (Dịch vụ phòng đơn Loại 1) Giường        5,000,000             5,000,000
14 Giường Nội loại 2 - Nội tổng hợp (Phòng trên 2 giường) Giường        1,000,000             1,000,000
15 Giường Nội loại 2 - Nội tổng hợp (Phòng 2 giường) Giường        1,500,000             1,500,000
16 Giường Nội loại 2 - Ngoại tổng hợp (Phòng trên 2 giường) Giường        1,000,000             1,000,000
17 Giường Ngoại loại 2 - Ngoại tổng hợp (Phòng trên 2 giường) Giường        1,000,000             1,000,000
18 Giường Ngoại loại 3 - Ngoại tổng hợp (Phòng trên 2 giường) Giường        1,000,000             1,000,000
19 Giường Ngoại loại 4 - Ngoại tổng hợp (Phòng trên 2 giường) Giường        1,000,000             1,000,000
20 Giường Nội loại 2 - Ngoại tổng hợp (Phòng 2 giường) Giường        1,500,000             1,500,000
21 Giường Ngoại loại 2 - Ngoại tổng hợp (Phòng 2 giường) Giường        1,500,000             1,500,000
22 Giường Ngoại loại 3 - Ngoại tổng hợp (Phòng 2 giường) Giường        1,500,000             1,500,000
23 Giường Ngoại loại 4 - Ngoại tổng hợp (Phòng 2 giường) Giường        1,500,000             1,500,000
24 Giường Nội loại 2 - Khoa Phụ - Sản (Phòng trên 2 giường) Giường        1,000,000             1,000,000
25 Giường Nội loại 2 - Khoa Phụ - Sản (Phòng 2 giường) Giường        1,500,000             1,500,000

VIII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Vận động trị liệu bàng quang Lần          150,000               150,000
2 Tập vận động cho người bệnh xơ cứng bì Lần          120,000               120,000
3 Xoa bóp cho người bệnh xơ cứng bì Lần          150,000               150,000
4 Tập ho có hiệu quả cho người bệnh hen phế quản Lần          150,000               150,000
5 Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống Lần          150,000               150,000
6 Tập ho có hiệu quả cho người bệnh xơ cứng bì Lần          150,000               150,000
7 Kỹ thuật ho có điều khiển Lần          150,000               150,000
8 Kỹ thuật tập thở cơ hoành Lần          200,000               200,000
9 Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế Lần          150,000               150,000
10 Vận động trị liệu hô hấp Lần            50,000                 50,000

IX. SINH SẢN

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Soi ối Lần          300,000               300,000
2 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung (2 bên) Lần      15,000,000           33,750,000
3 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn (2 bên) Lần      13,000,000           30,000,000
4 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản (2 bên) Lần      13,000,000           30,000,000
5 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo (nội soi) Lần      10,000,000           22,500,000
6 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính (có mê) Lần        6,000,000             6,000,000
7 Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng phức tạp Lần        7,000,000             7,000,000
8 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung Lần  13,000,000   13,000,000 
9 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn Lần  11,000,000            30,000,000
10 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần Lần  11,000,000            30,000,000
11 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần  11,000,000            30,000,000
12 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối Lần  11,000,000            30,000,000
13 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần  11,000,000            30,000,000
14 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần  13,000,000            38,000,000
15 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Lần  9,000,000            23,000,000
16 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng Lần  9,000,000            30,000,000
17 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai Lần  13,000,000            38,000,000
18 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục Lần      11,000,000           16,000,000
19 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu Lần        7,000,000           10,000,000
20 Phẫu thuật treo tử cung Lần        7,000,000           15,750,000
21 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp Lần  7,000,000            23,000,000
22 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần  11,000,000            30,000,000
23 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng Lần  11,000,000   11,000,000 
24 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo Lần  11,000,000   11,000,000 
25 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi Lần  11,000,000   11,000,000 
26 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục Lần  11,000,000   11,000,000 
27 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc Lần  9,000,000            23,000,000
28 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung Lần  7,000,000            23,000,000
29 Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) Lần  7,000,000            15,750,000
30 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung Lần  11,000,000            27,000,000
31 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung Lần  11,000,000            27,000,000
32 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung Lần  11,000,000            27,000,000
33 Nội soi buồng tử cung can thiệp Lần  11,000,000   11,000,000 
34 Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu Lần  13,000,000   13,000,000 
35 Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu Lần  13,000,000   13,000,000 
36 Khoét chóp cổ tử cung Lần  7,000,000   7,000,000 
37 Cắt cụt cổ tử cung Lần  7,000,000   7,000,000 
38 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) Lần  7,000,000   7,000,000 
39 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... Lần  1,000,000   1,000,000 
40 Soi cổ tử cung Lần  300,000   300,000 
41 Bóc nhân xơ vú Lần  7,000,000   7,000,000 
42 Nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung Lần        9,000,000             9,000,000
43 Khâu tử cung do nạo thủng Lần        3,500,000             3,500,000
44 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần        3,000,000             3,000,000
45 Chọc ối điều trị đa ối Lần        3,500,000             3,500,000
46 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Lần          350,000               350,000
47 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần        9,000,000           23,000,000
48 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần        5,000,000           23,000,000
49 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ (1 bên) Lần        9,000,000           30,000,000
50 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung (1 bên) Lần        9,000,000           30,000,000
51 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn (1 bên) Lần        9,000,000           30,000,000
52 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung (1 bên) Lần      10,000,000           30,000,000
53 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản (1 bên) Lần      11,000,000           30,000,000
54 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ (1 bên) Lần      10,000,000           30,000,000
55 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm Lần        4,000,000             7,000,000
56 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung Lần      11,000,000           30,000,000
57 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần        7,000,000           30,000,000
58 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo (mở bụng) Lần        7,000,000           15,750,000
59 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Lần        8,000,000           30,000,000
60 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán Lần        5,000,000             7,000,000
61 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa Lần        7,000,000           23,000,000
62 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa Lần        6,000,000           23,000,000
63 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung Lần        8,000,000           30,000,000
64 Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung Lần        3,000,000           15,000,000
65 Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo Lần          800,000             2,000,000
66 Cắt u thành âm đạo Lần        3,000,000             7,000,000
67 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần        3,000,000             7,000,000
68 Trích áp xe tuyến Bartholin Lần        1,500,000             2,000,000
69 Bóc nang tuyến Bartholin Lần        4,000,000             7,000,000
70 Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần        1,000,000             2,000,000
71 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Lần          500,000             1,000,000
72 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính (không mê) Lần        2,500,000             3,000,000
73 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần        1,000,000             1,200,000
74 Trích áp xe vú Lần          800,000             1,000,000
75 Làm thuốc âm đạo Lần          100,000               250,000
76 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) Lần        2,500,000             2,500,000
77 Lọc rửa tinh trùng Lần        3,000,000             3,000,000
78 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần        8,000,000           18,000,000
79 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ Lần        8,000,000           18,000,000
80 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần        7,000,000           15,750,000
81 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần        6,000,000           13,500,000
82 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần        6,000,000           13,500,000
83 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) Lần      11,000,000           24,750,000
84 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Lần        7,000,000             7,000,000
85 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ Lần        5,000,000             5,000,000
86 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ Lần        8,000,000           18,000,000
87 Nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa Lần        7,000,000             7,000,000
88 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần        2,500,000             2,500,000
89 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng Lần        1,000,000             1,000,000
90 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần        3,000,000             3,000,000
91 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần          250,000               250,000
92 Chọc dò túi cùng Douglas Lần        2,000,000             2,000,000
93 Đặt và tháo dụng cụ tử cung Lần          500,000               500,000
94 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần Lần        2,500,000             2,500,000
95 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần Lần        2,500,000             2,500,000
96 Hút thai dưới siêu âm Lần        4,000,000             4,000,000
97 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần        2,000,000             2,000,000
98 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần        1,700,000             1,700,000
99 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần        1,500,000             1,500,000
100 Chọc hút dịch nang tồn dư Lần        4,000,000             4,000,000
101 Gói cấy que tránh thai Lần        3,500,000             3,500,000
102 Gói rút que tránh thai Lần          500,000               500,000
103 Gói đặt vòng Mirena Lần        4,000,000             4,000,000
104 Gói rút DCTC còn dây Lần          300,000               300,000
105 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ Lần        1,500,000             1,500,000
106 Khâu vòng cổ tử cung Lần        3,000,000             3,000,000
107 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần          150,000               150,000
108 Trích áp xe tầng sinh môn Lần        1,000,000             1,000,000

 X. DỊCH VỤ KHÁC

TT DỊCH VỤ ĐVT GIÁ DỊCH VỤ
TỪ ĐẾN
1 Tắm cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường Lần                      120,000                               120,000
2 Chăm sóc khác (Vệ sinh mền) Lần                        30,000                                 30,000
3 Chăm sóc khác (Vệ sinh đồ lót/ vớ) Lần                        10,000                                 10,000
4 Phí hấp đồ vải dùng cho 1 ca mổ Lần                      200,000                               200,000
5 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật TM Lần                      200,000                               200,000
6 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (O- Arm/Navigation) Lần                      250,000                               250,000
7 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (PT chấn thương chỉnh hình: cắt lọc, vết thương phần mềm, kết hợp xương bánh chè, khâu gân gấp duỗi các ngón …) Lần                      200,000                               200,000
8 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật cơ bản Lần                      200,000                               200,000
9 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật tổng quát mổ hở Lần                      250,000                               250,000
10 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật tổng quát mổ hở có giàn treo Lần                      500,000                               500,000
11 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình (nội soi, KHX) Lần                      650,000                               650,000
12 Phí tiệt khuẩn và bảo trì dụng cụ phẫu thuật [DSA] Lần                    1,500,000                            1,500,000
13 Phí hấp đồ vải dùng cho 1 ca mổ [Mắt] Lần                      100,000                               100,000
14 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (cột sống) Lần                      700,000                               700,000
15 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (thay khớp) Lần                      900,000                               900,000
16 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (tháo dụng cụ) Lần                      400,000                               400,000
17 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (sọ não vi phẫu (có bộ khung đầu)) Lần                    1,000,000                            1,000,000
18 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (sọ não) Lần                      250,000                               250,000
19 Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần) Lần                      200,000                               200,000
20 Công tiêm khớp (kháng viêm) Lần                      200,000                               200,000
21 Công truyền dịch & truyền thuốc thông thường - ngoài giờ (chưa bao gồm thuốc) Lần                      250,000                               250,000
22 Thay băng/ cắt chỉ/ lấy máu tại nhà dưới 5km Lần                      200,000                               200,000
23 Thay băng/ cắt chỉ/ lấy máu tại nhà trên 5km Lần                      400,000                               400,000
24 Bác sĩ phẫu thuật phụ Lần                    1,000,000                            1,000,000
25 Chi điều trị theo chuyên khoa Lần                        10,000                                 10,000
26 Công làm thuốc âm đạo Lần                      100,000                               100,000
27 Công truyền dịch/ theo dõi truyền dịch (chưa thuốc - HSTC) Lần                      150,000                               150,000
28 Đánh răng, vệ sinh cá nhân cho bệnh nhân Lần                      100,000                               100,000
29 Dịch vụ chống nhiễm khuẩn (Vệ sinh sàn, khử khuẩn phòng) Lần                      100,000                               100,000
30 Hấp dụng cụ nội soi (1 lần) Lần                      500,000                               500,000
31 Hội chẩn Lần                      800,000                               800,000
32 Hội chẩn chuyên gia Lần                    1,300,000                            1,300,000
33 Hội chẩn GS, PGS Lần                    2,300,000                            2,300,000
34 Khấu hao máy Metronic (chưa bao gồm vật tư) Lần                      700,000                               700,000
35 Khấu hao máy Navigation (chưa bao gồm vật tư) Lần                    8,000,000                            8,000,000
36 Khấu hao máy nội soi (đại phẫu) Lần                    2,000,000                            2,000,000
37 Khấu hao máy nội soi (trung phẫu) Lần                    1,000,000                            1,000,000
38 Khấu hao máy sưởi ấm+ mềm sưởi ( mỗi 30 phút) Lần                      150,000                               150,000
39 Khấu hao máy thở cao tần HFNC Lần                    2,000,000                            2,000,000
40 Tắm tẩy độc cho người bệnh Lần                      500,000                               500,000
41 Làm test phục hồi máu mao mạch Lần                      100,000                               100,000
42 Chụp C-Arm - không liên tục Lần                      700,000                               700,000
43 Máy shock điện / ca Lần                      200,000                               200,000
44 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm Lần                      200,000                               200,000
45 Đo niệu dòng đồ Lần                      200,000                               200,000
46 Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt Lần                  11,000,000                           11,000,000
47 Nút mạch hoá chất điều trị ung thư gan (TOCE) Lần                  17,000,000                           17,000,000
48 Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130 Lần                    1,300,000                            1,300,000
49 Phụ thu mổ ngoài giờ Lần                      350,000                               350,000
50 CC115 - Giá vận chuyển xe cấp cứu, chuyển viện và đưa đón bệnh nhân theo yêu cầu (Tính số km thực tế theo đồng hồ xe) Lần                        20,000                                 20,000
51 Phụ thu nội soi tiêu hóa tại giường Lần                      300,000                               300,000
52 Phụ thu Xquang tại giường Lần                        50,000                                 50,000
53 Tắm gội cho bệnh nhân Lần                      100,000                               100,000
54 Thuê bình oxy thở oxy tại nhà Lần                      600,000                               600,000
55 Thuê máy tạo oxy, thở oxy tại nhà Lần                      600,000                               600,000
56 Thuốc tẩy trắng Lần                      300,000                               300,000
57 Truyền dịch tại nhà dưới 5km Lần                      600,000                               600,000
58 Truyền dịch tại nhà trên 5km Lần                      800,000                               800,000
59 Vệ sinh răng miệng đặc biệt [ICU] Lần                      200,000                               200,000
60 Xét nghiệm Khí máu động mạch Lần                      360,000                               360,000
61 Cấp lại giấy ra viện, Giấy chứng nhận phẫu thuật Lần                        50,000                                 50,000
62 Dịch thuật các loại hồ sơ giấy tờ từ tiếng Việt sang tiếng Anh Lần                      170,000                               170,000
63 Giấy chứng nhận thương tích (A4) Lần                      150,000                               150,000
64 Giấy xác nhận nằm viện Lần                        50,000                                 50,000
65 Giấy xác nhận điều trị Lần                      150,000                               150,000
66 Cấp lại giấy tóm tắt bệnh án Lần                        50,000                                 50,000
67 Phụ thu tiền giường Lần                      520,000                               520,000
68 Chi phí chuyên gia Lần                    1,000,000                            1,000,000
69 Vận chuyển bằng xe cấp cứu (dưới 10km chưa bao gồm phí điều dưỡng, bác sĩ đi kèm) Lần                      300,000                               300,000
70 Vận chuyển bằng xe cấp cứu (từ 10km đến 100km chưa bao gồm phí điều dưỡng, bác sĩ đi kèm) Lần                        20,000                                 20,000
71 Công đặt kim trong ghi điện cơ Lần                      300,000                               300,000
72 Chi phí chung phẫu thuật tiểu phẫu [Mắt] Lần                      350,000                               350,000
73 Khấu hao máy lọc máu dưới 12 giờ  Lần                      800,000                               800,000
74 Ekip phẫu thuật Lần                    2,500,000                            2,500,000
75 Bản sao giấy Khám sức khỏe Thông tư 14 Lần                        30,000                                 30,000
76 Thiết bị đốt sóng cao tần Avanos Coolief (đốt lạnh)- AVENT S. de R.L. de C.v./Mexico Lần                  11,000,000                           11,000,000
77 Khấu hao máy cắt đốt tiền liệt tuyến (chưa bao gồm vật tư) Lần                    2,000,000                            2,000,000
78 KTV tham gia hội chẩn điều chỉnh máy tạo nhịp tim Lần                      500,000                               500,000
79 Chụp C-Arm - liên tục dưới 60 phút Lần                    1,500,000                            1,500,000
80 Chụp C-Arm - liên tục trên 60 phút Lần                    2,500,000                            2,500,000
81 Chi phí chung phẫu thuật [Loại Đặc biệt] Lần                    2,000,000                            2,000,000
82 Chi phí chung phẫu thuật [Loại 1, 2] Lần                    1,500,000                            1,500,000
83 Chi phí chung phẫu thuật [Loại 3, Chưa phân loại] Lần                    1,200,000                            1,200,000
84 Chi phí chung thủ thuật [Loại Đặc biệt] Lần                    1,000,000                            1,000,000
85 Chi phí chung thủ thuật [Loại 1,2,3,chưa phân loại] Lần                      700,000                               700,000
86 Chụp O- Arm không liên tục Lần                      700,000                               700,000
87 Chụp O-arm kết hợp định vị Navigation (chưa bao gồm vật tư) Lần                  15,000,000                           15,000,000
88 Phí điều dưỡng đi kèm xe CC (dưới 10km) Lần                      200,000                               200,000
89 Phí điều dưỡng đi kèm xe CC (từ 10km đến 30km) Lần                      400,000                               400,000
90 Phí điều dưỡng đi kèm xe CC (trên 30km đến 100km) Lần                    1,000,000                            1,000,000
91 Phí điều dưỡng đi kèm xe CC (trên 100km đến 500km) Lần                    2,000,000                            2,000,000
92 Phí điều dưỡng đi kèm xe CC (trên 500km đến 1.000km) Lần                    3,000,000                            3,000,000
93 Phí điều dưỡng đi kèm xe CC (trên 1.000km đến 2.000km) Lần                    4,000,000                            4,000,000
94 Phí điều dưỡng đi kèm xe CC (trên 2.000km) Lần                    5,000,000                            5,000,000
95 Phí bác sĩ đi kèm xe CC (dưới 10km) Lần                      400,000                               400,000
96 Phí bác sĩ đi kèm xe CC (từ 10km đến 30km) Lần                      800,000                               800,000
97 Phí bác sĩ đi kèm xe CC (trên 30km đến 100km) Lần                    1,500,000                            1,500,000
98 Phí bác sĩ đi kèm xe CC (trên 100km đến 500km) Lần                    2,500,000                            2,500,000
99 Phí bác sĩ đi kèm xe CC (trên 500km đến 1.000km) Lần                    3,500,000                            3,500,000
100 Khấu hao máy Cusaexcel 9 Lần                  17,000,000                           17,000,000
101 Sao y hồ sơ bệnh án (Bộ) Lần                      200,000                               200,000
102 Khấu hao máy móc thiết bị trong nội soi thanh, khí quản Lần                      700,000                               700,000
103 Khấu hao máy theo dõi và dò tìm dây thần kinh NIM Neuro 3.0 (chưa bao gồm vật tư) Lần                    1,500,000                            1,500,000
104 Khấu hao máy khoan mài cột sống Velocity Alpha (chưa bao gồm vật tư) Lần                      700,000                               700,000
105 Phí phụ thu đối với khách hàng thuộc nhóm thủy tinh thể đặc biệt [Thủy tinh thể đục lệch, đục pola, đục giả tróc bao, đục chín trắng, đục rung mống, đục chấn thương, đục thủy tinh thể Glaucoma] Lần                    2,000,000                            2,000,000
106 Khấu hao kính soi "OES ELITE" 4mm,30' (Optic niệu 30 độ) Lần                      500,000                               500,000
107 Khấu hao Coblator ứng dụng công nghệ Plasma trong cắt đốt tai mũi họng Lần                      500,000                               500,000
108 Khấu hao máy cắt đốt (cầm máu) ổ khớp dùng sóng RF (Smith&Nephew/Arthrocare) Lần                      100,000                               100,000
109 Phụ thu phát sinh vật tư cassette đối với bệnh nhân đặc biệt (HbsAg (+), Anti HCV(+), HIV Ab(+)) [Mắt] Lần                      300,000                               300,000
110 Chăm sóc và theo dõi hạ thân nhiệt Lần                        30,000                                 30,000
111 Khấu hao kính hiển vi lớn (P800) Lần                    3,000,000                            3,000,000
112 Khấu hao kính hiển vi nhỏ (S88) Lần                    1,500,000                            1,500,000
113 Combo thiết bị và vật tư thực hiện kỹ thuật tán sỏi nội soi ống mềm Lần                  22,000,000                           22,000,000
114 Vôi soda (>=2h) Lần                      150,000                               150,000
115 Môi trường cấy kháng sinh đồ Lần                        30,000                                 30,000
116 Vật tư tiêu hao (CLIP) trong nội soi tiêu hóa Lần                      600,000                               600,000
117 Vật tư tiêu hao (CLOOP) trong nội soi tiêu hóa Lần                    1,200,000                            1,200,000
118 Vật tư tiêu hao (KIM CM) trong nội soi tiêu hóa Lần                      350,000                               350,000
119 Vật tư y tế các loại Lần                      100,000                               100,000
120 Vật tư tiêu hao nhỏ lẻ khác Lần                      500,000                               500,000
121 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (xoang nội soi) Lần                      700,000                               700,000
122 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (vách ngăn nội soi) Lần                      700,000                               700,000
123 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (vách ngăn mổ hở) Lần                      200,000                               200,000
124 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (trĩ, rò hậu môn, u mỡ…) Lần                      200,000                               200,000
125 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (tiền liệt tuyến/ lấy sỏi niệu quản/ tán sỏi bàng quang) Lần                      700,000                               700,000
126 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (thoát vị bẹn) Lần                      200,000                               200,000
127 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (thoát vị bẹn nội soi) Lần                      700,000                               700,000
128 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (thanh quản ns (cắt thanh quản)) Lần                      700,000                               700,000
129 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (tai (vá nhĩ) nội soi) Lần                      700,000                               700,000
130 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (ruột thừa mổ mở) Lần                      250,000                               250,000
131 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (ruột thừa + túi mật nội soi) Lần                      700,000                               700,000
132 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (nội soi vai) Lần                      650,000                               650,000
133 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (nội soi gối) Lần                      650,000                               650,000
134 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (đóng hậu môn) Lần                      200,000                               200,000
135 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (cắt gan, cắt dạ dày (mổ mở có giàn treo)) Lần                      500,000                               500,000
136 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (cắt amydal) Lần                      200,000                               200,000
137 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (bướu giáp) Lần                      200,000                               200,000
138 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (bướu giáp nội soi) Lần                      700,000                               700,000
139 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (bao gồm phí rửa dụng cụ) Lần                      150,000                               150,000
140 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (cột sống khác: lấy nhân đệm cột sống, bơm xi măng, đốt sóng cao tần cột sống…) Lần                      200,000                               200,000
141 Phí hấp tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật (đặt/ rút sonde JJ) Lần                      200,000                               200,000
142 Phí đọc kết quả xét nghiệm (áp dụng khi làm xét nghiệm tự do) Lần                      150,000                               150,000